STTDịch vụLĩnh vựcTên quy trình (tiếng việt)Số, ký hiệu (QT)Tên đối tượng của quy trình
1HCĐộ ẩmPhương tiện đo Độ ẩm không khí - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCH 01Vi khí hậu (Độ ẩm) (ETV.MCH 01);
Phương tiện đo Độ ẩm - Trạm khí thải (ETV.MCH 01);
Phương tiện đo độ ẩm - Trạm khí xung quanh (ETV.MCH 01);
Nhiệt ẩm kế (Độ ẩm) (ETV.MCH 01);
Phương tiện đo Độ ẩm - Trạm khí tượng (ETV.MCH 01)
2HCThời gian - Tần sốMáy thử độ mài mòn - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCS 04Máy thử độ mài mòn
3HCThời gian - Tần sốMáy thử độ tan rã - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCS 05Máy thử độ tan rã viên nang và viên nén
4Đào tạo/ Tập huấnDung tích - Lưu lượngGiáo trình đào tạo - Phương tiện đo Dung tích, lưu lượngETV.MEF 06
5NTP (KĐ)Khối lượngQuả cân cấp chính xác E2, F1 - Quy trình kiểm địnhĐLVN 50:2009Bộ quả cân cấp chính xác F1 (ĐLVN 50:2009)
6Đào tạo/ Tập huấnHoá lý (nước)Giáo trình đào tạo - Hệ thống phân tích khối phổ, quang phổ phát xạ nguyên tử (ICP-MS/OES)ETV.MEW 05Hệ thống phân tích khối phổ (ICP-MS) (NTP (HC))
7HCHoá lý (nước)Hệ thống phân tích khối phổ, quang phổ phát xạ nguyên tử (ICP-MS/OES) - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCW 13Hệ thống phân tích khối phổ (ICP-MS) (NTP (HC))
8Đào tạo/ Tập huấnHoá lý (nước)Giáo trình đào tạo - Hệ thống phân tích Sắc ký lỏng (HPLC)ETV.MEW 04Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) (NTP (HC))
9NTP (KĐ)Dung tích - Lưu lượngQuy trình kiểm định - Nhà thầu phụNTP (KĐ)Áp kế nồi hấp tiệt trùng (NTP (KĐ))
10Pha chế/ Chế tạoHoá lý (nước)Dung dịch chuẩn TOC - Quy trình pha chếETV.MPW 15Dung dịch TOC (ETV.MPW 15)
11Pha chế/ Chế tạoHoá lý (nước)Dung dịch chuẩn Độ mặn - Quy trình pha chếETV.MPW 13Dung dịch muối (mặn) (ETV.MPW 13);
12Pha chế/ Chế tạoHoá lý (nước)Dung dịch chuẩn Độ Màu - Quy trình pha chếETV.MPW 14Dung dịch Độ màu (ETV.MPW 14)
13HCDung tích - Lưu lượngPhương tiện đo mực nước - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCF 12Phương tiện đo mực nước (ETV.MCF 12)
14HCThời gian - Tần sốMáy thử độ hòa tan viên nén và viên nang - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCS 03Máy thử độ hòa tan viên nang và viên nén
15TNHoá lý (nước)Nước sạch sinh hoạt - Quy trình thử nghiệmETV.MTW 03
16HCThời gian - Tần sốĐồng hồ bấm giây - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCS 06
17HCDung tích - Lưu lượngPhương tiện đo lượng mưa - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCF 11Phương tiện đo Lượng mưa (ETV.MCF 11);
Phương tiện đo Lượng mưa - Trạm khí (ETV.MCF 11);
Phương tiện đo Lượng mưa - Trạm khí tượng (ETV.MCF 11);
18Đào tạo/ Tập huấnĐào tạo, tập huấnGiáo trình đào tạo - Cơ sở đo lường họcETV.MEEd 05Đào tạo Phương tiện đo tổng quát (cơ sở đo lường học) (ETV.MEEd 07)
19Đào tạo/ Tập huấnCơ sở đo lường họcGiáo trình Đào tạo - Quản lý nhà nước về hoạt động đo lườngETV.MEEd 03Đào tạo Quản lý nhà nước về hoạt động đo lường (ETV.MEEd 03)
20Đào tạo/ Tập huấnHoá lý (khí)Giáo trình đào tạo - Phương tiện đo khí thải xe cơ giớiETV.MEA 06Phương tiện đo nồng độ khí O₂ - Cầm tay (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí CO - Cầm tay (ĐLVN 265:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí CO - Cầm tay (ETV.MCA 02)
21Đào tạo/ Tập huấnThời gian - Tần sốGiáo trình đào tạo - Phương tiện đo Thời gian - Tần sốETV.MES 01Phương tiện đo Độ ồn (ETV.MCS 01)
22Đào tạo/ Tập huấnNhiệt độGiáo trình đào tạo - Phương tiện đo Nhiệt độETV.MET 01Tủ bảo quản mẫu (ETV.MCT 01);
Tủ ấm vi sinh (ETV.MCT 01);
Tủ ấm mát BOD (ETV.MCT 01);
Tủ nhiệt (ETV.MCT 01);
Tủ ủ BOD (ETV.MCT 01);
Tủ lạnh âm sâu (ETV.MCT 01);
Tủ ấm (ETV.MCT 01);
Tủ sấy (ETV.MCT 01);
Phương tiện đo Nhiệt độ - Trạm nước (ĐLVN 138:2004);
Phương tiện đo nhiệt độ khí thải - Cầm tay (ĐLVN 138:204);
Phương tiện đo Nhiệt độ - Cầm tay (ĐLVN 138:2004);
Phương tiện đo nhiệt độ - Trạm khí thải (ĐLVN 138:2004);
Nhiệt kế chỉ thị hiện số (ĐLVN 138:2004);
Phương tiện đo Nhiệt độ - Đa chỉ tiêu (ĐLVN 138:2004);
Đào tạo Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự (ETV.MET 01)
23Đào tạo/ Tập huấnKhối lượngGiáo trình đào tạo - Phương tiện đo Khối lượngETV.MEM 01Cân kỹ thuật (ETV.MCM 01);
Cân phân tích (ETV.MCM 01);
24Đào tạo/ Tập huấnĐộ ẩmGiáo trình đào tạo - Phương tiện đo Độ ẩmETV.MEH 01Nhiệt ẩm kế (Độ ẩm) (ETV.MCH 01);
Vi khí hậu (Độ ẩm) (ETV.MCH 01)
25Đào tạo/ Tập huấnHoá lý (khí)Giáo trình đào tạo - Phương tiện đo hóa lý (khí)ETV.MEA 05Phương tiện đo nồng độ khí CO - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí CO - Cầm tay (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí H₂S - Cầm tay (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí O₂ - Cầm tay (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí CH₄ - Cầm tay (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí NOx - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí O₂ - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí NO - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí H₂S - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo khí LEL (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí CxHy - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí HF - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí Cl₂ - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí Benzen - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí NO - Cầm tay (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Cầm tay (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Cầm tay (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí HCl - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí VOC - Cầm tay (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí NOx - Cầm tay (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí CH₄ - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ - Cầm tay (ETV.MCA 02)
26Đào tạo/ Tập huấnHoá lý (nước)Giáo trình đào tạo - Phương tiện đo hóa lý (nước)ETV.MEW 03Phương tiện đo Độ màu - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo COD - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Phenol - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Tổng lượng Cacbon hữu cơ (TOC) - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Nitrat (NO₃-) - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Amoni (NH4⁺) - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo pH - Trạm nước (ETV.MCW 01);
Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) (ETV.MCW 02);
Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) (ETV.MCW 05);
Phương tiện đo Độ mặn (ETV.MCW 07);
Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) (ETV.MCW 06);
Phương tiện đo Độ đục (Turb) (ETV.MCW 03);
Phương tiện đo Thế oxy hoá khử (ORP) (ETV.MCW 04)
27Đào tạo/ Tập huấnY tếGiáo trình đào tạo - Máy gây mê kèm thở dùng trong điều trị người bệnhETV.MEMd 01Máy gây mê kèm thở (ETV.MHMd 01)
28Đào tạo/ Tập huấnY tếGiáo trình đào tạo - Máy thở dùng trong điều trị người bệnhETV.MEMd 02Máy thở (ETV.MHMd 02)
29Đào tạo/ Tập huấnY tếGiáo trình đào tạo - Dao mổ điện cao tần dùng trong điều trị người bệnhETV.MEMd 03Dao mổ điện cao tần (ETV.MHMd 03)
30Đào tạo/ Tập huấnĐào tạo, tập huấnGiáo trình đào tạo Đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc khí thải tự động, liên tụcETV.MEEd 01Đào tạo đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc khí thải tự động, liên tục (CEMS) (ETV.MEEd 01)
31Đào tạo/ Tập huấnĐào tạo, tập huấnGiáo trình đào tạo Đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc nước thải tự động, liên tụcETV.MEEd 02Đào tạo đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc nước thải tự động, liên tục (ETV.MEEd 02)
32Đào tạo/ Tập huấnDung tích - Lưu lượngGiáo trình Đào tạo - Phương tiện đo mức tự độngETV.MEF 05Phương tiện đo Mức tự động (ETV.MCF 08)
33Đào tạo/ Tập huấnĐào tạo, tập huấnGiáo trình đào tạo - Yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn ISO/IEC 17025ETV.MEEd 04Đào tạo nhận thức chung về ISO/IEC 17025 (ETV.MEEd 04)
34Đào tạo/ Tập huấnY tếGiáo trình đào tạo - Lồng ấp trẻ sơ sinhETV.MEMd 04Lồng ấp trẻ sơ sinh (ETV.MHMd 04)
35Đào tạo/ Tập huấnY tếGiáo trình đào tạo - Máy phá rung timETV.MEMd 05Máy phá rung tim (ETV.MHMd 06)
36Đào tạo/ Tập huấnY tếGiáo trình đào tạo - Máy thận nhân tạoETV.MEMd 06Máy thận nhân tạo (ETV.MHMd 05)
37Đào tạo/ Tập huấnHoá lý (khí)Giáo trình đào tạo - Hệ thống phân tích Sắc ký khí (GC) và Sắc ký khối phổ (GC-MS)ETV.MEEd 08Hệ thống phân tích Sắc ký khí (GC) (NTP (HC));
Hệ thống phân tích Sắc ký khối phổ (GC-MS) (NTP (HC))
38Đào tạo/ Tập huấnCơ sở đo lường họcGiáo trình đào tạo - Ước lượng và công bố độ không đảm bảo đo trong hoạt động đo lường - hiệu chuẩnETV.MEEd 07Đào tạo Phương tiện đo tổng quát (cơ sở đo lường học) (ETV.MEEd 07)
39Đào tạo/ Tập huấnQuan trắc (khí)Giáo trình đào tạo - Quan trắc viên tài nguyên môi trườngETV.MEEd 06Đào tạo lấy mẫu, bảo mẫu và phân tích mẫu (ETV.MEEd 06)
40NTP (KĐ)Cơ họcPhương tiện đo độ rung động - Quy trình kiểm địnhĐLVN 264:2014Phương tiện đo Độ rung (NTP (HC))
41Áp suấtÁp kế điện tử - Quy trình kiểm địnhĐLVN 263:2014Áp kế kiểu điện tử (ĐLVN 263:2014)
42KĐATY tếQuy trình kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật Máy phá rung timETV.MHMd 06Máy phá rung tim (ETV.MHMd 06)
43KĐATY tếQuy trình kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật Máy thận nhân tạoETV.MHMd 05Máy thận nhân tạo (ETV.MHMd 05)
44KĐATY tếQuy trình kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật Lồng ấp trẻ sơ sinhETV.MHMd 04Lồng ấp trẻ sơ sinh (ETV.MHMd 04)
45NTP (KĐAT)Áp suấtQuy trình kiểm định an toàn - Nhà thầu phụNTP (KÐAT) 01Hệ thống đường ống dẫn khí nén (NTP (KÐAT) 01)
46KĐTNHoá lý (nước)Phương tiện đo Quang phổ hấp thụ nguyên tử - Quy trình Kiểm địnhĐLVN 353:2020Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) (ĐLVN 353:2020)
47Áp suấtHuyết áp kế - Quy trình kiểm địnhĐLVN 09:2011Huyết áp kế lò xo (ĐLVN 09:2011);
Huyết áp kế thủy ngân (ĐLVN 09:2011)
48NTP (KĐ)Dung tích - Lưu lượngĐồng hồ đo nước - Quy trình kiểm địnhĐLVN 17 : 2017
49KĐTNHoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí - Quy trình kiểm địnhETV.MVA 02Phương tiện đo CO₂ - Trạm khí xung quanh (ETV.MVA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ (**) - Cầm tay (ETV.MVA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí NO (ETV.MVA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí O₃ (ETV.MVA 02)
50KĐTNHoá lý (nước)Phương tiện đo độ mặn (salt) - Quy trình kiểm địnhETV.MVW 07Phương tiện đo Độ mặn (ETV.MVW 07)
51KĐTNHoá lý (nước)Phương tiện đo nồng độ các chất trong nước - Quy trình kiểm địnhETV.MVW 08Phương tiện đo COD - Trạm nước (ETV.MVW 08);
Phương tiện đo Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) - Trạm nước (ETV.MVW 08);
Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Trạm nước (ETV.MVW 08);
Phương tiện đo Amoni (NH4+) - Trạm nước (ETV.MVW 08);
Phương tiện đo Nitrat (ETV.MVW 08);
Phương tiện đo Tổng Nitơ (TN) - Trạm nước (ETV.MVW 08);
Phương tiện đo Tổng Phốt pho (TP) - Trạm nước (ETV.MVW 08)
52KĐTNDung tích - Lưu lượngPhương tiện đo lượng mưa - Quy trình kiểm địnhETV.MVF 11Phương tiện đo Lượng mưa - Trạm khí (ETV.MVF 11);
Phương tiện đo Lượng mưa (ETV.MVF 11)
53KĐTNDung tích - Lưu lượngPhương tiện đo mực nước - Quy trình kiểm địnhETV.MVF 12Phương tiện đo mực nước (ETV.MVF 12)
54KĐTNQuang họcPhương tiện đo quang phổ tử ngoại - khả kiến - Quy trình kiểm địnhETV.MVO 01Phương tiện đo Quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-Vis) (ĐLVN 372:2020)
55KĐTNQuang họcPhương tiện đo hàm lượng Bụi (TSP; TP; PM; PM10; PM2.5; PM1.0) - Quy trình kiểm địnhETV.MVO 03Phương tiện đo Hàm lượng bụi (TSP; PM 10; PM 2,5; PM 1) (ETV.MVO 03)
56KĐTNNhiệt độPhương tiện đo nhiệt độ / độ ẩm không khí – Quy trình kiểm địnhETV.MVT 03
57KĐTNHoá lý (nước)Phương tiện đo nồng độ oxy hòa tan - Quy trình kiểm địnhETV.MVW 09Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) (ETV.MVW 09);
Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Đa chỉ tiêu (ETV.MVW 09);
Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Trạm nước (ETV.MVW 09)
58KĐTNQuang họcPhương tiện đo hàm lượng Bụi (TSP; TP; PM; PM10; PM2.5; PM1.0) - Quy trình kiểm địnhETV.MVO 04Phương tiện đo hàm lượng Bụi - Trạm khí thải (ETV.MVO 04)
59KĐTNÁp suấtBarometĐLVN 342:2020Baromet (ĐLVN 342:2020)
60KĐTNĐộ ẩmPhương tiện đo độ ẩm không khí - Quy trình kiểm địnhETV.MVH 01Phương tiện đo Độ ẩm không khí (ETV.MVH 01)
61KĐTNDung tích - Lưu lượngPhương tiện đo vận tốc gió - Quy trình kiểm địnhETV.MVF 13Phương tiện đo tốc độ gió (ETV.MVF 13)
62KĐTNHoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm địnhETV.MVA 01Phương tiện đo nồng độ khí CO - Trạm khí xung quanh (ETV.MVA 01);
Phương tiện đo nồng độ khí NO - Trạm khí xung quanh (ETV.MVA 01);
Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Trạm khí xung quanh (ETV.MVA 01);
Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Trạm khí xung quanh (ETV.MVA 01);
Phương tiện đo nồng độ khí O₃ - Trạm khí xung quanh (ETV.MVA 01)
63Quang họcPhương tiện đo quang phổ tử ngoại - khả kiến - Quy trình kiểm địnhĐLVN 372:2020Phương tiện đo Quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-Vis) (ĐLVN 372:2020)
64NTP (HC)Áp suấtQuy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụNTP (HC)Phương tiện đo Áp suất - Trạm Khí tượng (NTP (HC));
65NTP (TN)Cơ họcQuy trình thử nghiệm - Nhà thầu phụNTP (TN)Bộ quả cân cấp chính xác F1 (NTP (TN))
66NTP (KĐ)Áp suấtHuyết áp kế điện tử - Quy trình kiểm địnhĐLVN 343:2020Huyết áp kế điện tử
67NTP (RA)Quan trắc (nước)Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiệnETV.MRAMo 01RA - COD (ETV.MRAMo 01);
RA - Lưu lượng nước (ETV.MRAMo 01);
RA - Tổng dầu mỡ (ETV.MRAMo 01);
RA - Clo dư (ETV.MRAMo 01);
RA - Clorua (ETV.MRAMo 01);
RA - NH4 (ETV.MRAMo 01);
RA - Coliform (ETV.MRAMo 01);
RA - EC (ETV.MRAMo 01);
RA - EC (ETV.MRAMo 01);
RA - Độ đục (ETV.MRAMo 01);
RA - Độ mặn (ETV.MRAMo 01);
RA - DO (ETV.MRAMo 01);
RA - TSS (ETV.MRAMo 01);
RA - BOD (ETV.MRAMo 01);
RA - Tổng P (ETV.MRAMo 01);
RA - TOC (ETV.MRAMo 01);
RA - NO₃- (ETV.MRAMo 01);
RA - Nhiệt độ nước (ETV.MRAMo 01);
RA - Tổng N (ETV.MRAMo 01);
RA - Tổng Xianua (CN-) (ETV.MRAMo 01);
RA - Amoni (ETV.MRAMo 01);
RA - Sunfite (ETV.MRAMo 01);
RA - Sunfua (ETV.MRAMo 01);
RA - Độ màu (ETV.MRAMo 01);
RA - pH (ETV.MRAMo 01);
RA - Florua (ETV.MRAMo 01);
RA - Hg (ETV.MRAMo 01);
RA - Mn (ETV.MRAMo 01);
RA - As (ETV.MRAMo 01);
RA - Fe (ETV.MRAMo 01)
68NTP (KĐ)Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo vận tốc dòng chảy của nước - Quy trình kiểm địnhĐLVN 344 : 2021Phương tiện đo vận tốc dòng chảy của nước (ĐLVN 344 : 2021)
69NTP (KĐ)Nhiệt độNhiệt kế thuỷ tinh - chất lỏng - Quy trình kiểm địnhĐLVN 20 : 2017Nhiệt kế thuỷ tinh - chất lỏng (ĐLVN 20 : 2017)
70HCNhiệt độLò nhiệt độ - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCT 05Lò nhiệt độ (ETV.MCT 05)
71TNHoá lý (nước)Phương tiện đo hàm lượng các thông số trong nước - Quy trình thử nghiệmETV.MTW 01Hiệu chỉnh, thử nghiệm COD (ETV.MTW 01);
Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) (ETV.MTW 01);
Máy cất nước 01 lần (ETV.MTW 01);
Máy cất nước 02 lần (ETV.MTW 01);
Hiệu chỉnh, thử nghiệm DO (ETV.MTW 01);
Hiệu chỉnh, thử nghiệm EC (ETV.MTW 01);
Hiệu chỉnh, thử nghiệm Tổng P (ETV.MTW 01);
Hiệu chỉnh, thử nghiệm Tổng N (ETV.MTW 01);
Hiệu chỉnh, thử nghiệm Clo (ETV.MTW 01);
Hiệu chỉnh, thử nghiệm Tổng dầu (ETV.MTW 01);
Hiệu chỉnh, thử nghiệm độ màu (ETV.MTW 01);
Hiệu chỉnh, thử nghiệm pH (ETV.MTW 01)
72Pha chế/ Chế tạoHoá lý (nước)Dung dịch chuẩn dầu trong nước - Quy trình pha chếETV.MPW 12Dung dịch Dầu trong nước (ETV.MPW 12)
73Hoá lý (khí)Phương tiện đo khí thải xe cơ giới - Quy trình kiểm địnhĐLVN 214:2017Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (CO) (ĐLVN 214:2017);
Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (CO2) (ĐLVN 214:2017);
Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (O2) (ĐLVN 214:2017);
Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (HC) (ĐLVN 214:2017);
Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (đa chỉ tiêu) (ĐLVN 214:2017)
74Nghiên cứu KHCNĐề tàiĐề tài cấp Cơ sở - Quy trình thực hiện đề tài khoa học và công nghệ theo các quy trình hiện hànhETV.MKCKC 01Phương tiện đo vận tốc gió (ETV.MKCKC 01);
Dung dịch chuẩn phục vụ kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo nước (ETV.MKCKC 01)
75Nghiên cứu KHCNĐề tàiĐề tài cấp Bộ/ngành - Quy trình thực hiện đề tài khoa học và công nghệ theo các quy trình hiện hànhETV.MKCKC 02Phương tiện thu mẫu khối lượng bụi trong môi trường không khí xung quanh (ETV.MKCKC 02);
Hệ thống chuẩn phục vụ kiểm định/ Hiệu chuẩn thiết bị đo bụi (PM2,5 hoặc PM10) trong môi trường không khí xung quanh (ETV.MKCKC 02);
Công nghệ 4.0 trong giám sát hành vi, sức khỏe của lợn nhằm phòng chống và cảnh báo sớm dịch bệnh (ETV.MKCKC 02)
76Nghiên cứu KHCNĐề tàiĐề tài cấp Địa phương - Quy trình thực hiện đề tài khoa học và công nghệ theo các quy trình hiện hànhETV.MKCKC 03
77Nghiên cứu KHCNĐề tàiĐề tài cấp Nhà nước - Quy trình thực hiện đề tài khoa học và công nghệ theo các quy trình hiện hànhETV.MKCKC 04
78HCQuang họcPhương tiện đo quang phổ tử ngoại - khả kiến (UV-Vis) - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCO 01Phương tiện đo Quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-Vis) (ETV.MCO 01);
Máy so màu (ETV.MCO 01);
Máy đo quang đa chỉ tiêu (ETV.MCO 01)
79TNNhiệt độPhương tiện đo nhiệt độ môi trường nước - Quy trình thử nghiệmETV. MTT 01Phương tiện đo Nhiệt độ (NTP (HC));
Hiệu chỉnh, thử nghiệm phương tiện đo nhiệt độ (ETV. MTT 01)
80HCHoá lý (khí)Hệ thống phân tích Sắc ký khí (GC) - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCA 06Hệ thống phân tích Sắc ký khí (GC) (NTP (HC))
81HCHoá lý (nước)Hệ thống phân tích Sắc ký lỏng (HPLC) - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCW 12Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) (NTP (HC));
Hệ thống phân tích Sắc ký lỏng (LC) (NTP (HC))
82Khối lượngCân treo - Quy trình Kiểm địnhĐLVN 02:2009
83Khối lượngCân bàn - Quy trình Kiểm địnhĐLVN 14:2009Cân bàn (ĐLVN 14:2009);
Cân bàn < 1000kg (ĐLVN 14:2009)
84Khối lượngCân đĩa - Quy trình Kiểm địnhĐLVN 15:2009
85Khối lượngCân đồng hồ lò xo - Quy trình Kiểm địnhĐLVN 30:2019
86Hoá lý (nước)PIPET - Quy trình kiểm địnhĐLVN 364:2021Dụng cụ thuỷ tinh - Pipet (ETV.MCF 09)
87HCHoá lý (nước)Phương tiện đo pH - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCW 01Phương tiện đo pH - Đa chỉ tiêu (ETV.MCW 01);
Phương tiện đo pH (ETV.MCW 01);
Phương tiện đo pH - Trạm nước (ETV.MCW 01);
Test định mức KTKT 2 (ETV.MCW 01);
Test định mức KTKT 3 (ETV.MCW 01);
Test định mức KTKT 4 (ETV.MCW 01);
Test định mức KTKT 5 (ETV.MCW 01);
Phương tiện đo pH của trạm quan trắc môi trường nước (ETV.MCW 01)
88Hoá lý (nước)Phương tiện đo DO của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm địnhĐLVN 385:2021Phương tiện đo nồng độ ôxy hòa tan (DO) của trạm quan trắc môi trường nước (ĐLVN 385:2021)
89Hoá lý (nước)Phương tiện đo Amoni của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm địnhĐLVN 386:2021Phương tiện đo hàm lượng Amoni (NH4+) trong nước của trạm quan trắc môi trường nước (ĐLVN 386:2021);
Phương tiện đo hàm lượng Amoni (NH4+) trong nước của trạm quan trắc môi trường nước (ETV.MCW 08)
90Hoá lý (nước)Phương tiện đo TSS của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm địnhĐLVN 388:2021Phương tiện đo tổng chất rắn lơ lửng (TSS) của trạm quan trắc môi trường nước (ĐLVN 388:2021)
91Hoá lý (nước)Phương tiện đo COD của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm địnhĐLVN 387:2021Phương tiện đo nhu cầu oxy hóa học (COD) của trạm quan trắc môi trường nước (ĐLVN 387:2021)
92Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc khí thải - Quy trình kiểm địnhĐLVN 380:2021Phương tiện đo nồng độ khí CO của trạm quan trắc khí thải (ĐLVN 380:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí NO của trạm quan trắc khí thải (ĐLVN 380:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ của trạm quan trắc khí thải (ĐLVN 380:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ của trạm quan trắc khí thải (ĐLVN 380:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí O₂ của trạm quan trắc khí thải (ĐLVN 380:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ của trạm quan trắc khí thải (ĐLVN 380:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí HCl của trạm quan trắc khí thải (ĐLVN 380:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí H₂S của trạm quan trắc khí thải (ĐLVN 380:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ của trạm quan trắc khí thải (ĐLVN 380:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí HF của trạm quan trắc khí thải (ĐLVN 380:2021)
93Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình kiểm địnhĐLVN 389:2021Phương tiện đo nồng độ khí CO của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ĐLVN 389:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ĐLVN 389:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ĐLVN 389:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí O₃ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ĐLVN 389:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí NO của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ĐLVN 389:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí H₂S của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ĐLVN 389:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí THC (tính theo CH₄) của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ĐLVN 389:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ĐLVN 389:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí VOCs (tính theo C₆H₆) của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ĐLVN 389:2021)
94Hoá lý (nước)Phương tiện đo pH của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm địnhĐLVN 381:2021Phương tiện đo pH của trạm quan trắc môi trường nước (ĐLVN 381:2021)
95Hoá lý (nước)Phương tiện đo độ dẫn điện của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm địnhĐLVN 383:2021Phương tiện đo độ dẫn điện (EC) của trạm quan trắc môi trường nước (ĐLVN 383:2021)
96Hoá lý (nước)Phương tiện đo tổng chất rắn hoà tan trong nước của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm địnhĐLVN 382:2021Phương tiện đo tổng chất rắn hoà tan (TDS) trong nước của trạm quan trắc môi trường nước (ĐLVN 382:2021)
97Hoá lý (nước)Phương tiện đo độ đục của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm địnhĐLVN 384:2021Phương tiện đo độ đục của trạm quan trắc môi trường nước (ĐLVN 384:2021)
98HCHoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCA 02Phương tiện đo nồng độ khí O₂ - Cầm tay (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí CO - Cầm tay (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí NO - Cầm tay (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Cầm tay (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Cầm tay (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí NO - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí CO - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí NOx - Cầm tay (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí O₂ - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí O₂ (*) - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo khí LEL (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ - Cầm tay (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí NOx - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí H₂S - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí H₂S - Cầm tay (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí CH₄ - Cầm tay (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí CH₄ - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ - Cầm tay (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí HF - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí HCl - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí VOC - Cầm tay (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí Cl₂ - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ (*) - Trạm khí thải (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ (ETV.MCA 02);
Phương tiện đo nồng độ O₃ - Cầm tay (ETV.MCA 02)
99Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NO, NO2 của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm địnhĐLVN 333:2016Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Trạm khí xung quanh (ĐLVN 333:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí O₃ - Trạm khí xung quanh (ĐLVN 333:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí CO - Trạm khí xung quanh (ĐLVN 333:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí NO - Trạm khí xung quanh (ĐLVN 333:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Trạm khí xung quanh (ĐLVN 333:2016);
Phương tiện đo CO2 - Trạm khí xung quanh (ĐLVN 333:2016)
100HCHoá lý (nước)Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan trong nước - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCW 05Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) - Đa chỉ tiêu (ETV.MCW 05);
Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) - Trạm nước (ETV.MCW 05);
Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) (ETV.MCW 05);
Phương tiện đo tổng chất rắn hoà tan (TDS) trong nước của trạm quan trắc môi trường nước (ETV.MCW 05)
101HCThời gian - Tần sốPhương tiện đo vận tốc gió - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCF 03Phương tiện đo Tốc độ gió (ETV.MCF 03);
Vi khí hậu (Tốc độ gió) (ETV.MCF 03);
Phương tiện đo Tốc độ gió - Trạm khí tượng (ETV.MCF 03)
102TNHoá lý (khí)Khí chuẩn - Quy trình thử nghiệmETV.MTA 03Khí chuẩn CO (ETV.MTA 03);
Khí chuẩn NO (ETV.MTA 03);
Khí chuẩn NO₂ (ETV.MTA 03);
Khí chuẩn SO₂ (ETV.MTA 03);
Khí chuẩn O₂ (ETV.MTA 03);
Khí chuẩn THC (ETV.MTA 03);
Khí chuẩn CO₂ (ETV.MTA 03);
Khí chuẩn N₂ (tính theo Oxy) (ETV.MTA 03)
103Pha chế/ Chế tạoHoá lý (khí)Khí chuẩn - Quy trình pha chếETV.MPA 01Khí chuẩn CO (ETV.MTA 03);
Khí chuẩn NO (ETV.MTA 03);
Khí chuẩn NO₂ (ETV.MTA 03);
Khí chuẩn SO₂ (ETV.MTA 03);
Khí chuẩn O₂ (ETV.MTA 03);
Khí chuẩn THC (ETV.MTA 03);
Khí chuẩn CO₂ (ETV.MTA 03);
Khí chuẩn N₂ (tính theo Oxy) (ETV.MTA 03)
106NTP (KĐ)Nhiệt độNhiệt độ y học bức xạ hồng ngoại đo nhiệt độ tai cơ thể người - Quy trình kiểm địnhĐLVN 213:2009Nhiệt độ y học bức xạ hồng ngoại đo nhiệt độ tai cơ thể người (ĐLVN 213:2009)
107Pha chế/ Chế tạoHoá lý (nước)Dung dịch chuẩn Cloride - Quy trình pha chếETV.MPW 11Dung dịch Cloride (ETV.MPW 11)
108NTP (KĐ)Nhiệt độNhiệt kế y học thuỷ tinh - Thuỷ ngân có cơ cấu cực đại - Quy trình kiểm địnhĐLVN 21:2017Nhiệt kế y học thủy tinh - thủy ngân có cơ cấu cực đại (ĐLVN 21:2017)
109NTP (KĐ)Nhiệt độNhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại - Quy trình kiểm địnhĐLVN 23:2017Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại (ĐLVN 23:2017)
110Pha chế/ Chế tạoHoá lý (nước)Dung dịch chuẩn Sunfite - Quy trình pha chếETV.MPW 09Dung dịch Sunfile (ETV.MPW 09)
111HCHoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí Ozone của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCA 04Phương tiện đo nồng độ khí O₃ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ETV.MCA 04)
112HCHoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCA 05Phương tiện đo nồng độ khí CO của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ETV.MCA 05);
Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ETV.MCA 05);
Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ETV.MCA 05);
Phương tiện đo nồng độ khí NO của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ETV.MCA 05);
Phương tiện đo nồng độ khí H₂S của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ETV.MCA 05);
Phương tiện đo nồng độ khí THC (tính theo CH₄) của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ETV.MCA 05);
Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ETV.MCA 05);
Phương tiện đo nồng độ khí VOCs (tính theo C₆H₆) của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ETV.MCA 05)
113HCDung tích - Lưu lượngPhương tiện đo vận tốc gió ở dải cao - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCF 13Phương tiện đo tốc độ gió (dải cao) (ETV.MCF 13)
114HCHoá lý (nước)Phương tiện đo độ dẫn điện của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCW 11Phương tiện đo độ dẫn điện (EC) của trạm quan trắc môi trường nước (ETV.MCW 11)
115HCHoá lý (nước)Phương tiện đo độ đục của nước - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCW 03Phương tiện đo Độ đục (Turb) (ETV.MCW 03);
Phương tiện đo Độ đục (Turb) - Trạm nước (ETV.MCW 03);
Phương tiện đo Độ đục (Turb) - Đa chỉ tiêu (ETV.MCW 03)
116HCDung tích - Lưu lượngThiết bị pha loãng khí chuẩn - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCF 10Thiết bị pha loãng khí (ETV.MCF 10)
117Đào tạo/ Tập huấnDung tích - Lưu lượngGiáo trình đào tạo - Phương tiện đo lưu lượng khíETV.MEF 01Phương tiện đo lưu lượng khí (NTP (HC));
Thiết bị thu mẫu khí lưu lượng thấp (ETV.MCF 01);
Thiết bị thu mẫu khí lưu lượng lớn (ETV.MCF 01);
Phương tiện đo Lưu lượng khí (ETV.MCF 01);
Phương tiện đo lưu lượng khí - Trạm khí thải (ETV.MCF 04);
Phương tiện đo hàm lượng bụi (lưu lượng khí) (ETV.MCF 01);
Đào tạo Phương tiện đo lưu lượng khí - Trạm khí thải (ETV.MEF 01)
118Đào tạo/ Tập huấnDung tích - Lưu lượngGiáo trình đào tạo - Phương tiện đo lưu lượng nước (ống kín, hở)ETV.MEF 02Phương tiện đo lưu lượng nước (NTP (HC));
Phương tiện đo lưu lượng nước đường ống kín (ETV. MTF 05);
Phương tiện đo Lưu lượng nước đường ống kín (ETV.MCF 06);
Phương tiện đo Lưu lượng kênh hở (ETV.MCF 05);
Đào tạo Phương tiện đo Lưu lượng nước đường ống kín (ETV.MEF 02)
119KĐATY tếQuy trình kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật Máy thở dùng trong điều trị người bệnhETV.MHMd 02Máy thở (ETV.MHMd 02)
120KĐATY tếQuy trình kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật Dao mổ điện cao tần dùng trong điều trị người bệnhETV.MHMd 03Dao mổ điện cao tần (ETV.MHMd 03)
121KĐATY tếQuy trình kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật Máy gây mê kèm thở dùng trong điều trị người bệnhETV.MHMd 01Máy gây mê kèm thở (ETV.MHMd 01)
122HCNhiệt độPhương tiện đo nhiệt độ không dây - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCT 15Phương tiện đo nhiệt độ kiểu không dây (ETV.MCT 15)
123Thời gian - Tần sốPhương tiện đo độ ồn - Quy trình kiểm địnhĐLVN 89:2010Phương tiện đo Độ ồn (ĐLVN 89:2010);
Phương tiện đo Độ ồn - NTP (ĐLVN 89:2010)
124HCThời gian - Tần sốMáy đo tốc độ vòng quay - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCS 02Phương tiện đo Tốc độ vòng quay (ETV.MCS 02);
Máy nghiền mẫu (ETV.MCS 02);
Máy lắc (ETV.MCS 02);
Máy khuấy (ETV.MCS 02);
Thiết bị cô quay chân không (ETV.MCS 02)
125HCQuang họcHệ thống chuẩn nồng độ khối lượng bụi PM10, PM2,5 - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCO 05Hệ thống chuẩn nồng độ khối lượng bụi PM10, PM2,5 (ETV.MCO 05)
126HCNhiệt độPhương tiện đo Nhiệt độ không khí - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCT 03Vi khí hậu (Nhiệt độ) (ETV.MCT 03);
Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) (ETV.MCT 03);
Phương tiện đo nhiệt độ - Trạm khí xung quanh (ETV.MCT 03);
Phương tiện đo Nhiệt độ - Trạm khí tượng (ETV.MCT 03)
127Pha chế/ Chế tạoHoá lý (nước)Dung dịch chuẩn nồng độ Oxy hòa tan (DO) - Quy trình pha chếETV.MPW 10Dung dịch chuẩn Nồng độ Oxy hoà tan (DO) (ĐLVN 279:2015)
128HCDung tích - Lưu lượngMircopipet - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCF 07Dụng cụ thuỷ tinh - Mircopipet (NTP (HC));
Micropipet (ETV.MCF 07)
129Đào tạo/ Tập huấnHoá lý (nước)Giáo trình đào tạo - Phương tiện đo các thông số của nước trong nước mặt và nước thảiETV.MEW 02Phương tiện đo COD - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Tổng Photpho (PO4³⁻) (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Tổng Nitơ (TN) (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Amoni (NH4⁺) (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo pH (ĐLVN 31:2017);
Phương tiện đo Nhiệt độ - Trạm nước (ĐLVN 138:2004);
Phương tiện đo Clo - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Niken (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo tổng chất rắn lơ lửng (TSS) của trạm quan trắc môi trường nước (ĐLVN 388:2021);
Phương tiện đo nhu cầu oxy hóa học (COD) của trạm quan trắc môi trường nước (ĐLVN 387:2021);
Phương tiện đo hàm lượng Amoni (NH4+) trong nước của trạm quan trắc môi trường nước (ĐLVN 386:2021);
Phương tiện đo nồng độ ôxy hòa tan (DO) của trạm quan trắc môi trường nước (ĐLVN 385:2021);
Phương tiện đo độ đục của trạm quan trắc môi trường nước (ĐLVN 384:2021);
Phương tiện đo độ dẫn điện (EC) của trạm quan trắc môi trường nước (ĐLVN 383:2021);
Phương tiện đo tổng chất rắn hoà tan (TDS) trong nước của trạm quan trắc môi trường nước (ĐLVN 382:2021);
Phương tiện đo pH của trạm quan trắc môi trường nước (ĐLVN 381:2021);
Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) (ETV.MCW 06);
Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) (ETV.MCW 05);
Phương tiện đo Độ mặn (ETV.MCW 07);
Phương tiện đo Thế oxy hoá khử (ORP) (ETV.MCW 04);
Phương tiện đo Độ đục (Turb) (ETV.MCW 03);
Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) (ETV.MCW 02);
Phương tiện đo pH (ETV.MCW 01)
130Đào tạo/ Tập huấnHoá lý (khí)Giáo trình đào tạo - Phương tiện đo các nồng độ khí trong không khíETV.MEA 02Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ĐLVN 389:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí CO của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ĐLVN 389:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí VOCs (tính theo C₆H₆) của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ĐLVN 389:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ĐLVN 389:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí THC (tính theo CH₄) của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ĐLVN 389:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí H₂S của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ĐLVN 389:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí NO của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ĐLVN 389:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí O₃ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ĐLVN 389:2021);
Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh (ĐLVN 389:2021);
Phương tiện đo CO₂ - Trạm khí xung quanh (ETV.MCA 01);
Phương tiện đo CH₄ - Trạm khí xung quanh (ETV.MCA 01);
Phương tiện đo nồng độ khí CO - Trạm khí xung quanh (ETV.MCA 01);
Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Trạm khí xung quanh (ETV.MCA 01);
Phương tiện đo nồng độ khí O₃ - Trạm khí xung quanh (ETV.MCA 01);
Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Trạm khí xung quanh (ETV.MCA 01);
Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ - Trạm khí xung quanh (ETV.MCA 01);
Phương tiện đo nồng độ khí BTEX - Trạm khí xung quanh (ETV.MCA 01);
Phương tiện đo nồng độ khí NO - Trạm khí xung quanh (ETV.MCA 01);
Phương tiện đo nồng độ khí H₂S - Trạm khí xung quanh (ETV.MCA 01)
131Đào tạo/ Tập huấnDung tích - Lưu lượngGiáo trình đào tạo - Phương tiện đo tốc độ dòng chảy và tốc độ gióETV.MEF 04Phương tiện đo Vận tốc dòng chảy của nước (NTP (HC));
Phương tiện đo Vận tốc dòng chảy của nước (ETV.MCF 05);
Phương tiện đo Tốc độ gió (ETV.MCF 03)
132Đào tạo/ Tập huấnQuang họcGiáo trình đào tạo - Phương tiện đo bụi trong khí thảiETV.MEO 01Phương tiện đo hàm lượng Bụi - Trạm khí thải (ETV.MVO 04);
Phương tiện đo hàm lượng Bụi - Trạm khí thải (ETV.MCO 04)
133Đào tạo/ Tập huấnQuang họcGiáo trình đào tạo - Phương tiện đo hàm lượng bụi trong không khíETV.MEO 02Phương tiện đo Hàm lượng bụi (TSP; PM₁₀, PM 2,5; PM₁) (ETV.MCO 03);
Hệ thống chuẩn nồng độ khối lượng bụi PM10, PM2,5 (ETV.MCO 05);
Phương tiện đo Hàm lượng bụi (TSP; PM₁₀; PM 2,5; PM₁) (ETV.MVO 03);
Phương tiện đo Hàm lượng bụi (TSP; PM₁₀; PM 2,5; PM₁) (ETV.MTA 02)
134Đào tạo/ Tập huấnQuang họcGiáo trình đào tạo - Phương tiện đo quang họcETV.MEO 03Phương tiện đo Quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-Vis) (ĐLVN 372:2020);
Phương tiện đo Quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-Vis) (ETV.MCO 01);
Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) (ETV.MCW 09);
Máy đo quang đa chỉ tiêu (ETV.MCO 01)
135NTP (RA)Quan trắc (nước)Độ chính xác tương đối trạm quan trắc nước mặt - Quy trình thực hiệnETV.MRAMo 03
136Hoá lý (nước)Phương tiện đo pH - Quy trình kiểm địnhĐLVN 31:2017Phương tiện đo pH (ĐLVN 31:2017);
Phương tiện đo pH - Đa chỉ tiêu (ĐLVN 31:2017);
Phương tiện đo pH - Trạm nước (ĐLVN 31:2017);
Test định mức KTKT 1 (ĐLVN 31:2017)
137Báo cáo Hệ thốngQuan trắc (nước)Đánh giá hệ thống quan trắc trạm nước mặt - Quy trình thực hiệnETV.MSMo 03Báo cáo đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc nước mặt (ETV.MSMo 03)
138Báo cáo Hệ thốngQuan trắc (nước)Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiệnETV.MSMo 01Báo cáo đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc nước thải tự động, liên tục (ETV.MSMo 01);
Kết quả đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc nước thải tự động, liên tục (ETV.MSMo 01);
Đào tạo đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc nước thải tự động, liên tục (ETV.MEEd 02)
139NTP (RA)Quan trắc (khí)Độ chính xác tương đối trạm không khí xung quanh - Quy trình thực hiệnETV.MRAMo 04
140Báo cáo Hệ thốngQuan trắc (khí)Đánh giá hệ thống quan trắc trạm không khí xung quanh - Quy trình thực hiệnETV.MSMo 04Báo cáo đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc không khí xung quanh (ETV.MSMo 04)
141HCNhiệt độLò vi sóng - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCT 13Lò vi sóng (ETV.MCT 13)
142HCHoá lý (nước)Phương tiện đo độ muối, mặn - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCW 07Phương tiện đo Độ muối (ETV.MCW 07);
Phương tiện đo Độ muối - Đa chỉ tiêu (ETV.MCW 07);
Phương tiện đo Độ muối - Trạm nước (ETV.MCW 07);
Phương tiện đo Độ mặn (ETV.MCW 07);
Phương tiện đo Độ mặn - Trạm nước (ETV.MCW 07);
Phương tiện đo Độ mặn - Trạm nước (ETV.MVW 07)
143TNHoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ các thông số trong không khí - Quy trình thử nghiệmETV.MTA 01
144Khối lượngCân phân tích và cân kỹ thuật - Quy trình kiểm địnhĐLVN 16:2021Cân phân tích (ĐLVN 16:2021);
Cân kỹ thuật (ĐLVN 16:2021)
145Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm địnhĐLVN 265:2016Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Cầm tay (ĐLVN 265:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ (*) - Trạm khí thải (ĐLVN 265:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ - Trạm khí thải (ĐLVN 265:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ (*) - Trạm khí thải (ĐLVN 265:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ - Cầm tay (ĐLVN 265:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí NO - Cầm tay (ĐLVN 265:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí NO - Trạm khí thải (ĐLVN 265:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí NO (*) - Trạm khí thải (ĐLVN 265:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Cầm tay (ĐLVN 265:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Trạm khí thải (ĐLVN 265:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ (*) - Trạm khí thải (ĐLVN 265:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí NOx - Cầm tay (ĐLVN 265:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí NOx (*) - Trạm khí thải (ĐLVN 265:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí CO - Cầm tay (ĐLVN 265:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí CO - Trạm khí thải (ĐLVN 265:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí CO (*) - Trạm khí thải (ĐLVN 265:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Trạm khí thải (ĐLVN 265:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí NOx - Trạm khí thải (ĐLVN 265:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Cầm tay (NTP) (ĐLVN 265:2016);
Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ (**) - Cầm tay (ETV.MVA 02)
146HCQuang họcPhương tiện đo cường độ ánh sáng - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCO 02Phương tiện đo Cường độ ánh sáng (ETV.MCO 02)
147HCKhối lượngCân phân tích và cân kỹ thuật - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCM 01Cân phân tích (ETV.MCM 01);
Cân kỹ thuật (ETV.MCM 01)
148HCHoá lý (khí)Phương tiện tạo khí Ozone (O₃) - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCA 03Phương tiện Tạo nồng độ khí Ozone (O₃) (NTP (HC))
149TNQuang họcPhương tiện đo hàm lượng bụi (TSP; PM10; PM 2,5; PM1) - Quy trình thử nghiệmETV.MTA 02Phương tiện đo Hàm lượng bụi (TSP; PM₁₀; PM 2,5; PM₁) (ETV.MTA 02)
150HCNhiệt độTủ ủ xác định nhu cầu oxy sinh hóa - Quy trình hiệu chuẩnĐLVN 127:2003Tủ ủ xác định nhu cầu oxy sinh hóa (ETV.MCT 01)
151HCNhiệt độCặp nhiệt điện công nghiệp và PRT - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCT 04Cặp nhiệt điện công nghiệp và PRT (ETV.MCT 04)
152Áp suấtÁp kế kiểu lò xo - Quy trình kiểm địnhĐLVN 08:2011Áp kế kiểu lò xo (ĐLVN 08:2011)
153TNDung tích - Lưu lượngThiết bị đo lưu lượng khí thải - Quy trình thử nghiệmETV.MTF 04Hiệu chỉnh, thử nghiệm phương tiện đo lưu lượng (ETV.MTF 04)
154TNDung tích - Lưu lượngPhương tiện đo lưu lượng nước (kênh kín, kênh hở) - Quy trình thử nghiệmETV. MTF 05Thử nghiệm, hiệu chỉnh phương tiện đo lưu lượng đường ống kín (ETV. MTF 05)
155TNĐiện từ - Không điệnThiết bị truyền nhận dữ liệu (datalogger) – Quy trình thử nghiệmETV.MTE 01Thiết bị nhận, truyền và quản lý dữ liệu (ETV.MTE 01)
156HCKhối lượngQuả cân cấp chính xác F1, F2 và M1 - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCM 02Bộ quả cân cấp chính xác F1 (NTP (HC));
157Nhiệt độPhương tiện đo nhiệt độ/ độ ẩm không khí - Quy trình kiểm địnhĐLVN 359:2019Phương tiện đo nhiệt độ, độ ẩm (NTP (HC));
Phương tiện đo Độ ẩm không khí (ĐLVN 359:2019);
Phương tiện đo Nhiệt độ không khí (ĐLVN 359:2019)
158Độ dàiThước cuộn - Quy trình kiểm địnhĐLVN 36:2009Thước cuộn (NTP (HC));
Thước cuộn 5m (ĐLVN 36:2009);
Thước cuộn 10m (ĐLVN 36:2009);
Thước cuộn 15m (ĐLVN 36:2009);
Thước cuộn 20m (ĐLVN 36:2009);
Thước cuộn 8m (ĐLVN 36:2009)
159Nhiệt độPhương tiện đo nhiệt độ không khí kiểu cảm biến - Quy trình Kiểm địnhĐLVN 88:2001Phương tiện đo nhiệt độ không khí (NTP (HC))
160TNNhiệt độThiết bị hấp tiệt trùng - Quy trình thử nghiệmETV. MTT 02Thiết bị hấp tiệt trùng (ETV. MTT 02)
161NTP (RA)Quan trắc (khí)Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiệnETV.MRAMo 02RA - NO (ETV.MRAMo 02);
RA - NO2 (ETV.MRAMo 02);
RA - CO (ETV.MRAMo 02);
RA - SO2 (ETV.MRAMo 02);
RA - O2 (ETV.MRAMo 02);
RA - Bụi (TSP) (ETV.MRAMo 02);
RA - Nhiệt độ khí (ETV.MRAMo 02);
RA - Lưu lượng (ETV.MRAMo 02);
RA - Áp suất (ETV.MRAMo 02);
RA - Ethyl Benzene (ETV.MRAMo 02);
RA - Khí Cl2 (ETV.MRAMo 02);
RA - NH₃ (ETV.MRAMo 02);
RA - Toluene (ETV.MRAMo 02);
RA - HF (ETV.MRAMo 02);
RA - O-Xylen (ETV.MRAMo 02);
RA - Benzen (ETV.MRAMo 02);
RA - Cd (ETV.MRAMo 01);
RA - Cl2 (ETV.MRAMo 02);
RA - HCl (ETV.MRAMo 02);
RA - Hàm ẩm (ETV.MRAMo 02);
RA - NOx (ETV.MRAMo 02);
RA - CO2 (ETV.MRAMo 02);
RA - CxHy (ETV.MRAMo 02);
RA - PM 2.5 (ETV.MRAMo 02);
RA - PM 10 (ETV.MRAMo 02);
RA - Vi khí hậu (nhiệt, ẩm, áp, gió) (ETV.MRAMo 02);
RA - CH4 (ETV.MRAMo 02)
162NTP (RA)Thiết bị khácQuy trình TEST GCN RAETV.MNANA 01RA - Pb (ETV.MRAMo 01);
RA - Coliform (ETV.MRAMo 01);
RA - COD (ETV.MRAMo 01)
163HCLựcGSOT HCETV.MCFo 01
164Bảo trì/ Bảo dưỡngCơ họcBảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiệnETV.MMaMe 01Bảo trì máy đo khí thải (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì máy đo nước đa chỉ tiêu (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì máy đo độ rung (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì máy đo pH (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì máy đo độ Bụi (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì máy đo cường độ ánh sáng (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì máy đo độ phóng xạ (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì máy đo lưu lượng nước trong đường ống kín (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì máy đo lưu lượng nước kênh hở (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì máy so màu (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì thiết bị đo mực nước (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì máy lấy mẫu bụi và khí thải ống khói (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì máy đo vi khí hậu (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì máy đo định vị (GPS) (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì máy lấy mẫu khí (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì máyị lấy mẫu Bụi (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì máy đo DO (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì máy đo khí đa chỉ tiêu (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì máy đo COD (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì máy đo nhiệt độ (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì máy đo TSS (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì máy đo Amoni (NH4) (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì máy đo Clo (ETV.MMaMe 01);
Báo cáo tổng hợp bảo trì, bảo dưỡng thiết bị (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì máy lấy mẫu (ETV.MMaMe 01);
Hiệu chỉnh, thử nghiệm phương tiện đo vi khí hậu (ETV.MMaMe 01);
Hiệu chỉnh, thử nghiệm phương tiện đo cân (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì tủ ủ BOD (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì lò nung (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì bếp phá mẫu COD (ETV.MMaMe 01);
Bảo trì bếp cách thủy (ETV.MMaMe 01);
Hiệu chỉnh, thử nghiệm thiết bị đo khí thải xe cơ giới (ETV.MMaMe 01)
165Pha chế/ Chế tạoHoá lý (nước)Dung dịch chuẩn COD - Quy trình pha chếETV.MPW 01Dung dịch COD (ETV.MPW 01)
166Pha chế/ Chế tạoHoá lý (nước)Dung dịch chuẩn TSS - Quy trình pha chếETV.MPW 02Dung dịch chuẩn Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) (ETV.MTW 02)
167Pha chế/ Chế tạoHoá lý (nước)Dung dịch chuẩn pH - Quy trình pha chếETV.MPW 03Dung dịch chuẩn pH (ĐLVN 280:2015)
168Pha chế/ Chế tạoHoá lý (nước)Dung dịch chuẩn Amonium- Quy trình pha chếETV.MPW 04Dung dịch chuẩn Amonium (ETV.MTW 02)
169Pha chế/ Chế tạoHoá lý (nước)Dung dịch chuẩn Nitrat - Quy trình pha chếETV.MPW 05Dung dịch chuẩn Nitrat (NO3⁻) (ETV.MTW 02)
170Pha chế/ Chế tạoHoá lý (nước)Dung dịch chuẩn Mangan - Quy trình pha chếETV.MPW 06Dung dịch chuẩn Mangan (Mn) (ETV.MTW 02)
171Pha chế/ Chế tạoHoá lý (nước)Dung dịch chuẩn Sắt - Quy trình pha chếETV.MPW 07Dung dịch chuẩn Sắt (Fe) (ETV.MTW 02)
172Pha chế/ Chế tạoHoá lý (nước)Dung dịch chuẩn TN - Quy trình pha chếETV.MPW 08Dung dịch chuẩn Tổng Nitơ (TN) (ETV.MTW 02)
173Pha chế/ Chế tạoHoá lý (nước)Dung dịch chuẩn TP - Quy trình pha chếETV.MPW 09Dung dịch chuẩn Tổng P (ETV.MTW 02)
174HCNhiệt độLò nung - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCT 12Lò nung (ETV.MCT 12)
175HCCơ sở đo lường họcYêu cầu chung về năng lực của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩnISO/IEC 17025
176Y tếPhương tiện đo điện não - Quy trình kiểm địnhĐLVN 44:2017Phương tiện đo điện não (ĐLVN 44:2017)
177Y tếPhương tiện đo điện tim - Quy trình kiểm địnhĐLVN 43:2017Phương tiện đo điện tim (ĐLVN 43:2017)
178Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo dung tích thí nghiệm bằng thủy tinhĐLVN 68:2001Dung tích thí nghiệm bằng thủy tinh (NTP (HC))
179Hoá lý (nước)Phương tiện đo độ dẫn điện EC - Quy trình kiểm địnhĐLVN 274:2014Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Trạm nước (ĐLVN 274:2014);
Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Đa chỉ tiêu (ĐLVN 274:2014);
Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) (ĐLVN 274:2014)
180Hoá lý (nước)Phương tiện đo độ đục của nước - Quy trình kiểm địnhĐLVN 275:2014Phương tiện đo Độ đục (Turb) - Đa chỉ tiêu (ĐLVN 275:2014);
Phương tiện đo Độ đục (Turb) - Trạm nước (ĐLVN 275:2014);
Phương tiện đo Độ đục (Turb) (ĐLVN 275:2014)
181HCDung tích - Lưu lượngĐồng hồ đo thể tích khí - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCF 02Đồng hồ đo thể tích khí (ETV.MCF 02)
182HCDung tích - Lưu lượngPhương tiện đo mức tự động - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCF 08Phương tiện đo Mức tự động (ETV.MCF 08)
183HCHoá lý (nước)Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCW 08Phương tiện đo Sắt (Fe) (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Tổng lượng Cacbon hữu cơ (TOC) (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Crom (Cr) (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Cadimi (Cd) (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Mangan (Mn) (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Phenol (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Clo (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Flo (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Sunfite (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Độ màu (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Dầu mỡ (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Dầu mỡ - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Crom (Cr) - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Cadimi (Cd) - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Sắt (Fe) - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Tổng Photpho (PO4³⁻) - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo BOD - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Tổng lượng Cacbon hữu cơ (TOC) - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Mangan (Mn) - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Phenol - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Clo - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Flo - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Độ màu - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Niken (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Niken - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Xyanua - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Xyanua (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Nhu cầu oxy hoá học (COD) (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo COD - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Tổng Nitơ (TN) (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Tổng Nitơ (TN) - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Nitrat (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Nitrat (NO₃-) - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Amoni (NH4⁺) (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Amoni (NH4⁺) - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Tổng Photpho (PO4³⁻) (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Coliform (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Sunfua - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Chì (Pb) - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Điện cực chọn lọc Ion (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Sunfite - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Thủy ngân (Hg) - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Asen (As) - Trạm nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo Cực phổ (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo hàm lượng Amoni (NH4+) trong nước của trạm quan trắc môi trường nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo tổng chất rắn lơ lửng (TSS) của trạm quan trắc môi trường nước (ETV.MCW 08);
Phương tiện đo nhu cầu oxy hóa học (COD) của trạm quan trắc môi trường nước (ETV.MCW 08);
Dung dịch Phenol (ETV.MCW 08)
184HCQuang họcPhương tiện đo hàm lượng bụi trong khí thải – Quy trình hiệu chuẩnETV.MCO 04Phương tiện đo hàm lượng Bụi - Trạm khí thải (ETV.MCO 04)
185HCDung tích - Lưu lượngDụng cụ thủy tinh (Buret, pipet, bình định mức, ống đong) - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCF 09Dụng cụ thuỷ tinh - Pipet (ETV.MCF 09);
Dụng cụ thủy tinh - Bình định mức (ETV.MCF 09);
Dụng cụ thủy tinh - Ống đong (ETV.MCF 09);
Dụng cụ thủy tinh - Buret (ETV.MCF 09)
186TNHoá lý (nước)Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệmETV.MTW 02Dung dịch Cloride (ETV.MPW 11);
Dung dịch chuẩn Amonium (ETV.MTW 02);
Dung dịch Sắt (ETV.MPW 07);
Dung dịch Mangan (ETV.MPW 06);
Dung dịch chuẩn Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) (ETV.MTW 02);
Dung dịch chuẩn Oxy hóa học (COD) (ETV.MTW 02);
Dung dịch chuẩn Sắt (Fe) (ETV.MTW 02);
Dung dịch chuẩn Mangan (Mn) (ETV.MTW 02);
Dung dịch chuẩn Tổng Nitơ (TN) (ETV.MTW 02);
Dung dịch pH (ETV.MPW 03);
Dung dịch Amonium (ETV.MPW 04);
Dung dịch COD (ETV.MPW 01);
Dung dịch TSS (ETV.MPW 02);
Dung dịch chuẩn Nitrat (NO3⁻) (ETV.MTW 02);
Dung dịch Nitrat (ETV.MTW 02);
Dung dịch chuẩn Tổng P (ETV.MTW 02);
Dung dịch chuẩn Sunfile (ETV.MTW 02);
Dung dịch chuẩn pH (ETV.MTW 02);
Dung dịch chuẩn Dầu trong nước (ETV.MTW 02);
Dung dịch chuẩn độ màu (ETV.MTW 02)
187HCHoá lý (nước)Phương tiện đo ôxy hoà tan (DO) - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCW 06Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) (ETV.MCW 06);
Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Trạm nước (ETV.MCW 06);
Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Đa chỉ tiêu (ETV.MCW 06)
188TNHoá lý (nước)Dung dịch chuẩn độ dẫn điện (EC) - Quy trình thử nghiệmĐLVN 277:2015Dung dịch chuẩn độ dẫn điện (EC) (ĐLVN 277:2015)
189TNHoá lý (nước)Dung dịch chuẩn độ đục (Turb) - Quy trình thử nghiệmĐLVN 278:2015Dung dịch chuẩn Độ đục (Turb) (ĐLVN 278:2015)
190TNHoá lý (nước)Dung dịch chuẩn độ pH - Quy trình thử nghiệmĐLVN 280:2015Dung dịch chuẩn pH (ĐLVN 280:2015)
191TNHoá lý (nước)Dung dịch chuẩn nồng độ oxy hoà tan (DO) - Quy trình thử nghiệmĐLVN 279:2015Dung dịch chuẩn Nồng độ Oxy hoà tan (DO) (ĐLVN 279:2015)
192TNHoá lý (nước)Dung dịch chuẩn tổng chất rắn hoà tan (TDS) - Quy trình thử nghiệmĐLVN 281:2015Dung dịch chuẩn Tổng chất rắn hoà tan (TDS) (ĐLVN 281:2015)
193HCHoá lý (nước)Phương tiện đo ORP - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCW 04Phương tiện đo Thế oxy hoá khử (ORP) (ETV.MCW 04);
Phương tiện đo Thế oxy hoá khử (ORP) - Trạm nước (ETV.MCW 04);
Phương tiện đo Thế oxy hoá khử (ORP) - Đa chỉ tiêu (ETV.MCW 04)
194HCNhiệt độBể điều nhiệt - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCT 07Bể điều nhiệt (ETV.MCT 07);
Bếp cách thủy (ETV.MCT 07)
195HCNhiệt độThiết bị phá mẫu COD và thiết bị tương tự - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCT 02Bếp phá mẫu COD (ETV.MCT 02);
Thiết bị phá mẫu Nitơ (ETV.MCT 02);
Thiết bị chưng cất đạm (ETV.MCT 08);
Thiết bị tách chiết (ETV.MCT 02);
Bếp phá mẫu (ETV.MCT 02);
Thiết bị cô quay chân không (ETV.MCT 02);
Bếp gia nhiệt (ETV.MCT 02)
196TNCơ họcTủ an toàn sinh học - Quy trình nghiệmETV.MTMe 01Tủ cấy vi sinh (ETV.MTMe 01);
Tủ an toàn sinh học (ETV.MTMe 01)
197Hoá lý (nước)Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan trong nước - Quy trình kiểm địnhĐLVN 80:2017Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) (ĐLVN 80:2017);
Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) - Trạm nước (ĐLVN 80:2017);
Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) - Đa chỉ tiêu (ĐLVN 80:2017)
198HCNhiệt độThiết bị chưng cất đạm - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCT 08Thiết bị chưng cất đạm (ETV.MCT 08)
199HCNhiệt độNhiệt kế thủy tinh - thủy ngân có cơ cấu cực đạiETV.MCT 10Nhiệt kế thủy tinh - thủy ngân có cơ cấu cực đại (ETV.MCT 10);
Nhiệt kế y học thủy tinh - thủy ngân có cơ cấu cực đại (ETV.MCT 10)
200HCDung tích - Lưu lượngPhương tiện đo lưu lượng khí - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCF 01Thiết bị thu mẫu khí lưu lượng thấp (ETV.MCF 01);
Thiết bị thu mẫu khí lưu lượng lớn (ETV.MCF 01);
Phương tiện đo Lưu lượng khí (ETV.MCF 01);
Lưu lượng kế (ETV.MCF 01);
Phương tiện đo hàm lượng bụi (lưu lượng khí) (ETV.MCF 01)
201HCDung tích - Lưu lượngPhương tiện đo lưu lượng đường ống kín - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCF 06Phương tiện đo Lưu lượng nước đường ống kín (ETV.MCF 06);
Phương tiện đo Lưu lượng nước đường ống kín (DN 300) (ETV.MCF 06)
202HCNhiệt độTủ nhiệt - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCT 01Tủ sấy (ETV.MCT 01);
Tủ nhiệt (ETV.MCT 01);
Tủ ấm (ETV.MCT 01);
Tủ bảo quản mẫu (ETV.MCT 01);
Tủ ấm vi sinh (ETV.MCT 01);
Tủ lạnh âm sâu (ETV.MCT 01);
Tủ ủ BOD (ETV.MCT 01);
Tủ ủ xác định nhu cầu oxy sinh hóa (ETV.MCT 01);
Tủ ấm mát BOD (ETV.MCT 01);
Lò nung (ETV.MCT 12);
Tủ hút, bảo quản mẫu nước tự động (ETV.MCT 01)
203HCDung tích - Lưu lượngPhương tiện đo lưu lượng khí thải trong ống khói - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCF 04Phương tiện đo lưu lượng khí - Trạm khí thải (ETV.MCF 04)
204HCÁp suấtThiết bị chuyển đổi áp suất - Quy trình hiệu chuẩnĐLVN 112:2002Thiết bị chuyển đổi áp suất (ĐLVN 112:2002);
Phương tiện đo mức tự động (áp suất) (ĐLVN 112:2002)
205HCQuang họcPhương tiện đo hàm lượng bụi (TSP; PM10; PM 2,5; PM1) - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCO 03Phương tiện đo Hàm lượng bụi (TSP; PM₁₀; PM 2,5; PM₁) (ETV.MCO 03)
206HCHoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCA 01Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Trạm khí xung quanh (ETV.MCA 01);
Phương tiện đo nồng độ khí O₃ - Trạm khí xung quanh (ETV.MCA 01);
Phương tiện đo nồng độ khí CO - Trạm khí xung quanh (ETV.MCA 01);
Phương tiện đo nồng độ khí NO - Trạm khí xung quanh (ETV.MCA 01);
Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Trạm khí xung quanh (ETV.MCA 01);
Phương tiện đo nồng độ khí NOx - Trạm khí xung quanh (ETV.MCA 01);
Phương tiện đo nồng độ khí H₂S - Trạm khí xung quanh (ETV.MCA 01);
Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ - Trạm khí xung quanh (ETV.MCA 01);
Phương tiện đo CH₄ - Trạm khí xung quanh (ETV.MCA 01);
Phương tiện đo nồng độ khí BTEX - Trạm khí xung quanh (ETV.MCA 01)
207HCÁp suấtHuyết áp kế - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCP 01
208HCÁp suấtÁp kế kiểu chênh áp - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCP 02Phương tiện đo Chênh áp suất (ETV.MCP 02)
209HCĐiện từ - Không điệnThiết bị nhận, truyền và quản lý dữ liệu - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCE 02Thiết bị nhận, truyền và quản lý dữ liệu (ETV.MCE 02)
210HCNhiệt độNhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự - Quy trình hiệu chuẩnĐLVN 138:2004Phương tiện đo nhiệt độ - Trạm khí thải (ĐLVN 138:2004);
Phương tiện đo nhiệt độ khí thải - Cầm tay (ĐLVN 138:2004);
Phương tiện đo Nhiệt độ - Đa chỉ tiêu (ĐLVN 138:2004);
Phương tiện đo Nhiệt độ - Trạm nước (ĐLVN 138:2004);
Nhiệt kế chỉ thị hiện số (ĐLVN 138:2004);
Phương tiện đo Nhiệt độ - Cầm tay (ĐLVN 138:2004);
211Báo cáo Hệ thốngQuan trắc (khí)Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiệnETV.MSMo 02Kết quả đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc khí thải tự động, liên tục (ETV.MSMo 02);
Báo cáo đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc khí thải tự động, liên tục (CEMS) (ETV.MSMo 02);
Đào tạo đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc khí thải tự động, liên tục (CEMS) (ETV.MEEd 01)
212Quang họcPhương tiện đo Cường độ ánh sáng - Quy trình kiểm địnhETV.MVO 02Phương tiện đo Cường độ ánh sáng (NTP (HC))
213Độ ẩmPhương tiện đo độ ẩm - Quy trình hiệu chuẩnĐLVN 87:2005Phương tiện đo Độ ẩm (NTP (HC))
214HCÁp suấtÁp kế; áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet - Quy trình hiệu chuẩnĐLVN 76:2001Thiết bị đặt mức áp suất ( ĐLVN 133:2004);
Phương tiện đo Chênh áp suất (ETV.MCP 02);
Phương tiện đo Áp suất (ĐLVN 76:2001);
Áp kế kiểu lò xo (ĐLVN 76:2001);
Baromet (ĐLVN 76:2001);
Áp kế kiểu điện tử (ĐLVN 76:2001);
Đồng hồ áp lực (ĐLVN 76:2001);
Phương tiện đo mức tự động (áp suất) (ĐLVN 76:2001);
Vi khí hậu (Áp suất) (ĐLVN 76:2001);
Phương tiện đo Áp suất - Trạm Khí tượng (NTP (HC));
Phương tiện đo Áp suất - Trạm khí (ĐLVN 76:2001);
Phương tiện đo Áp suất - Trạm khí tượng (ĐLVN 76:2001)
215HCĐiện từ - Không điệnPhương tiện đo điện vạn năng - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCE 01Phương tiện đo điện vạn năng (điện áp) (ETV.MCE 01);
Phương tiện đo điện vạn năng (dòng điện) (ETV.MCE 01);
Phương tiện đo điện vạn năng (điện trở) (ETV.MCE 01)
216HCNhiệt độNhiệt kế thủy tinh chất lỏng - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCT 09Nhiệt kế thủy tinh nhúng một phần (ETV.MCT 09);
Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng (ETV.MCT 09);
Nhiệt kế thủy tinh (ETV.MCT 09)
217HCHoá lý (nước)Phương tiện đo độ dẫn điện (EC) - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCW 02Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Trạm nước (ETV.MCW 02);
Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Đa chỉ tiêu (ETV.MCW 02);
Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) (ETV.MCW 02)
218TNCơ họcPhòng sạch - Quy trình thử nghiệmETV.MTMe 02Phòng sạch (ETV.MTMe 02)
219HCNhiệt độThiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số và tương tự - Quy trình hiệu chuẩnĐLVN 160:2005Thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số (ĐLVN 160:2005)
220HCÁp suấtThiết bị đặt mức áp suất - Quy trình hiệu chuẩnĐLVN 133:2004Công tắc Áp suất ( ĐLVN 133:2004)
221HCHoá lý (nước)Phương tiện đo điện trở suất trong nướcETV.MCW 10Phương tiện đo điện trở suất trong nước (ETV.MCW 10)
222HCNhiệt độThiết bị hấp tiệt trùng - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCT 06Nồi hấp tiệt trùng (ETV.MCT 06)
223HCThời gian - Tần sốPhương tiện đo độ ồn - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCS 01Phương tiện đo Độ ồn (ETV.MCS 01)
224HCDung tích - Lưu lượngPhương tiện đo Lưu lượng kênh hở - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCF 05Phương tiện đo Lưu lượng kênh hở (ETV.MCF 05);
Phương tiện đo Vận tốc dòng chảy của nước (ETV.MCF 05)
225HCHoá lý (nước)Phương tiện đo Quang phổ hấp thụ nguyên tử - Quy trình hiệu chuẩnETV.MCW 09Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) (ETV.MCW 09)