1 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí HCl - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of HCl in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
2 | Độ dài | Căn mẫu | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Gauge blocks | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
3 | Độ dài | Khuôn đúc mẫu bê tông | NTP (TN) | NTP (TN) (Quy trình thử nghiệm - Nhà thầu phụ) | Concrete mold | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
4 | Độ dài | Khuôn đúc mẫu bê tông | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Concrete mold | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
5 | Hoá lý (nước) | Dung dịch TOC | Pha chế/ Chế tạo | ETV.MPW 15 (Dung dịch chuẩn TOC - Quy trình pha chế) | TOC Solution | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
6 | Nhiệt độ | Cốc nhiệt | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | N/A | NTP (ĐL) | Chỉ định kiểm định (Bộ Y tế) |
8 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ O₃ - Cầm tay | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of O₃ | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
9 | Dung tích - Lưu lượng | Nguồn tạo gió | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Airflow generator | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
10 | Hoá lý (khí) | Hiệu chỉnh, thử nghiệm thiết bị đo khí thải xe cơ giới | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Adjustment of motor vehicle emissions measurement equipment | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
11 | Hoá lý (khí) | Hiệu chỉnh, thử nghiệm thiết bị đo khí thải xe cơ giới | NTP (TN) | NTP (TN) (Quy trình thử nghiệm - Nhà thầu phụ) | Adjustment of motor vehicle emissions measurement equipment | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
12 | Điện từ - Không điện | Bộ quả cân cấp chính xác F1 | NTP (TN) | NTP (TN) (Quy trình thử nghiệm - Nhà thầu phụ) | Weights of F1 classes | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
13 | Nhiệt độ | PTĐ nhiệt độ GSOT | KĐ | ĐLVN 01:GSOT (PTĐ Nhiệt độ GSOT - Quy trình kiểm định ) | PTĐ nhiệt độ GSOT | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107) |
14 | Hoá lý (nước) | PTĐ hóa lý Độ đục GSOT | KĐ | ĐLVN 01:GSOT (PTĐ Nhiệt độ GSOT - Quy trình kiểm định ) | PTĐ hóa lý Độ đục GSOT | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107) |
15 | Nhiệt độ | PTĐ nhiệt độ GSOT | HC | ETV.MCT 14 (PTĐ Nhiệt độ GSOT - Quy trình hiệu chuẩn - Phien bản mới) | PTĐ nhiệt độ GSOT | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107) |
16 | Hoá lý (nước) | PTĐ hóa lý Độ đục GSOT | HC | ETV.MCT 14 (PTĐ Nhiệt độ GSOT - Quy trình hiệu chuẩn - Phien bản mới) | PTĐ hóa lý GSOT | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107) |
17 | Khối lượng | Bộ quả cân cấp chính xác F1 | NTP (KĐ) | ĐLVN 50:2009 (Quả cân cấp chính xác E2, F1 - Quy trình kiểm định) | Weights of F1 classes | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
18 | Khối lượng | Bộ quả cân cấp chính xác F2 | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Weights of F2 classes | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
19 | Khối lượng | Bộ quả cân cấp chính xác E1 | NTP (TN) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Weights of E1 classes | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
20 | Khối lượng | Bộ quả cân cấp chính xác F1 | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Weights of F1 classes | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
21 | Khối lượng | Bộ quả cân cấp chính xác F2 | HC | ETV.MCM 02 (Quả cân cấp chính xác F1, F2 và M1 - Quy trình hiệu chuẩn) | Weights of F2 classes | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
22 | Điện từ - Không điện | Chuẩn kiểm định máy phá rung tim | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | N/A | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
23 | Khối lượng | Bộ quả cân cấp chính xác E2 | NTP (TN) | NTP (TN) (Quy trình thử nghiệm - Nhà thầu phụ) | Weights of classes E2 | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
24 | Khối lượng | Bộ quả cân cấp chính xác E2 | NTP (KĐ) | NTP (KĐ) (Quy trình kiểm định - Nhà thầu phụ) | Weights of classes E2 | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
25 | Khối lượng | Bộ quả cân cấp chính xác E2 | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Weights of classes E2 | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
26 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo mực nước | HC | ETV.MCF 12 (Phương tiện đo mực nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Water level Instrument | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
27 | Quan trắc (nước) | Kiểm tra thiết bị phụ khác | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
28 | Quan trắc (nước) | Vị trí quan trắc | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
29 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Clo | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Clo in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
30 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Amoni (NH4⁺) | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Ammonium meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
31 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ màu - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Colour in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
32 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Tổng Nitơ (TN) - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Total Nito in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
33 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ màu | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Colour in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
34 | Dung tích - Lưu lượng | Đồng hồ đo thể tích khí | HC | ETV.MCF 02 (Đồng hồ đo thể tích khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas gauge meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
35 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo Tốc độ gió | HC | ETV.MCF 03 (Phương tiện đo vận tốc gió - Quy trình hiệu chuẩn) | Anemometer | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
36 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) | HC | ETV.MCW 06 (Phương tiện đo ôxy hoà tan (DO) - Quy trình hiệu chuẩn) | Dissolved oxygen meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
37 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Nhu cầu oxy hoá học (COD) | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Chemical Oxygen Demand in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
38 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Thế oxy hoá khử (ORP) | HC | ETV.MCW 04 (Phương tiện đo ORP - Quy trình hiệu chuẩn) | Oxidation-reduction potential meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
39 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ muối | HC | ETV.MCW 07 (Phương tiện đo độ muối, mặn - Quy trình hiệu chuẩn) | Salinity meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
40 | Nhiệt độ | Bếp cách thủy | HC | ETV.MCT 07 (Bể điều nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn) | Water proof stove | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
41 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Nhiệt độ - Trạm nước | HC | ĐLVN 138:2004 (Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự - Quy trình hiệu chuẩn) | Thermometer in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
42 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ mặn | HC | ETV.MCW 07 (Phương tiện đo độ muối, mặn - Quy trình hiệu chuẩn) | Salinity meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
43 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo Lưu lượng nước đường ống kín (DN > 300) | HC | ETV.MCF 06 (Phương tiện đo lưu lượng đường ống kín - Quy trình hiệu chuẩn) | Measurement equipment of flow in closed conduit | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
44 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí CH₄ - Cầm tay | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of CH₄ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
45 | Nhiệt độ | Phương tiện đo nhiệt độ - Trạm khí thải | HC | ĐLVN 138:2004 (Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự - Quy trình hiệu chuẩn) | Thermometer | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
46 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí O₂ (*) - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of O₂ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
47 | Nhiệt độ | Lò nhiệt độ | HC | ETV.MCT 05 (Lò nhiệt độ - Quy trình hiệu chuẩn) | Furnaces | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
48 | Nhiệt độ | Nhiệt kế chỉ thị hiện số | HC | ĐLVN 138:2004 (Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự - Quy trình hiệu chuẩn) | Digital thermometer | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
49 | Nhiệt độ | Thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số | HC | ĐLVN 160:2005 (Thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số và tương tự - Quy trình hiệu chuẩn) | Temperature indicators | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
50 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo Lưu lượng kênh hở | HC | ETV.MCF 05 (Phương tiện đo Lưu lượng kênh hở - Quy trình hiệu chuẩn) | Flow measurement equipment in open channel | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
51 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Total Suspended Solid in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
52 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo COD - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Chemical Oxygen Demand in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
53 | Cơ học | Tủ an toàn sinh học | NTP (TN) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Biosafety Cabinet | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
54 | Dung tích - Lưu lượng | Vi khí hậu (Tốc độ gió) | HC | ETV.MCF 03 (Phương tiện đo vận tốc gió - Quy trình hiệu chuẩn) | Anemometer | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
55 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) - Trạm nước | HC | ETV.MCW 05 (Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Total dissolved solids analyzers of water monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
56 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Nitrat (NO₃-) - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Nitrat meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
57 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí O₂ - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of O₂ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
58 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí CO - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of CO in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
59 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of NO in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
60 | Thời gian - Tần số | Phương tiện đo Độ rung | NTP (KĐ) | ĐLVN 264:2014 (Phương tiện đo độ rung động - Quy trình kiểm định) | Vibration meter | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa chỉ định (N383) |
61 | Quang học | Phương tiện đo Hàm lượng bụi (TSP; PM₁₀; PM 2,5; PM₁) | HC | ETV.MCO 03 (Phương tiện đo hàm lượng bụi (TSP; PM10; PM 2,5; PM1) - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Dust | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
62 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of NH₃ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
63 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí H₂S - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of H₂S in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
64 | Nhiệt độ | Phương tiện đo Nhiệt độ - Đa chỉ tiêu | HC | ĐLVN 138:2004 (Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự - Quy trình hiệu chuẩn) | Thermometer | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
65 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo pH - Trạm nước | HC | ETV.MCW 01 (Phương tiện đo pH - Quy trình hiệu chuẩn) | pH meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
66 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Sunfite - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Sulfite in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
67 | Nhiệt độ | Phương tiện đo Nhiệt độ - Cầm tay | HC | ĐLVN 138:2004 (Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự - Quy trình hiệu chuẩn) | Thermometer | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
68 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Dầu mỡ - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Oil in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
69 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí O₂ - Cầm tay | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of O₂ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
70 | Áp suất | Thiết bị chuyển đổi áp suất | HC | ĐLVN 112:2002 (Thiết bị chuyển đổi áp suất - Quy trình hiệu chuẩn) | Pressure Transducer and Transmitter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
71 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí CO - Cầm tay | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of CO in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
72 | Độ dài | Thước đo độ dài | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Length ruler | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
73 | Độ dài | Thước cuộn | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Roll Ruler | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 105) |
74 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Clo - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Clo in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
75 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Amoni (NH4⁺) - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Ammonium meter in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
76 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ - Cầm tay | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of CO₂ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
77 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of SO₂ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
78 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo Lưu lượng nước đường ống kín | HC | ETV.MCF 06 (Phương tiện đo lưu lượng đường ống kín - Quy trình hiệu chuẩn) | Measurement equipment of flow in closed conduit | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
79 | Quang học | Phương tiện đo hàm lượng Bụi - Trạm khí thải | HC | ETV.MCO 04 (Phương tiện đo hàm lượng bụi trong khí thải – Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Dust | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
80 | Nhiệt độ | Lò nung | HC | ETV.MCT 12 (Lò nung - Quy trình hiệu chuẩn) | Furnaces | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
81 | Nhiệt độ | Phương tiện đo nhiệt độ khí thải - Cầm tay | HC | ĐLVN 138:2004 (Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự - Quy trình hiệu chuẩn) | Thermometer | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
82 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo nhu cầu oxy hóa học (COD) của trạm quan trắc môi trường nước | KĐ | ĐLVN 387:2021 (Phương tiện đo COD của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm định) | Chemical oxygen demand analyzers of water monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
83 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí CO của trạm quan trắc khí thải | KĐ | ĐLVN 380:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc khí thải - Quy trình kiểm định ) | Gas analyzers CO of emission monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
84 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ của trạm quan trắc khí thải | KĐ | ĐLVN 380:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc khí thải - Quy trình kiểm định ) | Gas analyzers SO₂ of emission monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
85 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO của trạm quan trắc khí thải | KĐ | ĐLVN 380:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc khí thải - Quy trình kiểm định ) | Gas analyzers NO of emission monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
86 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ của trạm quan trắc khí thải | KĐ | ĐLVN 380:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc khí thải - Quy trình kiểm định ) | Gas analyzers NO₂ of emission monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
87 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí O₂ của trạm quan trắc khí thải | KĐ | ĐLVN 380:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc khí thải - Quy trình kiểm định ) | Gas analyzers O₂ of emission monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
88 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo BOD5 | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | BOD5 | NTP (ĐL) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực |
89 | Độ ẩm | Phương tiện đo Độ ẩm không khí | NTP (KĐ) | ĐLVN 359:2019 (Phương tiện đo nhiệt độ/ độ ẩm không khí - Quy trình kiểm định) | Hygrometer | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
90 | Nhiệt độ | Phương tiện đo Nhiệt độ không khí | NTP (KĐ) | ĐLVN 359:2019 (Phương tiện đo nhiệt độ/ độ ẩm không khí - Quy trình kiểm định) | Thermometer in air | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
91 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo lưu lượng nước đường ống kín (< DN 300) | NTP (KĐ) | ĐLVN 17 : 2017 (Đồng hồ đo nước - Quy trình kiểm định) | Measurement equipment of flow in closed conduit | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383) |
92 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo độ dẫn điện (EC) của trạm quan trắc môi trường nước | HC | ETV.MCW 11 (Phương tiện đo độ dẫn điện của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Electrolytic conductivity analyzers of water monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
93 | Nhiệt độ | Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại | NTP (KĐ) | ĐLVN 23:2017 (Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại - Quy trình kiểm định) | Clinical electrical thermometers with maximum device | NTP (ĐL) | Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107) |
94 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo Tốc độ gió - Trạm khí tượng | HC | ETV.MCF 03 (Phương tiện đo vận tốc gió - Quy trình hiệu chuẩn) | Instrument for measuring wind speed - Meteorological station | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
95 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo Lượng mưa - Trạm khí tượng | HC | ETV.MCF 11 (Phương tiện đo lượng mưa - Quy trình hiệu chuẩn) | Means of measuring rainfall | Tự thực hiện | Chưa công nhận ISO 17025; Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
96 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo tổng chất rắn hoà tan (TDS) trong nước của trạm quan trắc môi trường nước | HC | ETV.MCW 05 (Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Total dissolved solids analyzers of water monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
97 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ của trạm quan trắc khí thải | KĐ | ĐLVN 380:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc khí thải - Quy trình kiểm định ) | Gas analyzers NH₃ of emission monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
98 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí H₂S của trạm quan trắc khí thải | KĐ | ĐLVN 380:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc khí thải - Quy trình kiểm định ) | Gas analyzers H₂S of emission monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
99 | Độ ẩm | Tủ ẩm | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
100 | Hoá lý (nước) | Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) | NTP (KĐ) | NTP (KĐ) (Quy trình kiểm định - Nhà thầu phụ) | Analyzer of Atomic absorption spectroscopy | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
101 | Giải ngân | Hiệu chỉnh, thử nghiệm phương tiện đo vi khí hậu | TN | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Testing | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
103 | Hoá lý (nước) | Hiệu chỉnh, thử nghiệm Clo | TN | ETV.MTW 01 (Phương tiện đo hàm lượng các thông số trong nước - Quy trình thử nghiệm) | Calibrate and testing Chlorine | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
104 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Tổng Nitơ (TN) - Trạm nước | KĐTN | ETV.MVW 08 (Phương tiện đo nồng độ các chất trong nước - Quy trình kiểm định) | TN | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
105 | Nhiệt độ | Lò nhiệt độ | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Furnaces | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
106 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo vận tốc dòng chảy của nước | NTP (KĐ) | ĐLVN 344 : 2021 (Phương tiện đo vận tốc dòng chảy của nước - Quy trình kiểm định) | Water velocity meters | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
107 | Nhiệt độ | Nhiệt kế thuỷ tinh - chất lỏng | NTP (KĐ) | ĐLVN 20 : 2017 (Nhiệt kế thuỷ tinh - chất lỏng - Quy trình kiểm định) | Liquid-in-glass thermometers – Verification procedure | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
108 | Hoá lý (nước) | Dung dịch chuẩn độ màu | TN | ETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm) | Standard solution color | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
109 | Quang học | Phương tiện đo Cường độ ánh sáng (Độ rọi) | NTP (KĐ) | ETV.MVO 02 (Phương tiện đo Cường độ ánh sáng - Quy trình kiểm định) | Illuminance meter | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
110 | Áp suất | Huyết áp kế điện tử | NTP (KĐ) | | sphygmomanometer | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
111 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ (*) - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of NO2 in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
112 | Độ ẩm | Phương tiện đo nhiệt độ, độ ẩm | NTP (KĐ) | ĐLVN 359:2019 (Phương tiện đo nhiệt độ/ độ ẩm không khí - Quy trình kiểm định) | | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
113 | Độ dài | Thước cuộn | NTP (KĐ) | ĐLVN 36:2009 (Thước cuộn - Quy trình kiểm định) | Tapes | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025 |
114 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo tốc độ gió | NTP (KĐ) | NTP (KĐ) (Quy trình kiểm định - Nhà thầu phụ) | Anemometer | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383) |
115 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo tổng chất rắn lơ lửng (TSS) của trạm quan trắc môi trường nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Total suspended solids analyzers of water monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
116 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Trạm nước | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Dissolved oxygen meter | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
117 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo nhu cầu oxy hóa học (COD) của trạm quan trắc môi trường nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Chemical oxygen demand analyzers of water monitoring station | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
122 | Phóng xạ | Thiết bị đo phóng xạ Gamma | NTP (HC) | | Radiation measuring equipment | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
123 | Phóng xạ | Thiết bị đo phóng xạ tia X | NTP (HC) | | X-ray radiation equipment | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
124 | Phóng xạ | Thiết bị đo hoạt độ phóng xạ Alpha Beta (bề mặt) | NTP (HC) | | Alpha Beta radioactivity measuring device (surface) | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
125 | Hoá lý (nước) | Máy thử độ hòa tan viên nang và viên nén | NTP (HC) | | Dissolution tester for capsules and tablets | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
126 | Hoá lý (nước) | Máy thử độ tan rã viên nang và viên nén | NTP (HC) | | Disintegration Tester | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
127 | Áp suất | Phương tiện đo mức tự động (áp suất) | HC | ĐLVN 112:2002 (Thiết bị chuyển đổi áp suất - Quy trình hiệu chuẩn) | Level gause meter (pressure) | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
128 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of NH₃ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
129 | Dung tích - Lưu lượng | Micropipet | HC | ETV.MCF 07 (Mircopipet - Quy trình hiệu chuẩn) | Micropipet | Tự thực hiện | Chưa công nhận ISO 17025 |
130 | Điện từ - Không điện | Thiết bị đo điện trở tiếp địa | NTP (KĐ) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Earth testers | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
131 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo lưu lượng nước đường ống kín (DN 50) | NTP (KĐ) | ĐLVN 17 : 2017 (Đồng hồ đo nước - Quy trình kiểm định) | Measurement equipment of flow in closed conduit | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383) |
132 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo lưu lượng nước đường ống kín (DN 80) | NTP (KĐ) | ĐLVN 17 : 2017 (Đồng hồ đo nước - Quy trình kiểm định) | Measurement equipment of flow in closed conduit | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383) |
133 | Áp suất | Vi khí hậu (Áp suất) | HC | ĐLVN 76:2001 (Áp kế; áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet - Quy trình hiệu chuẩn) | Pressure meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
134 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Thế oxy hoá khử (ORP) - Đa chỉ tiêu | HC | ETV.MCW 04 (Phương tiện đo ORP - Quy trình hiệu chuẩn) | Oxidation-reduction potential meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
135 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo lưu lượng nước đường ống kín (<DN 100) | NTP (KĐ) | ĐLVN 17 : 2017 (Đồng hồ đo nước - Quy trình kiểm định) | Measurement equipment of flow in closed conduit | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383) |
136 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo lưu lượng nước đường ống kín (< DN 150) | NTP (KĐ) | ĐLVN 17 : 2017 (Đồng hồ đo nước - Quy trình kiểm định) | Measurement equipment of flow in closed conduit | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383) |
137 | Hoá lý (nước) | Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) | HC | ETV.MCW 09 (Phương tiện đo Quang phổ hấp thụ nguyên tử - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Atomic absorption spectroscopy | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
138 | Áp suất | Phương tiện đo mức tự động (áp suất) | HC | ĐLVN 76:2001 (Áp kế; áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet - Quy trình hiệu chuẩn) | Level gause meter (pressure) | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
139 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ - Cầm tay | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of NH₃ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
140 | Phóng xạ | Thiết bị đo hoạt độ phóng xạ Alpha Beta (tổng) | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Alpha Beta radiation measuring device (total) | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105) |
141 | Quan trắc (nước) | RA - Sunfua | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Sulfua | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
142 | Thời gian - Tần số | Phương tiện đo Độ ồn | KĐ | ĐLVN 89:2010 (Phương tiện đo độ ồn - Quy trình kiểm định) | Sound level meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
143 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Sắt (Fe) | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Fe in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
144 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Mangan (Mn) | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Mangan in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
145 | Thời gian - Tần số | Phương tiện đo Độ ồn | HC | ETV.MCS 01 (Phương tiện đo độ ồn - Quy trình hiệu chuẩn) | Sound level meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
146 | Quan trắc (nước) | RA - Tổng dầu mỡ | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Oil | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
147 | Quan trắc (nước) | RA - Tổng N | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - TN | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
148 | Quan trắc (nước) | RA - NH4 | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - NH4 | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
149 | Quan trắc (nước) | RA - Độ đục | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Turb | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
150 | Quan trắc (nước) | Báo cáo đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc nước thải tự động, liên tục | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | Report assessing the relative accuracy of the automatic and continuous wastewater monitoring station (CWMS) | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
151 | Quan trắc (khí) | RA - CO | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - CO | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
152 | Quan trắc (khí) | RA - SO2 | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - SO2 | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
153 | Quan trắc (khí) | RA - O2 | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - O2 | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực |
154 | Quan trắc (khí) | RA - Bụi (TSP) | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - Dust | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
155 | Quan trắc (khí) | RA - Nhiệt độ khí | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - Temperature | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
156 | Quan trắc (khí) | RA - Lưu lượng | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - Flow | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
157 | Quan trắc (khí) | RA - Áp suất | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - Pressure | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
158 | Quang học | Bộ kính lọc chuẩn (UV-Vis) | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | UV-VIS | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
159 | Quan trắc (nước) | RA - Clo dư | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Clo | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
160 | Quan trắc (khí) | RA - NOx | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - NOx | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
161 | Quan trắc (khí) | RA - CO2 | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - CO2 | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
162 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí H₂S - Cầm tay | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of H2S in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
163 | Khối lượng | Cân phân tích | KĐ | ĐLVN 16:2021 (Cân phân tích và cân kỹ thuật - Quy trình kiểm định) | Analytical balance | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
164 | Khối lượng | Cân kỹ thuật | KĐ | ĐLVN 16:2021 (Cân phân tích và cân kỹ thuật - Quy trình kiểm định) | Techninal balance | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
165 | Quan trắc (nước) | RA - pH | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - pH | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
166 | Quan trắc (nước) | RA - COD | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - COD | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực |
167 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Trạm khí xung quanh | HC | ETV.MCA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of SO2 in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
168 | Quan trắc (nước) | RA - Fe | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Fe | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
170 | Quan trắc (nước) | RA - Mn | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Mn | NTP (QT) | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Sử dụng NTP đủ năng lực; Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
171 | Nhiệt độ | Phương tiện đo Nhiệt độ | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Electronic Thermometer Readout | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
172 | Hoá lý (nước) | Hệ thống phân tích Sắc ký khối phổ (GC-MS) | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Chromatography Mass Spectrometry analysis system (GC-MS) | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025 |
173 | Độ dài | Thước cuộn 8m | NTP (KĐ) | ĐLVN 36:2009 (Thước cuộn - Quy trình kiểm định) | Tapes | NTP (ĐL) | Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107) |
174 | Quan trắc (nước) | RA - TSS | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - TSS | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
175 | Quan trắc (nước) | RA - Nhiệt độ nước | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Temperature | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
176 | Quan trắc (nước) | RA - Độ màu | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Color | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
177 | Quan trắc (khí) | RA - HCl | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - HCl | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
178 | Quan trắc (nước) | RA - Amoni | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Amoni | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
179 | Quan trắc (nước) | RA - Lưu lượng nước | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Flow | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
180 | Nhiệt độ | Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng | HC | ETV.MCT 09 (Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng - Quy trình hiệu chuẩn) | Liquid-in-glass thermometers | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
182 | Khối lượng | Cân bàn | NTP (KĐ) | ĐLVN 14:2009 (Cân bàn - Quy trình Kiểm định ) | Platform scales | NTP (ĐL) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa chỉ định (N383) |
198 | Hoá lý (nước) | Dung dịch Phenol | Pha chế/ Chế tạo | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Phenol Solution | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107) |
199 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Cầm tay | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of SO₂ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
200 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO - Cầm tay | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of NO in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
201 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Cầm tay | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of NO₂ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
202 | Áp suất | Áp kế nồi hấp tiệt trùng | NTP (KĐ) | NTP (KĐ) (Quy trình kiểm định - Nhà thầu phụ) | Autoclave Pressure Gauge | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
203 | Lực | Phương tiện thử độ bền kéo nén | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Tensile and compression test equipment | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
204 | Thời gian - Tần số | Máy dằn tạo mẫu xi măng | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Cement model making machine | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
205 | Độ dài | Dụng cụ Vicat | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Vicat Tools | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
206 | Thời gian - Tần số | Máy trộn vữa xi măng | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Cement mortar mixer | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
207 | Nhiệt độ | Tủ hút, bảo quản mẫu nước tự động | HC | ETV.MCT 01 (Tủ nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn) | Automatic water sampling and storage cabinets | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
208 | Quan trắc (nước) | RA - Tổng P | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - TP | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
209 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo hàm lượng Amoni (NH4+) trong nước của trạm quan trắc môi trường nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Ammonium nitrogen in water analyzers of water monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
210 | Nhiệt độ | Nhiệt kế điện trở Platin (PRT) | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Platinium Resistance Thermometer | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
211 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo lưu lượng khí | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Flow Meter | NTP (ĐL) | Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107) |
212 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Mangan (Mn) - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Mangan in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
213 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Sắt (Fe) - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Fe in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
214 | Quan trắc (nước) | Kiểm tra thiết bị thu thập, lưu giữ và truyền nhận | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
215 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Nitrat | KĐTN | ETV.MVW 08 (Phương tiện đo nồng độ các chất trong nước - Quy trình kiểm định) | Nitrat meter | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
216 | Quan trắc (khí) | RA - PM 10 | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - PM 10 | NTP (QT) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
217 | Quan trắc (khí) | RA - PM 2.5 | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - PM 2.5 | NTP (QT) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
218 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo Lượng mưa - Trạm khí | HC | ETV.MCF 11 (Phương tiện đo lượng mưa - Quy trình hiệu chuẩn) | Rainfall measuring Instrument | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chưa công nhận ISO 17025 |
219 | Dung tích - Lưu lượng | Máy quang phổ hồng ngoại (FT-IR) | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | | NTP (ĐL) | Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107); Sử dụng NTP đủ năng lực |
220 | Hoá lý (nước) | Đào tạo vận hành phương tiện đo Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) - Trạm nước | Đào tạo/ Tập huấn | ETV.MEW 02 (Giáo trình đào tạo - Phương tiện đo các thông số của nước trong nước mặt và nước thải) | Training on operating TSS measuring equipment - Water station | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
221 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) - Trạm nước | KĐTN | ETV.MVW 08 (Phương tiện đo nồng độ các chất trong nước - Quy trình kiểm định) | Analyzer of Total Suspended Solid in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
222 | Hoá lý (nước) | Dung dịch Độ màu | Pha chế/ Chế tạo | ETV.MPW 14 (Dung dịch chuẩn Độ Màu - Quy trình pha chế) | Color Solution | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 107); Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025 |
223 | Hoá lý (nước) | Dung dịch muối (mặn) | Pha chế/ Chế tạo | ETV.MPW 13 (Dung dịch chuẩn Độ mặn - Quy trình pha chế) | Solution Salt | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 107); Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025 |
224 | Thời gian - Tần số | Phương tiện đo Độ ồn - NTP | NTP (KĐ) | ĐLVN 89:2010 (Phương tiện đo độ ồn - Quy trình kiểm định) | Sound level meter | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
225 | Thời gian - Tần số | Máy thử độ tan rã | HC | | Disintegration Tester | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 107); Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025 |
226 | Thời gian - Tần số | Máy thử độ mài mòn | HC | | Abrasion Testing Machine | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 107); Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025 |
228 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Trạm nước | HC | ETV.MCW 06 (Phương tiện đo ôxy hoà tan (DO) - Quy trình hiệu chuẩn) | Dissolved oxygen meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
229 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Thế oxy hoá khử (ORP) - Trạm nước | HC | ETV.MCW 04 (Phương tiện đo ORP - Quy trình hiệu chuẩn) | Oxidation-reduction potential meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
230 | Dung tích - Lưu lượng | Thiết bị pha loãng khí | HC | ETV.MCF 10 ( Thiết bị pha loãng khí chuẩn - Quy trình hiệu chuẩn) | Dynamic Gas Calibrator | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
231 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo Lượng mưa - Trạm khí | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Rainfall measuring Instrument | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025 |
232 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo Lượng mưa - Trạm khí | KĐTN | ETV.MVF 11 (Phương tiện đo lượng mưa - Quy trình kiểm định) | Rainfall measuring Instrument | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
233 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo Lượng mưa | HC | ETV.MCF 11 (Phương tiện đo lượng mưa - Quy trình hiệu chuẩn) | Rainfall measuring Instrument | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chưa công nhận ISO 17025 |
234 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo Lượng mưa | KĐTN | ETV.MVF 11 (Phương tiện đo lượng mưa - Quy trình kiểm định) | Rainfall measuring Instrument | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
235 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (CO) | KĐ | ĐLVN 214:2017 (Phương tiện đo khí thải xe cơ giới - Quy trình kiểm định) | Instruments for measuring vehicle exhaust emissions (CO) | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
236 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (CO2) | KĐ | ĐLVN 214:2017 (Phương tiện đo khí thải xe cơ giới - Quy trình kiểm định) | Instruments for measuring vehicle exhaust emissions (CO2) | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
237 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (O2) | KĐ | ĐLVN 214:2017 (Phương tiện đo khí thải xe cơ giới - Quy trình kiểm định) | Instruments for measuring vehicle exhaust emissions (O2) | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
238 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (HC) | KĐ | ĐLVN 214:2017 (Phương tiện đo khí thải xe cơ giới - Quy trình kiểm định) | Instruments for measuring vehicle exhaust emissions (HC) | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
239 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (đa chỉ tiêu) | KĐ | ĐLVN 214:2017 (Phương tiện đo khí thải xe cơ giới - Quy trình kiểm định) | Instruments for measuring vehicle exhaust emissions | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
240 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Tổng Phốt pho (TP) - Trạm nước | KĐTN | ETV.MVW 08 (Phương tiện đo nồng độ các chất trong nước - Quy trình kiểm định) | TP | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
241 | Y tế | Máy thở | KĐAT | ETV.MHMd 02 (Quy trình kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật Máy thở dùng trong điều trị người bệnh) | Breathing machines | Tự thực hiện | Chỉ định kiểm định (Bộ Y tế) |
242 | Y tế | Dao mổ điện cao tần | KĐAT | ETV.MHMd 03 (Quy trình kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật Dao mổ điện cao tần dùng trong điều trị người bệnh) | High frequency electric scalpel | Tự thực hiện | Chỉ định kiểm định (Bộ Y tế) |
243 | Y tế | Máy gây mê kèm thở | KĐAT | ETV.MHMd 01 (Quy trình kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật Máy gây mê kèm thở dùng trong điều trị người bệnh) | Anesthesia and breathing machines | Tự thực hiện | Chỉ định kiểm định (Bộ Y tế) |
244 | Y tế | Máy thận nhân tạo | KĐAT | ETV.MHMd 05 (Quy trình kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật Máy thận nhân tạo) | Artificial kidney machine | Tự thực hiện | Chỉ định kiểm định (Bộ Y tế) |
245 | Y tế | Lồng ấp trẻ sơ sinh | KĐAT | ETV.MHMd 04 (Quy trình kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật Lồng ấp trẻ sơ sinh) | Newborn incubator | Tự thực hiện | Chỉ định kiểm định (Bộ Y tế) |
246 | Áp suất | Hệ thống đường ống dẫn khí nén | NTP (KĐAT) | NTP (KÐAT) 01 (Quy trình kiểm định an toàn - Nhà thầu phụ) | Pneumatic piping system | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
247 | Hoá lý (nước) | Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) | KĐTN | ĐLVN 353:2020 (Phương tiện đo Quang phổ hấp thụ nguyên tử - Quy trình Kiểm định) | Analyzer of Atomic absorption spectroscopy | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
248 | Hoá lý (khí) | Khí chuẩn O₂ | TN | ETV.MTA 03 (Khí chuẩn - Quy trình thử nghiệm) | Standard gases of O₂ | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
249 | Độ dài | Thước cuộn 5m | NTP (KĐ) | ĐLVN 36:2009 (Thước cuộn - Quy trình kiểm định) | Tapes | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
250 | Độ dài | Thước cuộn 10m | NTP (KĐ) | ĐLVN 36:2009 (Thước cuộn - Quy trình kiểm định) | Tapes | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
251 | Độ dài | Thước cuộn 15m | NTP (KĐ) | ĐLVN 36:2009 (Thước cuộn - Quy trình kiểm định) | Tapes | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
252 | Độ dài | Thước cuộn 20m | NTP (KĐ) | ĐLVN 36:2009 (Thước cuộn - Quy trình kiểm định) | Tapes | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
253 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ đục (Turb) - Đa chỉ tiêu | KĐ | ĐLVN 275:2014 (Phương tiện đo độ đục của nước - Quy trình kiểm định) | Turbidity meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
254 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ đục (Turb) | KĐ | ĐLVN 275:2014 (Phương tiện đo độ đục của nước - Quy trình kiểm định) | Turbidity meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
255 | Hoá lý (nước) | Hiệu chỉnh, thử nghiệm độ màu | TN | ETV.MTW 01 (Phương tiện đo hàm lượng các thông số trong nước - Quy trình thử nghiệm) | Calibrate and testing color | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
257 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of NO₂ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
258 | Áp suất | Phương tiện đo Áp suất - Trạm khí | HC | ĐLVN 76:2001 (Áp kế; áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet - Quy trình hiệu chuẩn) | Pressure gauge meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
259 | Thời gian - Tần số | Phương tiện đo Độ rung | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Vibration meter | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025 |
260 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Total Suspended Solid in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
261 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ đục (Turb) - Trạm nước | HC | ETV.MCW 03 (Phương tiện đo độ đục của nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Turbidity meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
262 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ đục (Turb) | HC | ETV.MCW 03 (Phương tiện đo độ đục của nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Turbidity meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
263 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ đục (Turb) - Đa chỉ tiêu | HC | ETV.MCW 03 (Phương tiện đo độ đục của nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Turbidity meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
264 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo pH | HC | ETV.MCW 01 (Phương tiện đo pH - Quy trình hiệu chuẩn) | pH meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
265 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo pH của trạm quan trắc môi trường nước | HC | ETV.MCW 01 (Phương tiện đo pH - Quy trình hiệu chuẩn) | pH analyzers for water monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
266 | Hoá lý (nước) | Dung dịch Dầu trong nước | Pha chế/ Chế tạo | ETV.MPW 12 (Dung dịch chuẩn dầu trong nước - Quy trình pha chế) | Oil Solution | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
267 | Hoá lý (nước) | Dung dịch chuẩn Dầu trong nước | TN | ETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm) | Standard Solution for Oil | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
268 | Quang học | Phương tiện đo Quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-Vis) | KĐ | ĐLVN 372:2020 (Phương tiện đo quang phổ tử ngoại - khả kiến - Quy trình kiểm định) | UV/Vis Spectrophotometer | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
269 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo pH - Đa chỉ tiêu | HC | ETV.MCW 01 (Phương tiện đo pH - Quy trình hiệu chuẩn) | pH meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
270 | Quang học | Phương tiện đo Quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-Vis) | HC | ETV.MCO 01 (Phương tiện đo quang phổ tử ngoại - khả kiến (UV-Vis) - Quy trình hiệu chuẩn) | UV/Vis Spectrophotometer | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
271 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) | HC | ETV.MCW 02 (Phương tiện đo độ dẫn điện (EC) - Quy trình hiệu chuẩn) | Electrolytic conductivity meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
272 | Thời gian - Tần số | Máy lắc | HC | ETV.MCS 02 (Máy đo tốc độ vòng quay - Quy trình hiệu chuẩn) | Shaker | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
273 | Quang học | Phương tiện đo tiêu cự kính mắt | NTP (KĐ) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Focimeters | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
274 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Đa chỉ tiêu | HC | ETV.MCW 06 (Phương tiện đo ôxy hoà tan (DO) - Quy trình hiệu chuẩn) | Dissolved oxygen meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
275 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ muối - Đa chỉ tiêu | HC | ETV.MCW 07 (Phương tiện đo độ muối, mặn - Quy trình hiệu chuẩn) | Salinity meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
276 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) - Đa chỉ tiêu | HC | ETV.MCW 05 (Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Total dissolved solids meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
277 | Quan trắc (nước) | RA - As | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Asenic | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
278 | Quan trắc (nước) | RA - Florua | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Florua | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
279 | Quan trắc (nước) | RA - Hg | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Hg | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
280 | Đề tài | Phương tiện thu mẫu khối lượng bụi trong môi trường không khí xung quanh | Nghiên cứu KHCN | ETV.MKCKC 02 (Đề tài cấp Bộ/ngành - Quy trình thực hiện đề tài khoa học và công nghệ theo các quy trình hiện hành) | Equipment for sampling dust volume in the surrounding air environment | Tự thực hiện | |
281 | Đề tài | Hệ thống chuẩn phục vụ kiểm định/ Hiệu chuẩn thiết bị đo bụi (PM2,5 hoặc PM10) trong môi trường không khí xung quanh | Nghiên cứu KHCN | ETV.MKCKC 02 (Đề tài cấp Bộ/ngành - Quy trình thực hiện đề tài khoa học và công nghệ theo các quy trình hiện hành) | Standard system for testing/calibrating dust measuring equipment (PM2.5 or PM10) in ambient air | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
282 | Đề tài | Phương tiện đo vận tốc gió | Nghiên cứu KHCN | ETV.MKCKC 01 (Đề tài cấp Cơ sở - Quy trình thực hiện đề tài khoa học và công nghệ theo các quy trình hiện hành) | Instrument for measuring wind speed | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
283 | Đề tài | Dung dịch chuẩn phục vụ kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo nước | Nghiên cứu KHCN | ETV.MKCKC 01 (Đề tài cấp Cơ sở - Quy trình thực hiện đề tài khoa học và công nghệ theo các quy trình hiện hành) | Standard solution for testing and calibrating water measuring devices | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
284 | Đề tài | Công nghệ 4.0 trong giám sát hành vi, sức khỏe của lợn nhằm phòng chống và cảnh báo sớm dịch bệnh | Nghiên cứu KHCN | ETV.MKCKC 02 (Đề tài cấp Bộ/ngành - Quy trình thực hiện đề tài khoa học và công nghệ theo các quy trình hiện hành) | 4.0 technology in monitoring pig behavior and health to prevent and early warn of epidemics | Tự thực hiện | |
285 | Đề tài | Xây dựng bản đồ | Nghiên cứu KHCN | ETV.MNAKLV 01 (Không áp dụng) | Mapping | Tự thực hiện | |
286 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Tổng Photpho (PO4³⁻) - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Total Photpho in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
287 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo mực nước | KĐTN | ETV.MVF 12 (Phương tiện đo mực nước - Quy trình kiểm định) | Water level Instrument | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
288 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo pH của trạm quan trắc môi trường nước | KĐ | ĐLVN 381:2021 (Phương tiện đo pH của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm định) | pH analyzers for water monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
289 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | HC | ETV.MCW 05 (Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Total dissolved solids meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
290 | Cơ học | Tủ an toàn sinh học | NTP (HC) | | Biosafety Cabinet | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
291 | Nhiệt độ | Buồng lạnh | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Cold storage plant | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
292 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Flo - Trạm nước | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Flo measuring device - Water station | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
293 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Tổng Xyanua (TCN) - Trạm nước | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | TCN measuring device - Water station | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
294 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Thủy ngân (Hg) - Trạm nước | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Hg measuring device - Water station | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
295 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (O2) | NTP (KĐ) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | O2 | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
296 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (CO2) | NTP (KĐ) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | CO2 | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
297 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (CO) | NTP (KĐ) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | CO | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
298 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (HC) | NTP (KĐ) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | HC | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
299 | Nhiệt độ | Vi khí hậu (Nhiệt độ) | HC | ETV.MCT 03 (Phương tiện đo Nhiệt độ không khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Thermometer | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
300 | Quan trắc (nước) | Kiểm tra thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | Thermo - Hygrometer | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
301 | Độ ẩm | Vi khí hậu (Độ ẩm) | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Hygrometer | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
302 | Độ ẩm | Vi khí hậu (Độ ẩm) | HC | ETV.MCH 01 (Phương tiện đo Độ ẩm không khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Hygrometer | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
303 | Nhiệt độ | Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) | HC | ETV.MCT 03 (Phương tiện đo Nhiệt độ không khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Thermometer | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
304 | Độ ẩm | Phương tiện đo Độ ẩm | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Hygrometer | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
305 | Nhiệt độ | Vi khí hậu (Nhiệt độ) | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Thermometer | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
306 | Độ ẩm | Phương tiện đo Độ ẩm - Trạm khí tượng | HC | ETV.MCH 01 (Phương tiện đo Độ ẩm không khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Humidity measuring device - Meteorological station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
307 | Dung tích - Lưu lượng | Vi khí hậu (Hướng gió) | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Wind direction metter | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
308 | Dung tích - Lưu lượng | Thiết bị đo vi khí hậu | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Microclimate measuring device | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
309 | Quan trắc (khí) | RA - Vi khí hậu (nhiệt, ẩm, áp, gió) | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - Microclimate (Heat, humidity, pressure, wind) | NTP (QT) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
310 | Nhiệt độ | Máy PCR | NTP (HC) | | Realtime PCR | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
311 | Y tế | Máy xét nghiệm sinh hóa | NTP (HC) | | Biochemical testing machine | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
312 | Y tế | Máy đọc Elisa | NTP (HC) | | ELISA reader | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
313 | Y tế | Máy phân tích huyết học | NTP (HC) | | Hematology analyzer | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
314 | Y tế | Máy xét nghiệm nước tiểu | NTP (HC) | | Urine test machine | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
315 | Quang học | Máy đo độ khúc xạ | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Refractometer | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
316 | Y tế | Tỷ trọng kế | NTP (HC) | | Densimeter | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
317 | Y tế | Máy xét nghiệm sinh hóa | NTP (KĐ) | | Biochemical testing machine | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
318 | Y tế | Máy xét nghiệm nước tiểu | NTP (KĐ) | | Urine test machine | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
319 | Y tế | Máy phân tích huyết học | NTP (KĐ) | | Hematology analyzer | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
320 | Hoá lý (nước) | Hiệu chỉnh, thử nghiệm Tổng dầu | TN | ETV.MTW 01 (Phương tiện đo hàm lượng các thông số trong nước - Quy trình thử nghiệm) | Calibrate and testing Total Oil | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
321 | Hoá lý (nước) | Hiệu chỉnh, thử nghiệm Tổng P | TN | ETV.MTW 01 (Phương tiện đo hàm lượng các thông số trong nước - Quy trình thử nghiệm) | Calibration and testing Total P | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
322 | Hoá lý (nước) | Hiệu chỉnh, thử nghiệm Tổng N | TN | ETV.MTW 01 (Phương tiện đo hàm lượng các thông số trong nước - Quy trình thử nghiệm) | Calibration and testing Total N | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
323 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) | KĐTN | ETV.MVW 09 (Phương tiện đo nồng độ oxy hòa tan - Quy trình kiểm định) | Dissolved oxygen meter | Tự thực hiện | Chưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
324 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Đa chỉ tiêu | KĐ | ĐLVN 274:2014 (Phương tiện đo độ dẫn điện EC - Quy trình kiểm định) | Electrolytic conductivity meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
325 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Đa chỉ tiêu | KĐTN | ETV.MVW 09 (Phương tiện đo nồng độ oxy hòa tan - Quy trình kiểm định) | Dissolved oxygen meter | Tự thực hiện | Chưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
326 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Trạm nước | KĐTN | ETV.MVW 09 (Phương tiện đo nồng độ oxy hòa tan - Quy trình kiểm định) | Dissolved oxygen meter | Tự thực hiện | Chưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
327 | Độ dài | Thước kẹp | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Caliper | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025 |
328 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Trạm nước | HC | ETV.MCW 02 (Phương tiện đo độ dẫn điện (EC) - Quy trình hiệu chuẩn) | Electrolytic conductivity meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
329 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo lưu lượng khí - Trạm khí thải | HC | ETV.MCF 04 (Phương tiện đo lưu lượng khí thải trong ống khói - Quy trình hiệu chuẩn) | Flow meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
330 | Y tế | Máy ủ IPS | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | IPS incubation machine | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
331 | Y tế | Máy rửa | NTP (HC) | | Washing machine | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
332 | Thiết bị khác | Ủng cách điện | NTP (KĐAT) | | dielectric boots | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
333 | Thiết bị khác | Thảm cách điện | NTP (KĐAT) | | Insulated Blanket | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
334 | Thời gian - Tần số | Đồng hồ bấm giờ | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
335 | Khối lượng | Cân bàn < 100 kg | NTP (KĐ) | | Platform scales | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
336 | Khối lượng | Cân bàn < 1000kg | NTP (HC) | ĐLVN 14:2009 (Cân bàn - Quy trình Kiểm định ) | Platform scales | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
337 | Khối lượng | Cân bàn < 100 kg | NTP (HC) | | Platform scales | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
338 | Hoá lý (nước) | Máy đo quang đa chỉ tiêu | HC | ETV.MCO 01 (Phương tiện đo quang phổ tử ngoại - khả kiến (UV-Vis) - Quy trình hiệu chuẩn) | | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
339 | Nhiệt độ | Thiết bị chưng cất đạm | HC | ETV.MCT 08 (Thiết bị chưng cất đạm - Quy trình hiệu chuẩn) | Protein distillation machine | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
340 | Dung tích - Lưu lượng | Thiết bị thu mẫu khí lưu lượng lớn | HC | ETV.MCF 01 (Phương tiện đo lưu lượng khí - Quy trình hiệu chuẩn) | High Volume air meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
341 | Quan trắc (khí) | RA - NO | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - NO | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
346 | Quan trắc (khí) | RA - O3 | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - O3 | NTP (QT) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
347 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Mangan - Trạm nước | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Manganese measuring equipment - Water station | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
348 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Sắt - Trạm nước | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Iron measuring device - Water station | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025 |
351 | Áp suất | Phương tiện đo Áp suất - Trạm khí tượng | HC | ĐLVN 76:2001 (Áp kế; áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet - Quy trình hiệu chuẩn) | Pressure measuring device - Meteorological station | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
352 | Nhiệt độ | Phương tiện đo Nhiệt độ - Trạm khí tượng | HC | ETV.MCT 03 (Phương tiện đo Nhiệt độ không khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Temperature measuring device - Meteorological station | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
353 | Phóng xạ | Thiết bị đo Bức xạ mặt trời | NTP (KĐ) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Solar Radiation measuring device | NTP (ĐL) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực |
354 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo lưu lượng nước đường ống kín | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Measurement equipment of flow in closed conduit | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
355 | Quan trắc (nước) | Đào tạo lấy mẫu, bảo mẫu và phân tích mẫu | Đào tạo/ Tập huấn | ETV.MEEd 06 (Giáo trình đào tạo - Quan trắc viên tài nguyên môi trường) | Training in sampling, nannying and sample analysis | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
356 | Khối lượng | Cân đĩa | NTP (KĐ) | ĐLVN 15:2009 (Cân đĩa - Quy trình Kiểm định) | Portable Balances | NTP (ĐL) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383); Chưa đăng ký (ĐK 105) |
357 | Khối lượng | Cân đồng hồ | NTP (KĐ) | ĐLVN 30:2019 (Cân đồng hồ lò xo - Quy trình Kiểm định) | Spring dial scales | NTP (ĐL) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa chỉ định (N383); Sử dụng NTP đủ năng lực |
358 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo khí LEL | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of LEL in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
359 | Khối lượng | Cân treo | NTP (KĐ) | ĐLVN 02:2009 ( Cân treo - Quy trình Kiểm định) | Hanging Scale | NTP (ĐL) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa chỉ định (N383) |
360 | Áp suất | Baromet | HC | ĐLVN 76:2001 (Áp kế; áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet - Quy trình hiệu chuẩn) | Barometer | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
361 | Áp suất | Phương tiện đo Chênh áp suất | HC | ETV.MCP 02 (Áp kế kiểu chênh áp - Quy trình hiệu chuẩn) | Differential Pressure Gauge | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
362 | Nhiệt độ | Bếp phá mẫu | HC | ETV.MCT 02 (Thiết bị phá mẫu COD và thiết bị tương tự - Quy trình hiệu chuẩn) | Reactor | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
363 | Nhiệt độ | Tủ ấm mát BOD | HC | ETV.MCT 01 (Tủ nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn) | BOD chamber | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
364 | Nhiệt độ | Tủ ấm vi sinh | HC | ETV.MCT 01 (Tủ nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn) | Thermal chamber | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
365 | Nhiệt độ | Tủ bảo quản mẫu | HC | ETV.MCT 01 (Tủ nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn) | Thermal chamber | Tự thực hiện | Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
366 | Nhiệt độ | Tủ sấy | HC | ETV.MCT 01 (Tủ nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn) | Thermal chamber | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
367 | Nhiệt độ | Tủ nhiệt | HC | ETV.MCT 01 (Tủ nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn) | Thermal chamber | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
368 | Nhiệt độ | Bếp phá mẫu COD | HC | ETV.MCT 02 (Thiết bị phá mẫu COD và thiết bị tương tự - Quy trình hiệu chuẩn) | COD Reactor | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
369 | Nhiệt độ | Tủ ấm | HC | ETV.MCT 01 (Tủ nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn) | Thermal chamber | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
370 | Nhiệt độ | Bếp gia nhiệt | HC | ETV.MCT 02 (Thiết bị phá mẫu COD và thiết bị tương tự - Quy trình hiệu chuẩn) | Heating stove | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
371 | Nhiệt độ | Tủ lạnh âm sâu | HC | ETV.MCT 01 (Tủ nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn) | Thermal chamber | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
372 | Nhiệt độ | Tủ ủ BOD | HC | ETV.MCT 01 (Tủ nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn) | BOD chamber | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
373 | Nhiệt độ | Nhiệt kế thủy tinh | HC | ETV.MCT 09 (Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng - Quy trình hiệu chuẩn) | Liquid glass thermometer | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
374 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo tốc độ gió (dải cao) | HC | ETV.MCF 13 (Phương tiện đo vận tốc gió ở dải cao - Quy trình hiệu chuẩn) | Anemometer | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
375 | Dung tích - Lưu lượng | Thiết bị thu mẫu khí lưu lượng thấp | HC | ETV.MCF 01 (Phương tiện đo lưu lượng khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Air flow meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
376 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo hàm lượng bụi (lưu lượng khí) | HC | ETV.MCF 01 (Phương tiện đo lưu lượng khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Dust Meter (Air flow) | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
377 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo Lưu lượng khí | HC | ETV.MCF 01 (Phương tiện đo lưu lượng khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Air flow meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
378 | Dung tích - Lưu lượng | Lưu lượng kế | HC | ETV.MCF 01 (Phương tiện đo lưu lượng khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Rotameter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
379 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ mặn - Trạm nước | HC | ETV.MCW 07 (Phương tiện đo độ muối, mặn - Quy trình hiệu chuẩn) | Salinity meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
380 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Tổng Photpho (PO4³⁻) | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Total Photpho in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
381 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ muối - Trạm nước | HC | ETV.MCW 07 (Phương tiện đo độ muối, mặn - Quy trình hiệu chuẩn) | Salinity meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
382 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Đa chỉ tiêu | HC | ETV.MCW 02 (Phương tiện đo độ dẫn điện (EC) - Quy trình hiệu chuẩn) | Electrolytic conductivity meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
383 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Nitrat | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Nitrat meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
384 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NOx - Cầm tay | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of NOx in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
385 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí CO - Trạm khí xung quanh | HC | ETV.MCA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of CO in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
386 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO - Trạm khí xung quanh | HC | ETV.MCA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of NO in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
387 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Trạm khí xung quanh | HC | ETV.MCA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of NO2 in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
388 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of CO₂ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
389 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí CH₄ - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of CH₄ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
390 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo CH₄ - Trạm khí xung quanh | HC | ETV.MCA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩn) | CH₄ analyz er in ambient air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
391 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí H₂S - Trạm khí xung quanh | HC | ETV.MCA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of H₂S in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
392 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ - Trạm khí xung quanh | HC | ETV.MCA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of NH₃ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
393 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí CxHy - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of CxHy in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
394 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NOx - Trạm khí xung quanh | HC | ETV.MCA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of NO2 in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
395 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NOx - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of NOx in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
396 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí CO của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh | HC | ETV.MCA 05 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers CO of ambient air quality monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
397 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh | HC | ETV.MCA 05 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers SO₂ of ambient air quality monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
398 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh | HC | ETV.MCA 05 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers NO₂ of ambient air quality monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
399 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh | HC | ETV.MCA 05 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers NO of ambient air quality monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
400 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí O₃ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh | HC | ETV.MCA 04 (Phương tiện đo nồng độ khí Ozone của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers O₃ of ambient air quality monitoring station | Tự thực hiện | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
401 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí H₂S của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh | HC | ETV.MCA 05 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers H₂S of ambient air quality monitoring station | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 107); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
402 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí THC (tính theo CH₄) của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh | HC | ETV.MCA 05 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers THC of ambient air quality monitoring station | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
403 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh | HC | ETV.MCA 05 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers NH₃ of ambient air quality monitoring station | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
404 | Thời gian - Tần số | Phương tiện đo Tốc độ vòng quay | HC | ETV.MCS 02 (Máy đo tốc độ vòng quay - Quy trình hiệu chuẩn) | Rotational Speedometer of Equipment | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
405 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo pH - Trạm nước | KĐ | ĐLVN 31:2017 (Phương tiện đo pH - Quy trình kiểm định) | pH meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
406 | Hoá lý (khí) | Hệ thống phân tích Sắc ký khí (GC) | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Gas Chromatography analysis system (GC) | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025 |
407 | Dung tích - Lưu lượng | Dụng cụ thủy tinh - Ống đong | HC | ETV.MCF 09 (Dụng cụ thủy tinh (Buret, pipet, bình định mức, ống đong) - Quy trình hiệu chuẩn) | Flask | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
408 | Dung tích - Lưu lượng | Dụng cụ thủy tinh - Buret | HC | ETV.MCF 09 (Dụng cụ thủy tinh (Buret, pipet, bình định mức, ống đong) - Quy trình hiệu chuẩn) | Buret | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
410 | Hoá lý (nước) | Đào tạo vận hành phương tiện đo Amoni (NH4+) - Trạm nước | Đào tạo/ Tập huấn | ETV.MEW 02 (Giáo trình đào tạo - Phương tiện đo các thông số của nước trong nước mặt và nước thải) | Training on operating NH4 measuring equipment - Water station | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
411 | Hoá lý (nước) | Đào tạo vận hành phương tiện đo pH - Trạm nước | Đào tạo/ Tập huấn | ETV.MEW 02 (Giáo trình đào tạo - Phương tiện đo các thông số của nước trong nước mặt và nước thải) | Training on operating pH measuring equipment - Water station | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
412 | Hoá lý (nước) | Đào tạo vận hành phương tiện đo COD - Trạm nước | Đào tạo/ Tập huấn | ETV.MEW 02 (Giáo trình đào tạo - Phương tiện đo các thông số của nước trong nước mặt và nước thải) | Training on operating COD measuring equipment - Water station | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
413 | Dung tích - Lưu lượng | Dung tích thí nghiệm bằng thủy tinh | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Laboratory volumetric glasswares | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105) |
414 | Dung tích - Lưu lượng | Dụng cụ thuỷ tinh - Pipet | HC | ETV.MCF 09 (Dụng cụ thủy tinh (Buret, pipet, bình định mức, ống đong) - Quy trình hiệu chuẩn) | Pipet | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
415 | Dung tích - Lưu lượng | Dụng cụ thủy tinh - Bình định mức | HC | ETV.MCF 09 (Dụng cụ thủy tinh (Buret, pipet, bình định mức, ống đong) - Quy trình hiệu chuẩn) | Flask | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
417 | Hoá lý (nước) | Dung dịch chuẩn Amonium | TN | ETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm) | Amonium standard solution | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
418 | Hoá lý (nước) | Dung dịch chuẩn Sắt (Fe) | TN | ETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm) | Fe standard solution | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
419 | Hoá lý (nước) | Dung dịch chuẩn Mangan (Mn) | TN | ETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm) | Mn standard solution | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
420 | Hoá lý (nước) | Dung dịch chuẩn Tổng Nitơ (TN) | TN | ETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm) | TN standard solution | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
421 | Hoá lý (nước) | Dung dịch chuẩn Oxy hóa học (COD) | TN | ETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm) | COD standard solution | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
422 | Hoá lý (nước) | Dung dịch chuẩn Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | TN | ETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm) | Standard solutions of total suspended solid | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
423 | Hoá lý (nước) | Dung dịch chuẩn Tổng P | TN | ETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm) | PO₄³⁻ standard solution | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
424 | Hoá lý (nước) | Dung dịch chuẩn Nitrat (NO3⁻) | TN | ETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm) | NO₃⁻ | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
425 | Hoá lý (nước) | Dung dịch chuẩn pH | TN | ETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm) | pH standard solution | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
426 | Hoá lý (nước) | Dung dịch chuẩn Sunfile | TN | ETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm) | Sulfire standard solution | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
427 | Cơ sở đo lường học | Đào tạo nhận thức chung về ISO/IEC 17025 | Đào tạo/ Tập huấn | ETV.MEEd 04 (Giáo trình đào tạo - Yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn ISO/IEC 17025) | General awareness of ISO/IEC 17025 | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
428 | Quan trắc (khí) | RA - CH4 | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - CH4 | NTP (QT) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
429 | Cơ sở đo lường học | Đào tạo Quản lý nhà nước về hoạt động đo lường | Đào tạo/ Tập huấn | ETV.MEEd 03 (Giáo trình Đào tạo - Quản lý nhà nước về hoạt động đo lường) | Training State management on measurement activities | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
430 | Quan trắc (nước) | RA - DO | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - DO | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
431 | Cơ học | Tủ cấy vi sinh | TN | ETV.MTMe 01 (Tủ an toàn sinh học - Quy trình nghiệm) | Biological safety cabinets | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
432 | Nhiệt độ | Bể điều nhiệt | HC | ETV.MCT 07 (Bể điều nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn) | Liquid Bath | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
433 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo Mức tự động | HC | ETV.MCF 08 (Phương tiện đo mức tự động - Quy trình hiệu chuẩn) | Level gause meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
434 | Áp suất | Phương tiện đo Áp suất | HC | ĐLVN 76:2001 (Áp kế; áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet - Quy trình hiệu chuẩn) | Pressure gauge meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
435 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo tổng chất rắn hoà tan (TDS) trong nước của trạm quan trắc môi trường nước | KĐ | ĐLVN 382:2021 (Phương tiện đo tổng chất rắn hoà tan trong nước của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm định) | Total dissolved solids analyzers of water monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
436 | Hoá lý (khí) | Khí chuẩn SO₂ | TN | ETV.MTA 03 (Khí chuẩn - Quy trình thử nghiệm) | Standard gases of SO2 | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
437 | Hoá lý (khí) | Khí chuẩn NO | TN | ETV.MTA 03 (Khí chuẩn - Quy trình thử nghiệm) | Standard gases of NO | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
438 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo nồng độ ôxy hòa tan (DO) của trạm quan trắc môi trường nước | KĐTN | ĐLVN 385:2021 (Phương tiện đo DO của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm định) | Dissolved oxygen analyzers of water monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
439 | Hoá lý (khí) | Khí chuẩn CO | TN | ETV.MTA 03 (Khí chuẩn - Quy trình thử nghiệm) | Standard gases of CO | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
440 | Độ ẩm | Nhiệt ẩm kế (Độ ẩm) | HC | ETV.MCH 01 (Phương tiện đo Độ ẩm không khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Hygrometer | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
441 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí O₃ | KĐTN | ETV.MVA 02 (Phương tiện đo nồng độ khí - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of O₃ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
442 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO | KĐTN | ETV.MVA 02 (Phương tiện đo nồng độ khí - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of NO in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
443 | Nhiệt độ | Nồi hấp tiệt trùng | HC | ETV.MCT 06 (Thiết bị hấp tiệt trùng - Quy trình hiệu chuẩn) | Autoclave and Sterilising Ovens | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
444 | Khối lượng | Cân kỹ thuật | HC | ETV.MCM 01 (Cân phân tích và cân kỹ thuật - Quy trình hiệu chuẩn) | Technical balance | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
445 | Quang học | Máy so màu | HC | ETV.MCO 01 (Phương tiện đo quang phổ tử ngoại - khả kiến (UV-Vis) - Quy trình hiệu chuẩn) | Spectrophotometer | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
446 | Khối lượng | Cân phân tích | HC | ETV.MCM 01 (Cân phân tích và cân kỹ thuật - Quy trình hiệu chuẩn) | Analytical balance | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
447 | Nhiệt độ | Thiết bị cô quay chân không | HC | ETV.MCT 02 (Thiết bị phá mẫu COD và thiết bị tương tự - Quy trình hiệu chuẩn) | Thermometer | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
448 | Nhiệt độ | Thiết bị phá mẫu Nitơ | HC | ETV.MCT 02 (Thiết bị phá mẫu COD và thiết bị tương tự - Quy trình hiệu chuẩn) | Thermal chamber | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
449 | Cơ học | Tủ an toàn sinh học | TN | ETV.MTMe 01 (Tủ an toàn sinh học - Quy trình nghiệm) | Biosafety Cabinet | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
450 | Quan trắc (khí) | RA - NO2 | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - NO2 | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
451 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ của trạm quan trắc khí thải | KĐ | ĐLVN 380:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc khí thải - Quy trình kiểm định ) | Gas analyzers CO₂ of emission monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
452 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí HCl của trạm quan trắc khí thải | KĐ | ĐLVN 380:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc khí thải - Quy trình kiểm định ) | Gas analyzers HCl of emission monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
453 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí HF của trạm quan trắc khí thải | KĐ | ĐLVN 380:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc khí thải - Quy trình kiểm định ) | Gas analyzers HF of emission monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
454 | Độ dài | Thước cuộn (> 20m) | NTP (KĐ) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Tapes | NTP (ĐL) | Chưa chỉ định (N383); Chưa đăng ký (ĐK 107); Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
455 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí VOC - Cầm tay | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of VOC in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
456 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí Toluene - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of Toluene in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
457 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí VOCs - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of VOCs in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
458 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí Benzen - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of Benzen in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
459 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí Ethyl Benzen - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of Ethyl Benzen in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
460 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí O-Xylene - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of O-Xylene in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
461 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí VOC - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of VOC in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
462 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí HF - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of HF in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
463 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí Cl₂ - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of Cl₂ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
464 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí CO (*) - Trạm khí thải | KĐ | ĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of CO in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
465 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NOx (*) - Trạm khí thải | KĐ | ĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of NOx in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
466 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ (*) - Trạm khí thải | KĐ | ĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of SO₂ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
467 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Trạm khí thải | KĐ | ĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of SO₂ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
468 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí CO - Trạm khí thải | KĐ | ĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of CO in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
469 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ (*) - Trạm khí thải | KĐ | ĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of CO₂ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
470 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ - Trạm khí thải | KĐ | ĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of CO2 in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
471 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Trạm khí thải | KĐ | ĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of NO2 in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
472 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO - Trạm khí thải | KĐ | ĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of NO in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
473 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ (*) - Trạm khí thải | KĐ | ĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of NO2 in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
474 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO (*) - Trạm khí thải | KĐ | ĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of NO in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
475 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NOx - Trạm khí thải | KĐ | ĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of NOx in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
476 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NOx - Cầm tay | KĐ | ĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of NOx in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
477 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ - Cầm tay | KĐ | ĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of CO2 in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
478 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Cầm tay | KĐ | ĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of SO₂ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
479 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO - Cầm tay | KĐ | ĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of NO in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
480 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Cầm tay | KĐ | ĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of NO₂ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
481 | Hoá lý (khí) | Phương tiện Tạo nồng độ khí Ozone (O₃) | HC | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Generator of O₃ in air | NTP (ĐL) | Chưa đăng ký (ĐK 105); Sử dụng NTP đủ năng lực |
482 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo Vận tốc dòng chảy của nước | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Water velocity instrument | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025 |
487 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo lưu tốc dòng chảy | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Flow rate measuring device | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
488 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí CO của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh | KĐ | ĐLVN 389:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình kiểm định ) | Gas analyzers CO of ambient air quality monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
489 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo tổng chất rắn lơ lửng (TSS) của trạm quan trắc môi trường nước | KĐ | ĐLVN 388:2021 (Phương tiện đo TSS của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm định) | Total suspended solids analyzers of water monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
490 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo Mức tự động | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
491 | Phóng xạ | Phương tiện đo Bức xạ - Trạm Khí tượng | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Radiation measuring instrument | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025 |
492 | Áp suất | Phương tiện đo Áp suất - Trạm Khí tượng | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Pressure meter | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
493 | Nhiệt độ | Phương tiện đo Nhiệt độ - Trạm Khí tượng | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Temperature measuring instrument | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
494 | Độ ẩm | Phương tiện đo Độ ẩm - Trạm khí tượng | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Hygrometer | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
495 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo Tốc độ gió - Trạm Khí tượng | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Means of measuring wind speed | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
496 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo Hướng gió - Trạm Khí tượng | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Means of measuring Wind direction | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
497 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo pH - Đa chỉ tiêu | KĐ | ĐLVN 31:2017 (Phương tiện đo pH - Quy trình kiểm định) | pH meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
498 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ đục (Turb) - Trạm nước | KĐ | ĐLVN 275:2014 (Phương tiện đo độ đục của nước - Quy trình kiểm định) | Turbidity meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
499 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo hàm lượng Amoni (NH4+) trong nước của trạm quan trắc môi trường nước | KĐ | ĐLVN 386:2021 (Phương tiện đo Amoni của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm định) | Ammonium nitrogen in water analyzers of water monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
500 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo độ đục của trạm quan trắc môi trường nước | KĐ | ĐLVN 384:2021 (Phương tiện đo độ đục của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm định) | Turbidity analyzers of water monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
501 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo độ dẫn điện (EC) của trạm quan trắc môi trường nước | KĐ | ĐLVN 383:2021 (Phương tiện đo độ dẫn điện của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm định) | Electrolytic conductivity analyzers of water monitoring station | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
502 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh | KĐ | ĐLVN 389:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình kiểm định ) | Gas analyzers SO₂ of ambient air quality monitoring station | Tự thực hiện | Sử dụng NTP đủ năng lực; Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
503 | Cơ học | Báo cáo tổng hợp bảo trì, bảo dưỡng thiết bị | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | General report on maintenance and equipment maintenance | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
504 | Nhiệt độ | Nhiệt kế y học thủy tinh - thủy ngân có cơ cấu cực đại | NTP (KĐ) | ĐLVN 21:2017 (Nhiệt kế y học thuỷ tinh - Thuỷ ngân có cơ cấu cực đại - Quy trình kiểm định) | Liquid-in-glass thermometers | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 105) |
505 | Cơ học | Bảo trì máy lấy mẫu | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of Sampler | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
506 | Cơ học | Tủ sạch | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | | NTP (ĐL) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực |
507 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Asen - Trạm nước | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | As | NTP (ĐL) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực |
508 | Nhiệt độ | Nhiệt độ y học bức xạ hồng ngoại đo nhiệt độ tai cơ thể người | NTP (KĐ) | ĐLVN 213:2009 (Nhiệt độ y học bức xạ hồng ngoại đo nhiệt độ tai cơ thể người - Quy trình kiểm định) | Infrared ear thermometers | NTP (ĐL) | Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107) |
509 | Nhiệt độ | Nhiệt kế y học thủy tinh - thủy ngân có cơ cấu cực đại | HC | ETV.MCT 10 (Nhiệt kế thủy tinh - thủy ngân có cơ cấu cực đại) | Liquid-in-glass thermometers | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 105) |
510 | Hoá lý (nước) | Dung dịch pH | Pha chế/ Chế tạo | ETV.MPW 03 (Dung dịch chuẩn pH - Quy trình pha chế) | pH Solution | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
511 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí VOCs (tính theo C₆H₆) của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh | HC | ETV.MCA 05 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers VOCs of ambient air quality monitoring station | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 105) |
512 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo pH | KĐ | ĐLVN 31:2017 (Phương tiện đo pH - Quy trình kiểm định) | pH meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
513 | Hoá lý (nước) | Dung dịch Cloride | Pha chế/ Chế tạo | ETV.MPW 11 (Dung dịch chuẩn Cloride - Quy trình pha chế) | Cloride Solution | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
514 | Hoá lý (nước) | Dung dịch COD | Pha chế/ Chế tạo | ETV.MPW 01 (Dung dịch chuẩn COD - Quy trình pha chế) | COD Solution | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
515 | Hoá lý (nước) | Dung dịch Sunfile | Pha chế/ Chế tạo | ETV.MPW 09 (Dung dịch chuẩn Sunfite - Quy trình pha chế) | Sulfire solution | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
516 | Hoá lý (nước) | Dung dịch Amonium | Pha chế/ Chế tạo | ETV.MPW 04 (Dung dịch chuẩn Amonium- Quy trình pha chế) | NH4+ Solution | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
517 | Hoá lý (nước) | Dung dịch Sắt | Pha chế/ Chế tạo | ETV.MPW 07 (Dung dịch chuẩn Sắt - Quy trình pha chế) | Fe Solution | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
518 | Hoá lý (nước) | Dung dịch Mangan | Pha chế/ Chế tạo | ETV.MPW 06 (Dung dịch chuẩn Mangan - Quy trình pha chế) | Mn Solution | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
519 | Hoá lý (nước) | Dung dịch TSS | Pha chế/ Chế tạo | ETV.MPW 02 (Dung dịch chuẩn TSS - Quy trình pha chế) | TSS Solution | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
520 | Thời gian - Tần số | Thiết bị cô quay chân không | HC | ETV.MCS 02 (Máy đo tốc độ vòng quay - Quy trình hiệu chuẩn) | Vacuum rotary meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
521 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Xyanua | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Analyzer of Cyanua in water | NTP (ĐL) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực |
522 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Xyanua | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Cyanua in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
523 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Xyanua - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Cyanua in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
524 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Sunfite | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Sulfite in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
525 | Quan trắc (nước) | RA - Sunfite | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Sulfite | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
526 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Sunfua - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Sulfua in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
527 | Quan trắc (nước) | RA - NO₃- | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - NO₃- | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
528 | Áp suất | Áp kế kiểu lò xo | NTP (KĐ) | ĐLVN 08:2011 (Áp kế kiểu lò xo - Quy trình kiểm định) | Pressure gauge with elastic sensing elements | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383) |
529 | Cơ học | Bộ kéo tời | NTP (KĐ) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa chỉ định (N383) |
530 | Áp suất | Bình áp lực | NTP (KĐ) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Pressure cylinders | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa chỉ định (N383) |
531 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Dầu mỡ | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Oil in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
532 | Quan trắc (khí) | Đào tạo đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc khí thải tự động, liên tục (CEMS) | Đào tạo/ Tập huấn | ETV.MEEd 01 (Giáo trình đào tạo Đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc khí thải tự động, liên tục) | Tranning on assessment of relative accuracy of automatic and continuous emission monitoring station (CEMS) | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
533 | Quan trắc (nước) | Đào tạo đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc nước thải tự động, liên tục | Đào tạo/ Tập huấn | ETV.MEEd 02 (Giáo trình đào tạo Đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc nước thải tự động, liên tục) | Training to assess the relative accuracy of automatic and continuous wastewater monitoring stations | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
534 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo COD - Trạm nước | KĐTN | ETV.MVW 08 (Phương tiện đo nồng độ các chất trong nước - Quy trình kiểm định) | Analyzer of Chemical Oxygen Demand in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
535 | Nhiệt độ | Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Liquid glass thermometer | NTP (ĐL) | Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Sử dụng NTP đủ năng lực |
536 | Áp suất | Đào tạo Phương tiện đo Áp suất - Trạm khí | Đào tạo/ Tập huấn | ETV.MEP 01 (Giáo trình đào tạo - Phương tiện đo áp suất) | Pressure gauge meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
537 | Dung tích - Lưu lượng | Đào tạo Phương tiện đo lưu lượng khí - Trạm khí thải | Đào tạo/ Tập huấn | ETV.MEF 01 (Giáo trình đào tạo - Phương tiện đo lưu lượng khí) | Flow meter | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
538 | Nhiệt độ | Đào tạo Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự | Đào tạo/ Tập huấn | ETV.MET 01 (Giáo trình đào tạo - Phương tiện đo Nhiệt độ) | Digital thermometer | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
539 | Dung tích - Lưu lượng | Đào tạo Phương tiện đo Lưu lượng nước đường ống kín | Đào tạo/ Tập huấn | ETV.MEF 02 (Giáo trình đào tạo - Phương tiện đo lưu lượng nước (ống kín, hở)) | Measurement equipment of flow in closed conduit | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
540 | Cơ sở đo lường học | Đào tạo Phương tiện đo tổng quát (cơ sở đo lường học) | Đào tạo/ Tập huấn | ETV.MEEd 07 (Giáo trình đào tạo - Ước lượng và công bố độ không đảm bảo đo trong hoạt động đo lường - hiệu chuẩn) | CSĐL | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
541 | Thiết bị khác | Đào tạo Test - Đào tạo | Đào tạo/ Tập huấn | | Test | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107) |
543 | Quan trắc (nước) | RA - Phenol | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Phenol | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực |
544 | Y tế | Máy phá rung tim | KĐAT | ETV.MHMd 06 (Quy trình kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật Máy phá rung tim) | Defibrillator | Tự thực hiện | Chỉ định kiểm định (Bộ Y tế) |
545 | Hoá lý (nước) | Máy chuẩn độ điện thế | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | | NTP (ĐL) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
546 | Áp suất | Áp kế kiểu lò xo | KĐ | ĐLVN 08:2011 (Áp kế kiểu lò xo - Quy trình kiểm định) | Pressure gauge with elastic sensing element | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
547 | Áp suất | Áp kế kiểu điện tử | HC | ĐLVN 76:2001 (Áp kế; áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet - Quy trình hiệu chuẩn) | Indicating digital pressure gauge | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
548 | Áp suất | Áp kế kiểu điện tử | KĐ | ĐLVN 263:2014 (Áp kế điện tử - Quy trình kiểm định) | Indicating digital pressure gauge | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
549 | Áp suất | Huyết áp kế lò xo | KĐ | ĐLVN 09:2011 (Huyết áp kế - Quy trình kiểm định) | Sphygmomanometer | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
550 | Áp suất | Huyết áp kế thủy ngân | KĐ | ĐLVN 09:2011 (Huyết áp kế - Quy trình kiểm định) | Sphygmomanometer | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
551 | Áp suất | Máy nén thủy lực | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Compression hydraulics | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
552 | Áp suất | Phương tiện đo Áp suất - Trạm khí | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Pressure gauge meter | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
553 | Áp suất | Thiết bị đặt mức áp suất | HC | ĐLVN 133:2004 (Thiết bị đặt mức áp suất - Quy trình hiệu chuẩn) | Pressure Swich | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
554 | Áp suất | Đồng hồ áp lực | HC | ĐLVN 76:2001 (Áp kế; áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet - Quy trình hiệu chuẩn) | Pressure gauge | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
555 | Áp suất | Áp kế kiểu lò xo | HC | ĐLVN 76:2001 (Áp kế; áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet - Quy trình hiệu chuẩn) | Pressure gauge with elastic sensing element | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
556 | Áp suất | Công tắc Áp suất | HC | ĐLVN 133:2004 (Thiết bị đặt mức áp suất - Quy trình hiệu chuẩn) | Pressure switch | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
557 | Áp suất | Phương tiện đo áp suất | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Pressure gauge | NTP (ĐL) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực |
559 | Phóng xạ | Phương tiện đo tia X - Quang | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | X-ray measuring instrument | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
560 | Quan trắc (khí) | RA - Cl2 | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - Cl2 | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
561 | Quan trắc (khí) | RA - Khí Cl2 | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - Cl2 | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
562 | Cơ học | Bảo trì máy đo Clo | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of Clo | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
563 | Hoá lý (nước) | Hệ thống Sắc ký ion (IC) | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | IC | NTP (ĐL) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực |
564 | Thời gian - Tần số | Chuẩn tốc độ vòng quay | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | | NTP (ĐL) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực |
565 | Hoá lý (nước) | Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | HPLC | NTP (ĐL) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực |
566 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo lưu lượng nước | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | | NTP (ĐL) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực |
567 | Quang học | Máy chụp X quang đa năng | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Versatile X-ray machine | NTP (ĐL) | Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107) |
568 | Quan trắc (khí) | Kết quả đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc khí thải tự động, liên tục | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | Result on assessment of relative accuracy of automatic and continuous emission monitoring station (CEMS) | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
569 | Quan trắc (khí) | Báo cáo đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc khí thải tự động, liên tục (CEMS) | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | Report on assessment of relative accuracy of automatic and continuous emission monitoring station (CEMS) | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
570 | Quan trắc (khí) | Báo cáo đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc không khí xung quanh | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 04 (Đánh giá hệ thống quan trắc trạm không khí xung quanh - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
571 | Quan trắc (nước) | Kết quả đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc nước thải tự động, liên tục | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | Result on assessment of relative accuracy of automatic and continuous water monitoring station (CWMS) | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
572 | Quan trắc (nước) | Báo cáo đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc nước mặt | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 03 (Đánh giá hệ thống quan trắc trạm nước mặt - Quy trình thực hiện) | eport assessing the relative accuracy of the automatic and continuous surface water monitoring station (CWMS) | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
573 | Điện từ - Không điện | Nam châm từ | KĐ | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Magnet | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
574 | Y tế | Máy thở | NTP (KĐ) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Breathing machines | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
575 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ (**) - Cầm tay | KĐTN | ETV.MVA 02 (Phương tiện đo nồng độ khí - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of NO₂ in air | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
576 | Nhiệt độ | Phương tiện đo nhiệt độ kiểu không dây | HC | ETV.MCT 15 (Phương tiện đo nhiệt độ không dây - Quy trình hiệu chuẩn) | Temperature by Wireless | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107) |
577 | Điện từ - Không điện | Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh (GPS) | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Global Positioning System meter | NTP (ĐL) | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
578 | Quan trắc (nước) | Kiểm tra nhà trạm, bơm lấy mẫu và ống dẫn nước; thiết bị báo cháy, báo khói, chống sét trực tiếp và lan truyền | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
579 | Quan trắc (nước) | RA - Độ mặn | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Salt | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
580 | Quan trắc (khí) | RA - HF | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - HF | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
581 | Dung tích - Lưu lượng | Dụng cụ thủy tinh - Buret | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Buret | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa công nhận ISO 17025 |
582 | Quang học | Phương tiện đo Cường độ ánh sáng | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Photometry Meter | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
583 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ mặn | KĐTN | ETV.MVW 07 (Phương tiện đo độ mặn (salt) - Quy trình kiểm định) | Salinity meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
584 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ mặn - Trạm nước | KĐTN | ETV.MVW 07 (Phương tiện đo độ mặn (salt) - Quy trình kiểm định) | Salinity meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
585 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Crom (Cr) - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Crom in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
586 | Cơ học | Thiết bị hấp tiệt trùng | TN | ETV. MTT 02 (Thiết bị hấp tiệt trùng - Quy trình thử nghiệm) | Autoclaving equipment | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 105) |
587 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Cadimi (Cd) - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Cadimi in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
588 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) - Đa chỉ tiêu | KĐ | ĐLVN 80:2017 (Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan trong nước - Quy trình kiểm định) | Total dissolved solids meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
589 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Flo - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Flo in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
590 | Dung tích - Lưu lượng | Dụng cụ thủy tinh - Cốc thủy tinh | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | | NTP (ĐL) | Chưa công nhận ISO 17025; Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105) |
591 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Trạm nước | KĐTN | ETV.MVW 08 (Phương tiện đo nồng độ các chất trong nước - Quy trình kiểm định) | Electrolytic conductivity meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
592 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Crom (Cr) | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Crom in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
593 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Flo | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Flo in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
594 | Nhiệt độ | Máy khuấy từ gia nhiệt | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Magnetic stirrer | NTP (ĐL) | Chưa đăng ký (ĐK 107); Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Sử dụng NTP đủ năng lực |
595 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Niken - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Niken in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
596 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) - Trạm nước | KĐ | ĐLVN 80:2017 (Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan trong nước - Quy trình kiểm định) | Total dissolved solids meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
597 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo lưu lượng nước đường ống kín | TN | ETV. MTF 05 (Phương tiện đo lưu lượng nước (kênh kín, kênh hở) - Quy trình thử nghiệm) | Measurement equipment of flow in closed conduit | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
598 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Thủy ngân (Hg) - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of mercury in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
599 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Chì (Pb) - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Lead in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
600 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Asen (As) - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of arsenic in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
602 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo CO₂ - Trạm khí xung quanh | KĐTN | ETV.MVA 02 (Phương tiện đo nồng độ khí - Quy trình kiểm định) | CO2 Analyzer in ambient air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
603 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Amoni (NH4+) - Trạm nước | KĐTN | ETV.MVW 08 (Phương tiện đo nồng độ các chất trong nước - Quy trình kiểm định) | Ammonium meter in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
604 | Hoá lý (khí) | Khí chuẩn NO₂ | TN | ETV.MTA 03 (Khí chuẩn - Quy trình thử nghiệm) | Standard gases of NO2 | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
605 | Hoá lý (khí) | Khí chuẩn CO₂ | TN | ETV.MTA 03 (Khí chuẩn - Quy trình thử nghiệm) | Standard gases of CO2 | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
606 | Nhiệt độ | Phương tiện đo nhiệt độ không khí | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Electronic Thermometer Readout | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
607 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Điện cực chọn lọc Ion | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | ion selective electrode meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
608 | Điện từ - Không điện | Phương tiện đo điện vạn năng (điện áp) | HC | ETV.MCE 01 (Phương tiện đo điện vạn năng - Quy trình hiệu chuẩn) | Electrical meter (direct voltage) | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
609 | Điện từ - Không điện | Phương tiện đo điện vạn năng (dòng điện) | HC | ETV.MCE 01 (Phương tiện đo điện vạn năng - Quy trình hiệu chuẩn) | Electrical meter (direct current) | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
610 | Điện từ - Không điện | Phương tiện đo điện vạn năng (điện trở) | HC | ETV.MCE 01 (Phương tiện đo điện vạn năng - Quy trình hiệu chuẩn) | Electrical meter (resitor) | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
611 | Điện từ - Không điện | Thiết bị nhận, truyền và quản lý dữ liệu | HC | ETV.MCE 02 (Thiết bị nhận, truyền và quản lý dữ liệu - Quy trình hiệu chuẩn) | Datalogger | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
612 | Hoá lý (nước) | Máy cất nước 02 lần | TN | ETV.MTW 01 (Phương tiện đo hàm lượng các thông số trong nước - Quy trình thử nghiệm) | Double Distilled meter | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 105) |
613 | Hoá lý (nước) | Máy cất nước 01 lần | TN | ETV.MTW 01 (Phương tiện đo hàm lượng các thông số trong nước - Quy trình thử nghiệm) | Single Distilled meter | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 105) |
614 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Tổng Nitơ (TN) | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of TN in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
615 | Quang học | Phương tiện đo Hàm lượng bụi (TSP; PM₁₀; PM 2,5; PM₁) | TN | ETV.MTA 02 (Phương tiện đo hàm lượng bụi (TSP; PM10; PM 2,5; PM1) - Quy trình thử nghiệm) | Analyzer of Dust | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
616 | Cơ học | Phòng sạch | TN | ETV.MTMe 02 (Phòng sạch - Quy trình thử nghiệm) | Clean room | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
617 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo điện trở suất trong nước | HC | ETV.MCW 10 (Phương tiện đo điện trở suất trong nước) | Means of measuring resistivity in water | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 105) |
618 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo Cồn kế | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Ancohol meter | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
619 | Quang học | Phương tiện đo Cường độ ánh sáng (Độ rọi) | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Illuminance meter | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
620 | Điện từ - Không điện | Thiết bị nhận, truyền và quản lý dữ liệu | TN | ETV.MTE 01 (Thiết bị truyền nhận dữ liệu (datalogger) – Quy trình thử nghiệm) | Datalogger | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
621 | Quang học | Phương tiện đo Hàm lượng bụi (TSP; PM₁₀; PM 2,5; PM₁) | KĐTN | ETV.MVO 03 (Phương tiện đo hàm lượng Bụi (TSP; TP; PM; PM10; PM2.5; PM1.0) - Quy trình kiểm định) | Analyzer of Dust | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
622 | Quang học | Hệ thống chuẩn nồng độ khối lượng bụi PM10, PM2,5 | HC | ETV.MCO 05 (Hệ thống chuẩn nồng độ khối lượng bụi PM10, PM2,5 - Quy trình hiệu chuẩn) | Standard system for mass concentration of PM10, PM2,5 | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 105) |
623 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Cực phổ | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Polarography meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
624 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí H₂SO₄ - Trạm khí thải | HC | ETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of H₂SO₄ in air | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 105) |
625 | Nhiệt độ | Nhiệt kế thủy tinh - thủy ngân có cơ cấu cực đại | HC | ETV.MCT 10 (Nhiệt kế thủy tinh - thủy ngân có cơ cấu cực đại) | Liquid-in-glass thermometers | Tự thực hiện | Sử dụng NTP đủ năng lực |
626 | Hoá lý (khí) | Khí chuẩn THC | TN | ETV.MTA 03 (Khí chuẩn - Quy trình thử nghiệm) | Standard gases of THC | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
627 | Quang học | Hệ thống quang phổ phát xạ hồ quang plasma | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Plasma spectroscopy system | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
628 | Dung tích - Lưu lượng | Dụng cụ thuỷ tinh - Mircopipet | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | | NTP (ĐL) | |
629 | Quang học | Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Analyzer of Atomic absorption spectroscopy | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
630 | Nhiệt độ | Phương tiện đo Nhiệt độ - Cầm tay | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Thermometer | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
631 | Dung tích - Lưu lượng | Dụng cụ thuỷ tinh - Ống đong | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
632 | Khối lượng | Bộ quả cân cấp chính xác E1 (1-500) g | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Weights of classes E1 (1-500) g | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
633 | Thời gian - Tần số | Máy nghiền mẫu | HC | ETV.MCS 02 (Máy đo tốc độ vòng quay - Quy trình hiệu chuẩn) | Instrument for Grinding | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
634 | Độ ẩm | Phương tiện đo độ ẩm - Trạm khí xung quanh | HC | ETV.MCH 01 (Phương tiện đo Độ ẩm không khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Hygrometer in ambient air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
635 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo Lưu lượng nước đường ống kín (DN < 1200) | HC | ETV.MCF 06 (Phương tiện đo lưu lượng đường ống kín - Quy trình hiệu chuẩn) | Measurement equipment of flow in closed conduit | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
636 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | KĐ | ĐLVN 80:2017 (Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan trong nước - Quy trình kiểm định) | Total dissolved solids meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
637 | Hoá lý (nước) | Dung dịch Nitrat | TN | ETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm) | Nitrate Solution | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
638 | Thời gian - Tần số | Máy khuấy | HC | ETV.MCS 02 (Máy đo tốc độ vòng quay - Quy trình hiệu chuẩn) | Stirrer meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
639 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Tổng lượng Cacbon hữu cơ (TOC) | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Total Organic Cacbon in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
640 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Phenol | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Phenol in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
641 | Độ ẩm | Phương tiện đo Độ ẩm - Trạm khí thải | HC | ETV.MCH 01 (Phương tiện đo Độ ẩm không khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Hygrometer in emission air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
642 | Quang học | Phương tiện đo Cường độ ánh sáng | HC | ETV.MCO 02 (Phương tiện đo cường độ ánh sáng - Quy trình hiệu chuẩn) | Photometry Meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
643 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí CO - Cầm tay | KĐ | ĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of CO in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
644 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo Vận tốc dòng chảy của nước | HC | ETV.MCF 05 (Phương tiện đo Lưu lượng kênh hở - Quy trình hiệu chuẩn) | Water velocity instrument | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
645 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Phenol - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Phenol in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
646 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Tổng lượng Cacbon hữu cơ (TOC) - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Total Organic Cacbon in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
647 | Quang học | Phương tiện đo hàm lượng Bụi - Trạm khí thải | KĐTN | ETV.MVO 04 (Phương tiện đo hàm lượng Bụi (TSP; TP; PM; PM10; PM2.5; PM1.0) - Quy trình kiểm định) | Analyzer of Dust | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
648 | Nhiệt độ | Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ) | NTP (KĐ) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Thermo - Hygrometer | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383) |
649 | Nhiệt độ | Lò nung | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | | NTP (ĐL) | Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Sử dụng NTP đủ năng lực |
650 | Nhiệt độ | Lò vi sóng | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Microwave ovens | NTP (ĐL) | Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Sử dụng NTP đủ năng lực |
651 | Nhiệt độ | Nhiệt kế thủy tinh nhúng một phần | HC | ETV.MCT 09 (Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng - Quy trình hiệu chuẩn) | Liquid-in-glass thermometers | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
652 | Nhiệt độ | Nhiệt kế chỉ thị hiện số | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Thermometer | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
653 | Nhiệt độ | Cặp nhiệt điện công nghiệp và PRT | HC | ETV.MCT 04 (Cặp nhiệt điện công nghiệp và PRT - Quy trình hiệu chuẩn) | Thermocouple | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
654 | Quan trắc (nước) | Kiểm tra hệ thống camera | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
657 | Nhiệt độ | Phương tiện đo nhiệt độ - Trạm khí xung quanh | HC | ETV.MCT 03 (Phương tiện đo Nhiệt độ không khí - Quy trình hiệu chuẩn) | Temperature in ambient air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
658 | Quan trắc (khí) | Kiểm tra hệ thống camera | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
659 | Khối lượng | Quả cân cấp chính xác M1 | HC | ETV.MCM 02 (Quả cân cấp chính xác F1, F2 và M1 - Quy trình hiệu chuẩn) | Weights of classes M1 | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
660 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Cầm tay (NTP) | NTP (KĐ) | ĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of NO₂ in air | NTP (ĐL) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực |
661 | Điện từ - Không điện | Máy dò kim loại | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | | NTP (ĐL) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực |
662 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí CO - Trạm khí xung quanh | KĐTN | ETV.MVA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of CO in air | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
663 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO - Trạm khí xung quanh | KĐTN | ETV.MVA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of NO in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
664 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Trạm khí xung quanh | KĐTN | ETV.MVA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of NO2 in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
665 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Trạm khí xung quanh | KĐTN | ETV.MVA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of SO2 in air | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
666 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí O₃ - Trạm khí xung quanh | KĐTN | ETV.MVA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of O₃ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
667 | Cơ học | Bảo trì máy đo COD | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of COD | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
668 | Cơ học | Bảo trì máy đo nhiệt độ | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of temperature | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
669 | Cơ học | Bảo trì máy đo TSS | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of TSS | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
670 | Cơ học | Bảo trì máy đo Amoni (NH4) | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of NH4 | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
671 | Cơ học | Bảo trì máy đo khí đa chỉ tiêu | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of water muilti parameter | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
672 | Cơ học | Bảo trì máy đo lưu lượng nước kênh hở | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of total suspended solids meter - handheld | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
673 | Cơ học | Bảo trì máy lấy mẫu bụi và khí thải ống khói | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of dust and flue gas samplers | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
674 | Cơ học | Bảo trì máy đo vi khí hậu | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Microclimate measuring instrument - Hand held | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
675 | Cơ học | Bảo trì máy đo định vị (GPS) | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of GPS | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
676 | Cơ học | Bảo trì máy lấy mẫu khí | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of Sampler | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
677 | Cơ học | Bảo trì máyị lấy mẫu Bụi | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of Dust | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
678 | Cơ học | Bảo trì máy đo DO | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of DO parameter | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
679 | Cơ học | Bảo trì máy đo khí thải | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of Gas measuring instrument - Hand held | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
680 | Cơ học | Bảo trì máy đo nước đa chỉ tiêu | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of multi parameter | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
681 | Phóng xạ | Thiết bị đo Bức xạ UV | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025 |
685 | Quan trắc (khí) | RA - Hàm ẩm | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - Moisture | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
686 | Quan trắc (nước) | RA - BOD | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - BOD | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
687 | Quan trắc (khí) | Quan trắc đối chứng (RA) - Trạm khí | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - Emmision Station | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
688 | Quan trắc (khí) | RA - Benzen | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - Benzen | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
689 | Quan trắc (khí) | RA - O-Xylen | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - O-Xylen | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
690 | Quan trắc (khí) | RA - Toluene | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - Toluene | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
691 | Quan trắc (khí) | RA - Ethyl Benzene | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - Ethyl Benzene | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
692 | Quan trắc (nước) | RA - EC | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - EC | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
693 | Quan trắc (nước) | RA - EC | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - EC | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
694 | Quan trắc (nước) | RA - Pb | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Pb | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
695 | Quan trắc (khí) | RA - Cr (III) | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Cr (III) | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
696 | Quan trắc (nước) | RA - Cr (VI) | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Cr (VI) | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
697 | Quan trắc (khí) | RA - NH₃ | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - NH3 | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
698 | Quan trắc (khí) | RA - CxHy | NTP (RA) | ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện) | RA - CxHy | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
699 | Quan trắc (nước) | RA - Ni | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Ni | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
700 | Hoá lý (nước) | RA - Tổng Xianua (CN-) | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Total Xianua | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
701 | Quan trắc (nước) | RA - TOC | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - TOC | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
702 | Quan trắc (nước) | RA - Clorua | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Clorua | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
703 | Quan trắc (nước) | RA - Coliform | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Coliform | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
704 | Quan trắc (nước) | RA - Cd | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Cd | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
706 | Quan trắc (nước) | Quan trắc đối chứng (RA) - Trạm nước | NTP (RA) | ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện) | RA - Water Staion | NTP (QT) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
707 | Quan trắc (khí) | Khả năng lưu giữ và kết xuất dữ liệu | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
708 | Quan trắc (khí) | Đặc tính Khí chuẩn | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
709 | Quan trắc (khí) | Vị trí lỗ quan trắc | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
710 | Quan trắc (khí) | Ống hút mẫu | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
711 | Quan trắc (khí) | Ống dẫn mẫu khí (sử dụng khí chuẩn tại trạm) | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
712 | Quan trắc (khí) | Camera | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
713 | Quan trắc (khí) | Nhận, lưu giữ và quản lý dữ liệu | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
714 | Quan trắc (khí) | Truyền dữ liệu | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
715 | Quan trắc (khí) | Đặc tính kỹ thuật thiết bị - Trạm khí | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
716 | Quan trắc (khí) | Định dạng tệp dữ liệu | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
717 | Quan trắc (khí) | Bảo mật và tính toàn vẹn của dữ liệu | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
718 | Quan trắc (khí) | Nhận, lưu giữ và quản lý dữ liệu | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
719 | Quan trắc (khí) | Kiểm định, hiệu chuẩn và đánh giá hệ thống trạm quan trắc khí thải tự động, liên tục | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | Verifying, calibrating and evaluating the system of automatic and continuous emission monitoring stations | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
720 | Quan trắc (khí) | Kiểm tra thiết bị quan trắc tự động | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
721 | Quan trắc (khí) | Kiểm tra thiết bị thu thập, lưu giữ và truyền nhận | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
722 | Quan trắc (khí) | Kiểm tra bình khí chuẩn | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
723 | Quan trắc (khí) | Kiểm tra nhà trạm, nguồn điện, báo cháy, báo khói | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
724 | Quan trắc (khí) | Kiểm tra vị trí lỗ quan trắc | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
725 | Quan trắc (nước) | Dung dịch chuẩn | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
726 | Quan trắc (nước) | Thiết bị lấy và lưu mẫu tự động | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
727 | Quan trắc (nước) | Kiểm tra thiết bị lấy mẫu tự động | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
728 | Quan trắc (nước) | Truyền dữ liệu | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
729 | Quan trắc (nước) | Định dạng tệp dữ liệu | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
730 | Quan trắc (nước) | Bảo mật và tính toàn vẹn của dữ liệu | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
731 | Quan trắc (nước) | Đặc tính kỹ thuật thiết bị - Trạm nước | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
732 | Quan trắc (nước) | Kiểm tra thiết bị quan trắc tự động | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
733 | Quan trắc (nước) | Kiểm tra dung dịch chuẩn | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
734 | Quan trắc (nước) | Kiểm định, hiệu chuẩn và đánh giá hệ thống trạm quan trắc nước thải tự động, liên tục | Báo cáo Hệ thống | ETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện) | Verifying, calibrating and evaluating the system of automatic and continuous wastewater monitoring stations | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
736 | Điện từ - Không điện | Điện từ trường | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Electromagnetic | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
737 | Y tế | Dao mổ điện (cao tần, laser, siêu âm) | NTP (TN) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Scalpel (high frequency electricity, laser, ultrasound) | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
738 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh | KĐTN | ĐLVN 389:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình kiểm định ) | Gas analyzers NO₂ of ambient air quality monitoring station | Tự thực hiện | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
739 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí O₃ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh | KĐTN | ĐLVN 389:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình kiểm định ) | Gas analyzers O₃ of ambient air quality monitoring station | Tự thực hiện | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
740 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh | KĐTN | ĐLVN 389:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình kiểm định ) | Gas analyzers NO of ambient air quality monitoring station | Tự thực hiện | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
741 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí H₂S của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh | KĐTN | ĐLVN 389:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình kiểm định ) | Gas analyzers H₂S of ambient air quality monitoring station | Tự thực hiện | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
742 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí THC (tính theo CH₄) của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh | KĐTN | ĐLVN 389:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình kiểm định ) | Gas analyzers THC of ambient air quality monitoring station | Tự thực hiện | Chưa công nhận ISO 17025; Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
743 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh | KĐTN | ĐLVN 389:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình kiểm định ) | Gas analyzers NH₃ of ambient air quality monitoring station | Tự thực hiện | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
744 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí VOCs (tính theo C₆H₆) của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh | KĐTN | ĐLVN 389:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình kiểm định ) | Gas analyzers VOCs of ambient air quality monitoring station | Tự thực hiện | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
745 | Phóng xạ | Thiết bị đo Bức xạ ánh sáng | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Light Radiation Meter | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
746 | Nhiệt độ | Tủ ủ xác định nhu cầu oxy sinh hóa | HC | ETV.MCT 01 (Tủ nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn) | Thermal chamber | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
747 | Nhiệt độ | Thiết bị tách chiết | HC | ETV.MCT 02 (Thiết bị phá mẫu COD và thiết bị tương tự - Quy trình hiệu chuẩn) | Solvent Extractor Equipment | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
748 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo CO₂ - Trạm khí xung quanh | HC | ETV.MCA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩn) | CO2 Analyzer in ambient air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
749 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí O₃ - Trạm khí xung quanh | HC | ETV.MCA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of O₃ in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
750 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) | KĐ | ĐLVN 274:2014 (Phương tiện đo độ dẫn điện EC - Quy trình kiểm định) | Electrolytic conductivity meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
751 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Trạm nước | KĐ | ĐLVN 274:2014 (Phương tiện đo độ dẫn điện EC - Quy trình kiểm định) | Electrolytic conductivity meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383) |
752 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí BTEX - Trạm khí xung quanh | HC | ETV.MCA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩn) | Gas analyzers of BTEX in air | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
753 | Áp suất | Baromet | KĐTN | ĐLVN 342:2020 (Baromet) | Barometers | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
754 | Thời gian - Tần số | Máy li tâm | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Centrifuge | NTP (ĐL) | Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107); Sử dụng NTP đủ năng lực |
755 | Thời gian - Tần số | Máy li tâm lạnh | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Refrigerated Centrifuge | NTP (ĐL) | Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107); Sử dụng NTP đủ năng lực |
756 | Quang học | Hệ thống phân tích khối phổ (ICP-MS) | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | | NTP (ĐL) | Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Sử dụng NTP đủ năng lực |
757 | Nhiệt độ | Lò vi sóng | HC | ETV.MCT 13 (Lò vi sóng - Quy trình hiệu chuẩn) | Microwave ovens | Tự thực hiện | Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025 |
758 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí CO - Trạm khí xung quanh | NTP (KĐ) | ĐLVN 333:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NO, NO2 của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of CO in air | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383) |
759 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO - Trạm khí xung quanh | NTP (KĐ) | ĐLVN 333:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NO, NO2 của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of NO in air | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383) |
760 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Trạm khí xung quanh | NTP (KĐ) | ĐLVN 333:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NO, NO2 của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of NO2 in air | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383) |
761 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí O₃ - Trạm khí xung quanh | NTP (KĐ) | ĐLVN 333:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NO, NO2 của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of O₃ in air | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383) |
762 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Trạm khí xung quanh | NTP (KĐ) | ĐLVN 333:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NO, NO2 của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of SO2 in air | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383) |
763 | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo CO2 - Trạm khí xung quanh | NTP (KĐ) | ĐLVN 333:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NO, NO2 của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm định) | Gas analyzers of CO2 in air | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383) |
764 | Thiết bị khác | Phương tiện đo cảm biến phòng nổ | NTP (KĐ) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Explosion-proof sensor measuring means | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383) |
765 | Cơ học | Sàng lọc mẫu | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Sample screening | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025 |
766 | Nhiệt độ | Thiết bị đo bức xạ nhiệt | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Thermal radiation | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105) |
767 | Nhiệt độ | Phương tiện đo nhiệt hồng ngoại | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Infrared Thermometer | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025 |
768 | Phóng xạ | Thiết bị đo phóng xạ | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Radiation measuring equipment | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025 |
769 | Dung tích - Lưu lượng | Nhớt kế | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Viscosimeters | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025 |
770 | Thiết bị phụ | Phương tiện phụ | Chưa áp dụng | ETV.MNAKLV 01 (Không áp dụng) | Sub Equipment | Tự thực hiện | Chỉ định Quan trắc (VIMCERT) |
771 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo BOD - Trạm nước | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Biochemical Oxygen Demand meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
772 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Cadimi (Cd) | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Analyzer of Cadimi in water | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
773 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Coliform | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Coliform Analyser | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
774 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Niken | HC | ETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn) | Niken meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
775 | Hoá lý (khí) | Khí chuẩn N₂ (tính theo Oxy) | TN | ETV.MTA 03 (Khí chuẩn - Quy trình thử nghiệm) | Standard gases of N₂ | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
776 | Dung tích - Lưu lượng | Dụng cụ thuỷ tinh - Bình định mức | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Flask | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
777 | Cơ học | Bảo trì máy đo độ rung | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of Vibration | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
778 | Cơ học | Bảo trì máy đo pH | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of pH | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
779 | Cơ học | Bảo trì máy đo độ Bụi | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of Dust | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
780 | Cơ học | Bảo trì máy đo cường độ ánh sáng | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of light intensity | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
781 | Cơ học | Bảo trì máy đo độ phóng xạ | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of Radiometer | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
782 | Nhiệt độ | Phương tiện đo nhiệt độ, độ ẩm | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Thermo - Hygrometer | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
783 | Nhiệt độ | Phương tiện đo nhiệt độ, độ ẩm hiện số | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Thermo - Hygrometer | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
784 | Cơ học | Bảo trì máy đo lưu lượng nước trong đường ống kín | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of water flow meters in closed pipes | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
785 | Cơ học | Bảo trì máy so màu | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of Colour meter | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
786 | Cơ học | Bảo trì thiết bị đo mực nước | Bảo trì/ Bảo dưỡng | ETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện) | Maintenance of water level gauges | NTP (ĐL) | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
787 | Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo tốc độ gió | KĐTN | ETV.MVF 13 (Phương tiện đo vận tốc gió - Quy trình kiểm định) | Anemometer | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
788 | Độ ẩm | Phương tiện đo Độ ẩm không khí | KĐTN | ETV.MVH 01 (Phương tiện đo độ ẩm không khí - Quy trình kiểm định) | Hygrometer | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
789 | Cơ học | Tủ hút khí độc | NTP (TN) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Toxic fume hood | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
790 | Cơ học | Tủ cấy sạch | NTP (TN) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Clean Bench | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
791 | Thời gian - Tần số | Chuẩn ồn hiện trường | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
792 | Điện từ - Không điện | Phương tiện đo Điện trở | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Resistor | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
793 | Điện từ - Không điện | Phương tiện đo Điện áp một chiều | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | DC voltage | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
794 | Điện từ - Không điện | Phương tiện đo Dòng điện một chiều | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Direct current measuring instrument | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
795 | Điện từ - Không điện | Phương tiện đo Điện áp xoay chiều | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | AC voltage | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
796 | Điện từ - Không điện | Phương tiện đo Dòng điện xoay chiều | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Alternating current | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
797 | Cơ học | Máy đo độ cứng | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Hardness meter | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
798 | Điện từ - Không điện | Phương tiện đo Tốc độ nổ | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Means of measuring the rate of explosion | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
799 | Nhiệt độ | Bếp từ | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Induction cooker | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
800 | Nhiệt độ | Bếp phá mẫu hồng ngoại | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Infrared sample shredder | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
801 | Điện từ - Không điện | Ampe kìm | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Ampere pliers | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
802 | Điện từ - Không điện | Đồng hồ đo điện đa năng | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Multi-function power meter | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
803 | Quang học | Kính hiển vi | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Microscope | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
804 | Thời gian - Tần số | Bộ chuẩn ẩm đa chức năng | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Multifunction Humidifier | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
805 | Hoá lý (khí) | Cồn kế | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | alcohol meter | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
806 | Hoá lý (nước) | Dung dịch chuẩn Độ đục (Turb) | TN | ĐLVN 278:2015 (Dung dịch chuẩn độ đục (Turb) - Quy trình thử nghiệm) | Turbidity standard solution | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
807 | Hoá lý (nước) | Dung dịch chuẩn pH | TN | ĐLVN 280:2015 (Dung dịch chuẩn độ pH - Quy trình thử nghiệm) | pH standard solution | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
808 | Hoá lý (nước) | Dung dịch chuẩn Nồng độ Oxy hoà tan (DO) | TN | ĐLVN 279:2015 (Dung dịch chuẩn nồng độ oxy hoà tan (DO) - Quy trình thử nghiệm) | Dissolved oxygen standard solution | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
809 | Hoá lý (nước) | Dung dịch chuẩn Tổng chất rắn hoà tan (TDS) | TN | ĐLVN 281:2015 (Dung dịch chuẩn tổng chất rắn hoà tan (TDS) - Quy trình thử nghiệm) | Standard solutions of total dissolved solid | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
810 | Hoá lý (nước) | Dung dịch chuẩn độ dẫn điện (EC) | TN | ĐLVN 277:2015 (Dung dịch chuẩn độ dẫn điện (EC) - Quy trình thử nghiệm) | Electrolytic conductivity standard solution | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105) |
811 | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) | TN | ETV.MTW 01 (Phương tiện đo hàm lượng các thông số trong nước - Quy trình thử nghiệm) | Electrolytic conductivity meter | Tự thực hiện | Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298) |
812 | Dung tích - Lưu lượng | Thử nghiệm, hiệu chỉnh phương tiện đo lưu lượng đường ống kín | TN | ETV. MTF 05 (Phương tiện đo lưu lượng nước (kênh kín, kênh hở) - Quy trình thử nghiệm) | | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
813 | Khối lượng | Bộ quả cân cấp chính xác E1 (1-10) kg | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Weights of classes E1 (1-10) kg | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
814 | Khối lượng | Bộ quả cân cấp chính xác E1 (1-500) mg | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Weights of classes E1 (1-500) mg | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
815 | Y tế | Máy X quang cố định, di động | NTP (KĐ) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Fixed, portable X-ray machine | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
816 | Y tế | Máy X quang nhũ, nha, loãng xương | NTP (KĐ) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | X-ray machine for mammogram, dental, osteoporosis | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
817 | Y tế | Máy X quang tăng sáng truyền hình, C-arm, DSA | NTP (KĐ) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Television Illuminator X-ray machine, C-arm, DSA | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
818 | Y tế | Máy chụp cắt lớp (CT) | NTP (KĐ) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Computed tomography (CT) machine | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
819 | Y tế | Phương tiện đo điện tim | NTP (KĐ) | ĐLVN 43:2017 (Phương tiện đo điện tim - Quy trình kiểm định) | Electrocardiographs | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
820 | Y tế | Phương tiện đo điện não | NTP (KĐ) | ĐLVN 44:2017 (Phương tiện đo điện não - Quy trình kiểm định) | Electroencephalographs | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
821 | Y tế | Máy theo dõi bệnh nhân | NTP (KĐ) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Monitor | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
822 | Y tế | Máy gây mê/ gây mê kèm thở | NTP (TN) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Anesthesia/anesthesia machine with breathing | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
823 | Y tế | Máy phá rung tim | NTP (TN) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Defibrillator | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
824 | Y tế | Máy SpO2 | NTP (TN) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | SpO2 | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
825 | Y tế | Bơm tiêm điện | NTP (TN) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Electric injection pump | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
826 | Dung tích - Lưu lượng | Dụng cụ thuỷ tinh - Pipet | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Pipet | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
827 | Thiết bị khác | Máy chiếu | Sửa/ Thay thế | ETV.MNAKLV 01 (Không áp dụng) | Projector | Tự thực hiện | Giấy đăng ký hoạt động KHCN |
828 | Điện từ - Không điện | Phương tiện đo thứ tự pha điện | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
829 | Cơ học | Tủ cấy dòng khí ngang | NTP (TN) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
830 | Quang học | Phương tiện đo tia UV | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
831 | Độ dài | Phương tiện đo Đồng hồ so | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Odometer | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
832 | Hoá lý (nước) | Hệ thống phân tích Sắc ký lỏng (LC) | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Analyzer of Liquid chromatography | NTP (ĐL) | Sử dụng NTP đủ năng lực |
833 | Dung tích - Lưu lượng | Pipet đa kênh | NTP (HC) | NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ) | Pipet | NTP (ĐL) | |