STTLĩnh vựcTên đối tượng (TV)Dịch vụQuy trình thực hiệnTên đối tượng (TA)Thuê NTPNăng lực cung cấp
1Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí HCl - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of HCl in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
2Độ dàiCăn mẫuNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Gauge blocksNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
3Độ dàiKhuôn đúc mẫu bê tôngNTP (TN)NTP (TN) (Quy trình thử nghiệm - Nhà thầu phụ)Concrete moldNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
4Độ dàiKhuôn đúc mẫu bê tôngNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Concrete moldNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
5Hoá lý (nước)Dung dịch TOCPha chế/ Chế tạoETV.MPW 15 (Dung dịch chuẩn TOC - Quy trình pha chế)TOC SolutionTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
6Nhiệt độCốc nhiệtNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)N/ANTP (ĐL)Chỉ định kiểm định (Bộ Y tế)
8Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ O₃ - Cầm tayHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of O₃Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN; Năng lực Đăng ký (ĐK105)
9Dung tích - Lưu lượngNguồn tạo gióNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Airflow generatorNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
10Hoá lý (khí)Hiệu chỉnh, thử nghiệm thiết bị đo khí thải xe cơ giớiBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Adjustment of motor vehicle emissions measurement equipmentTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
11Hoá lý (khí)Hiệu chỉnh, thử nghiệm thiết bị đo khí thải xe cơ giớiNTP (TN)NTP (TN) (Quy trình thử nghiệm - Nhà thầu phụ)Adjustment of motor vehicle emissions measurement equipmentNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
12Điện từ - Không điệnBộ quả cân cấp chính xác F1NTP (TN)NTP (TN) (Quy trình thử nghiệm - Nhà thầu phụ)Weights of F1 classesNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
13Nhiệt độPTĐ nhiệt độ GSOTĐLVN 01:GSOT (PTĐ Nhiệt độ GSOT - Quy trình kiểm định )PTĐ nhiệt độ GSOTTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107)
14Hoá lý (nước)PTĐ hóa lý Độ đục GSOTĐLVN 01:GSOT (PTĐ Nhiệt độ GSOT - Quy trình kiểm định )PTĐ hóa lý Độ đục GSOTTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107)
15Nhiệt độPTĐ nhiệt độ GSOTHCETV.MCT 14 (PTĐ Nhiệt độ GSOT - Quy trình hiệu chuẩn - Phien bản mới)PTĐ nhiệt độ GSOTTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107)
16Hoá lý (nước)PTĐ hóa lý Độ đục GSOTHCETV.MCT 14 (PTĐ Nhiệt độ GSOT - Quy trình hiệu chuẩn - Phien bản mới)PTĐ hóa lý GSOTTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107)
17Khối lượngBộ quả cân cấp chính xác F1NTP (KĐ)ĐLVN 50:2009 (Quả cân cấp chính xác E2, F1 - Quy trình kiểm định)Weights of F1 classesNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
18Khối lượngBộ quả cân cấp chính xác F2NTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Weights of F2 classesNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
19Khối lượngBộ quả cân cấp chính xác E1NTP (TN)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Weights of E1 classesNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
20Khối lượngBộ quả cân cấp chính xác F1NTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Weights of F1 classesNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
21Khối lượngBộ quả cân cấp chính xác F2HCETV.MCM 02 (Quả cân cấp chính xác F1, F2 và M1 - Quy trình hiệu chuẩn)Weights of F2 classesTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
22Điện từ - Không điệnChuẩn kiểm định máy phá rung timNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)N/ANTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
23Khối lượngBộ quả cân cấp chính xác E2NTP (TN)NTP (TN) (Quy trình thử nghiệm - Nhà thầu phụ)Weights of classes E2NTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
24Khối lượngBộ quả cân cấp chính xác E2NTP (KĐ)NTP (KĐ) (Quy trình kiểm định - Nhà thầu phụ)Weights of classes E2NTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
25Khối lượngBộ quả cân cấp chính xác E2NTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Weights of classes E2NTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
26Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo mực nướcHCETV.MCF 12 (Phương tiện đo mực nước - Quy trình hiệu chuẩn)Water level InstrumentTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
27Quan trắc (nước)Kiểm tra thiết bị phụ khácBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
28Quan trắc (nước)Vị trí quan trắcBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
29Hoá lý (nước)Phương tiện đo CloHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Clo in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
30Hoá lý (nước)Phương tiện đo Amoni (NH4⁺)HCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Ammonium meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
31Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ màu - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Colour in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
32Hoá lý (nước)Phương tiện đo Tổng Nitơ (TN) - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Total Nito in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
33Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ màuHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Colour in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
34Dung tích - Lưu lượngĐồng hồ đo thể tích khíHCETV.MCF 02 (Đồng hồ đo thể tích khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas gauge meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
35Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo Tốc độ gióHCETV.MCF 03 (Phương tiện đo vận tốc gió - Quy trình hiệu chuẩn)AnemometerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
36Hoá lý (nước)Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO)HCETV.MCW 06 (Phương tiện đo ôxy hoà tan (DO) - Quy trình hiệu chuẩn)Dissolved oxygen meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
37Hoá lý (nước)Phương tiện đo Nhu cầu oxy hoá học (COD)HCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Chemical Oxygen Demand in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
38Hoá lý (nước)Phương tiện đo Thế oxy hoá khử (ORP)HCETV.MCW 04 (Phương tiện đo ORP - Quy trình hiệu chuẩn)Oxidation-reduction potential meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
39Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ muốiHCETV.MCW 07 (Phương tiện đo độ muối, mặn - Quy trình hiệu chuẩn)Salinity meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
40Nhiệt độBếp cách thủyHCETV.MCT 07 (Bể điều nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn)Water proof stoveTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
41Hoá lý (nước)Phương tiện đo Nhiệt độ - Trạm nướcHCĐLVN 138:2004 (Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự - Quy trình hiệu chuẩn)Thermometer in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
42Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ mặnHCETV.MCW 07 (Phương tiện đo độ muối, mặn - Quy trình hiệu chuẩn)Salinity meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
43Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo Lưu lượng nước đường ống kín (DN > 300)HCETV.MCF 06 (Phương tiện đo lưu lượng đường ống kín - Quy trình hiệu chuẩn)Measurement equipment of flow in closed conduitTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
44Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí CH₄ - Cầm tayHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of CH₄ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
45Nhiệt độPhương tiện đo nhiệt độ - Trạm khí thảiHCĐLVN 138:2004 (Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự - Quy trình hiệu chuẩn)ThermometerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
46Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí O₂ (*) - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of O₂ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
47Nhiệt độLò nhiệt độHCETV.MCT 05 (Lò nhiệt độ - Quy trình hiệu chuẩn)FurnacesTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
48Nhiệt độNhiệt kế chỉ thị hiện sốHCĐLVN 138:2004 (Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự - Quy trình hiệu chuẩn)Digital thermometerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
49Nhiệt độThiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện sốHCĐLVN 160:2005 (Thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số và tương tự - Quy trình hiệu chuẩn)Temperature indicatorsTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
50Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo Lưu lượng kênh hởHCETV.MCF 05 (Phương tiện đo Lưu lượng kênh hở - Quy trình hiệu chuẩn)Flow measurement equipment in open channelTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
51Hoá lý (nước)Phương tiện đo Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Total Suspended Solid in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
52Hoá lý (nước)Phương tiện đo COD - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Chemical Oxygen Demand in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
53Cơ họcTủ an toàn sinh họcNTP (TN)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Biosafety CabinetNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
54Dung tích - Lưu lượngVi khí hậu (Tốc độ gió)HCETV.MCF 03 (Phương tiện đo vận tốc gió - Quy trình hiệu chuẩn)AnemometerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
55Hoá lý (nước)Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) - Trạm nướcHCETV.MCW 05 (Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Total dissolved solids analyzers of water monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
56Hoá lý (nước)Phương tiện đo Nitrat (NO₃-) - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Nitrat meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
57Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí O₂ - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of O₂ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
58Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí CO - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of CO in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
59Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of NO in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
60Thời gian - Tần sốPhương tiện đo Độ rungNTP (KĐ)ĐLVN 264:2014 (Phương tiện đo độ rung động - Quy trình kiểm định)Vibration meterNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa chỉ định (N383)
61Quang họcPhương tiện đo Hàm lượng bụi (TSP; PM₁₀; PM 2,5; PM₁)HCETV.MCO 03 (Phương tiện đo hàm lượng bụi (TSP; PM10; PM 2,5; PM1) - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of DustTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
62Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of NH₃ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
63Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí H₂S - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of H₂S in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
64Nhiệt độPhương tiện đo Nhiệt độ - Đa chỉ tiêuHCĐLVN 138:2004 (Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự - Quy trình hiệu chuẩn)ThermometerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
65Hoá lý (nước)Phương tiện đo pH - Trạm nướcHCETV.MCW 01 (Phương tiện đo pH - Quy trình hiệu chuẩn)pH meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
66Hoá lý (nước)Phương tiện đo Sunfite - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Sulfite in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
67Nhiệt độPhương tiện đo Nhiệt độ - Cầm tayHCĐLVN 138:2004 (Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự - Quy trình hiệu chuẩn)ThermometerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
68Hoá lý (nước)Phương tiện đo Dầu mỡ - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Oil in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
69Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí O₂ - Cầm tayHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of O₂ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
70Áp suấtThiết bị chuyển đổi áp suấtHCĐLVN 112:2002 (Thiết bị chuyển đổi áp suất - Quy trình hiệu chuẩn)Pressure Transducer and TransmitterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
71Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí CO - Cầm tayHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of CO in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
72Độ dàiThước đo độ dàiNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Length rulerNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
73Độ dàiThước cuộnNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Roll RulerNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 105)
74Hoá lý (nước)Phương tiện đo Clo - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Clo in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
75Hoá lý (nước)Phương tiện đo Amoni (NH4⁺) - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Ammonium meter in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
76Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ - Cầm tayHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of CO₂ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
77Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of SO₂ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
78Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo Lưu lượng nước đường ống kínHCETV.MCF 06 (Phương tiện đo lưu lượng đường ống kín - Quy trình hiệu chuẩn)Measurement equipment of flow in closed conduitTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
79Quang họcPhương tiện đo hàm lượng Bụi - Trạm khí thảiHCETV.MCO 04 (Phương tiện đo hàm lượng bụi trong khí thải – Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of DustTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
80Nhiệt độLò nungHCETV.MCT 12 (Lò nung - Quy trình hiệu chuẩn)FurnacesTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
81Nhiệt độPhương tiện đo nhiệt độ khí thải - Cầm tayHCĐLVN 138:2004 (Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự - Quy trình hiệu chuẩn)ThermometerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
82Hoá lý (nước)Phương tiện đo nhu cầu oxy hóa học (COD) của trạm quan trắc môi trường nướcĐLVN 387:2021 (Phương tiện đo COD của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm định)Chemical oxygen demand analyzers of water monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
83Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí CO của trạm quan trắc khí thảiĐLVN 380:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc khí thải - Quy trình kiểm định )Gas analyzers CO of emission monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
84Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ của trạm quan trắc khí thảiĐLVN 380:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc khí thải - Quy trình kiểm định )Gas analyzers SO₂ of emission monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
85Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO của trạm quan trắc khí thảiĐLVN 380:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc khí thải - Quy trình kiểm định )Gas analyzers NO of emission monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
86Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ của trạm quan trắc khí thảiĐLVN 380:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc khí thải - Quy trình kiểm định )Gas analyzers NO₂ of emission monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
87Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí O₂ của trạm quan trắc khí thảiĐLVN 380:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc khí thải - Quy trình kiểm định )Gas analyzers O₂ of emission monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
88Hoá lý (nước)Phương tiện đo BOD5NTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)BOD5NTP (ĐL)Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực
89Độ ẩmPhương tiện đo Độ ẩm không khíNTP (KĐ)ĐLVN 359:2019 (Phương tiện đo nhiệt độ/ độ ẩm không khí - Quy trình kiểm định)HygrometerNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
90Nhiệt độPhương tiện đo Nhiệt độ không khíNTP (KĐ)ĐLVN 359:2019 (Phương tiện đo nhiệt độ/ độ ẩm không khí - Quy trình kiểm định)Thermometer in airNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
91Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo lưu lượng nước đường ống kín (< DN 300)NTP (KĐ)ĐLVN 17 : 2017 (Đồng hồ đo nước - Quy trình kiểm định)Measurement equipment of flow in closed conduitNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383)
92Hoá lý (nước)Phương tiện đo độ dẫn điện (EC) của trạm quan trắc môi trường nướcHCETV.MCW 11 (Phương tiện đo độ dẫn điện của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình hiệu chuẩn)Electrolytic conductivity analyzers of water monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
93Nhiệt độNhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đạiNTP (KĐ)ĐLVN 23:2017 (Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại - Quy trình kiểm định)Clinical electrical thermometers with maximum deviceNTP (ĐL)Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107)
94Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo Tốc độ gió - Trạm khí tượngHCETV.MCF 03 (Phương tiện đo vận tốc gió - Quy trình hiệu chuẩn)Instrument for measuring wind speed - Meteorological stationTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN; Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
95Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo Lượng mưa - Trạm khí tượngHCETV.MCF 11 (Phương tiện đo lượng mưa - Quy trình hiệu chuẩn)Means of measuring rainfallTự thực hiệnChưa công nhận ISO 17025; Năng lực Đăng ký (ĐK105)
96Hoá lý (nước)Phương tiện đo tổng chất rắn hoà tan (TDS) trong nước của trạm quan trắc môi trường nướcHCETV.MCW 05 (Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Total dissolved solids analyzers of water monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
97Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ của trạm quan trắc khí thảiĐLVN 380:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc khí thải - Quy trình kiểm định )Gas analyzers NH₃ of emission monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
98Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí H₂S của trạm quan trắc khí thảiĐLVN 380:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc khí thải - Quy trình kiểm định )Gas analyzers H₂S of emission monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
99Độ ẩmTủ ẩmNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)NTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
100Hoá lý (nước)Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS)NTP (KĐ)NTP (KĐ) (Quy trình kiểm định - Nhà thầu phụ)Analyzer of Atomic absorption spectroscopyNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
101Giải ngânHiệu chỉnh, thử nghiệm phương tiện đo vi khí hậuTNETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)TestingTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
103Hoá lý (nước)Hiệu chỉnh, thử nghiệm CloTNETV.MTW 01 (Phương tiện đo hàm lượng các thông số trong nước - Quy trình thử nghiệm)Calibrate and testing ChlorineTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
104Hoá lý (nước)Phương tiện đo Tổng Nitơ (TN) - Trạm nướcKĐTNETV.MVW 08 (Phương tiện đo nồng độ các chất trong nước - Quy trình kiểm định)TNTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
105Nhiệt độLò nhiệt độNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)FurnacesNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
106Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo vận tốc dòng chảy của nướcNTP (KĐ)ĐLVN 344 : 2021 (Phương tiện đo vận tốc dòng chảy của nước - Quy trình kiểm định)Water velocity metersNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
107Nhiệt độNhiệt kế thuỷ tinh - chất lỏngNTP (KĐ)ĐLVN 20 : 2017 (Nhiệt kế thuỷ tinh - chất lỏng - Quy trình kiểm định)Liquid-in-glass thermometers – Verification procedureNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
108Hoá lý (nước)Dung dịch chuẩn độ màuTNETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm)Standard solution colorTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
109Quang họcPhương tiện đo Cường độ ánh sáng (Độ rọi)NTP (KĐ)ETV.MVO 02 (Phương tiện đo Cường độ ánh sáng - Quy trình kiểm định)Illuminance meterNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
110Áp suấtHuyết áp kế điện tửNTP (KĐ)sphygmomanometerNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
111Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ (*) - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of NO2 in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
112Độ ẩmPhương tiện đo nhiệt độ, độ ẩmNTP (KĐ)ĐLVN 359:2019 (Phương tiện đo nhiệt độ/ độ ẩm không khí - Quy trình kiểm định)NTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105)
113Độ dàiThước cuộnNTP (KĐ)ĐLVN 36:2009 (Thước cuộn - Quy trình kiểm định)TapesNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025
114Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo tốc độ gióNTP (KĐ)NTP (KĐ) (Quy trình kiểm định - Nhà thầu phụ)AnemometerNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383)
115Hoá lý (nước)Phương tiện đo tổng chất rắn lơ lửng (TSS) của trạm quan trắc môi trường nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Total suspended solids analyzers of water monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
116Hoá lý (nước)Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Trạm nướcNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Dissolved oxygen meterNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
117Hoá lý (nước)Phương tiện đo nhu cầu oxy hóa học (COD) của trạm quan trắc môi trường nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Chemical oxygen demand analyzers of water monitoring stationTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN; Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
122Phóng xạThiết bị đo phóng xạ GammaNTP (HC)Radiation measuring equipmentNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
123Phóng xạThiết bị đo phóng xạ tia XNTP (HC)X-ray radiation equipmentNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
124Phóng xạThiết bị đo hoạt độ phóng xạ Alpha Beta (bề mặt)NTP (HC)Alpha Beta radioactivity measuring device (surface)NTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
125Hoá lý (nước)Máy thử độ hòa tan viên nang và viên nénNTP (HC)Dissolution tester for capsules and tabletsNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
126Hoá lý (nước)Máy thử độ tan rã viên nang và viên nénNTP (HC)Disintegration TesterNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
127Áp suấtPhương tiện đo mức tự động (áp suất)HCĐLVN 112:2002 (Thiết bị chuyển đổi áp suất - Quy trình hiệu chuẩn)Level gause meter (pressure)Tự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
128Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NH₃HCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of NH₃ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
129Dung tích - Lưu lượngMicropipetHCETV.MCF 07 (Mircopipet - Quy trình hiệu chuẩn)MicropipetTự thực hiệnChưa công nhận ISO 17025
130Điện từ - Không điệnThiết bị đo điện trở tiếp địaNTP (KĐ)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Earth testersNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
131Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo lưu lượng nước đường ống kín (DN 50)NTP (KĐ)ĐLVN 17 : 2017 (Đồng hồ đo nước - Quy trình kiểm định)Measurement equipment of flow in closed conduitNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383)
132Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo lưu lượng nước đường ống kín (DN 80)NTP (KĐ)ĐLVN 17 : 2017 (Đồng hồ đo nước - Quy trình kiểm định)Measurement equipment of flow in closed conduitNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383)
133Áp suấtVi khí hậu (Áp suất)HCĐLVN 76:2001 (Áp kế; áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet - Quy trình hiệu chuẩn)Pressure meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
134Hoá lý (nước)Phương tiện đo Thế oxy hoá khử (ORP) - Đa chỉ tiêuHCETV.MCW 04 (Phương tiện đo ORP - Quy trình hiệu chuẩn)Oxidation-reduction potential meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
135Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo lưu lượng nước đường ống kín (<DN 100)NTP (KĐ)ĐLVN 17 : 2017 (Đồng hồ đo nước - Quy trình kiểm định)Measurement equipment of flow in closed conduitNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383)
136Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo lưu lượng nước đường ống kín (< DN 150)NTP (KĐ)ĐLVN 17 : 2017 (Đồng hồ đo nước - Quy trình kiểm định)Measurement equipment of flow in closed conduitNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383)
137Hoá lý (nước)Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS)HCETV.MCW 09 (Phương tiện đo Quang phổ hấp thụ nguyên tử - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Atomic absorption spectroscopyTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
138Áp suấtPhương tiện đo mức tự động (áp suất)HCĐLVN 76:2001 (Áp kế; áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet - Quy trình hiệu chuẩn)Level gause meter (pressure)Tự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
139Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ - Cầm tayHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of NH₃ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
140Phóng xạThiết bị đo hoạt độ phóng xạ Alpha Beta (tổng)NTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Alpha Beta radiation measuring device (total)NTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105)
141Quan trắc (nước)RA - SunfuaNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - SulfuaNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
142Thời gian - Tần sốPhương tiện đo Độ ồnĐLVN 89:2010 (Phương tiện đo độ ồn - Quy trình kiểm định)Sound level meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
143Hoá lý (nước)Phương tiện đo Sắt (Fe)HCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Fe in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
144Hoá lý (nước)Phương tiện đo Mangan (Mn)HCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Mangan in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
145Thời gian - Tần sốPhương tiện đo Độ ồnHCETV.MCS 01 (Phương tiện đo độ ồn - Quy trình hiệu chuẩn)Sound level meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
146Quan trắc (nước)RA - Tổng dầu mỡNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - OilNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
147Quan trắc (nước)RA - Tổng NNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - TNNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
148Quan trắc (nước)RA - NH4NTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - NH4NTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
149Quan trắc (nước)RA - Độ đụcNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - TurbNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
150Quan trắc (nước)Báo cáo đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc nước thải tự động, liên tụcBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Report assessing the relative accuracy of the automatic and continuous wastewater monitoring station (CWMS)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
151Quan trắc (khí)RA - CONTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - CONTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
152Quan trắc (khí)RA - SO2NTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - SO2NTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
153Quan trắc (khí)RA - O2NTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - O2NTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực
154Quan trắc (khí)RA - Bụi (TSP)NTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - DustNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
155Quan trắc (khí)RA - Nhiệt độ khíNTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - TemperatureNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
156Quan trắc (khí)RA - Lưu lượngNTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - FlowNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
157Quan trắc (khí)RA - Áp suấtNTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - PressureNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
158Quang họcBộ kính lọc chuẩn (UV-Vis)NTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)UV-VISNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
159Quan trắc (nước)RA - Clo dưNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - CloNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
160Quan trắc (khí)RA - NOxNTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - NOxNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
161Quan trắc (khí)RA - CO2NTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - CO2NTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
162Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí H₂S - Cầm tayHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of H2S in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
163Khối lượngCân phân tíchĐLVN 16:2021 (Cân phân tích và cân kỹ thuật - Quy trình kiểm định)Analytical balanceTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
164Khối lượngCân kỹ thuậtĐLVN 16:2021 (Cân phân tích và cân kỹ thuật - Quy trình kiểm định)Techninal balanceTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
165Quan trắc (nước)RA - pHNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - pHNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
166Quan trắc (nước)RA - CODNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - CODNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực
167Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Trạm khí xung quanhHCETV.MCA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of SO2 in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
168Quan trắc (nước)RA - FeNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - FeNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
170Quan trắc (nước)RA - MnNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - MnNTP (QT)Năng lực Đăng ký (ĐK105); Sử dụng NTP đủ năng lực; Giấy đăng ký hoạt động KHCN
171Nhiệt độPhương tiện đo Nhiệt độNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Electronic Thermometer ReadoutNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
172Hoá lý (nước)Hệ thống phân tích Sắc ký khối phổ (GC-MS)NTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Chromatography Mass Spectrometry analysis system (GC-MS)NTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025
173Độ dàiThước cuộn 8mNTP (KĐ)ĐLVN 36:2009 (Thước cuộn - Quy trình kiểm định)TapesNTP (ĐL)Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107)
174Quan trắc (nước)RA - TSSNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - TSSNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
175Quan trắc (nước)RA - Nhiệt độ nướcNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - TemperatureNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
176Quan trắc (nước)RA - Độ màuNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - ColorNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
177Quan trắc (khí)RA - HClNTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - HClNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
178Quan trắc (nước)RA - AmoniNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - AmoniNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
179Quan trắc (nước)RA - Lưu lượng nướcNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - FlowNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
180Nhiệt độNhiệt kế thủy tinh chất lỏngHCETV.MCT 09 (Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng - Quy trình hiệu chuẩn)Liquid-in-glass thermometersTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
182Khối lượngCân bànNTP (KĐ)ĐLVN 14:2009 (Cân bàn - Quy trình Kiểm định )Platform scalesNTP (ĐL)Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa chỉ định (N383)
198Hoá lý (nước)Dung dịch PhenolPha chế/ Chế tạoETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Phenol SolutionTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107)
199Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Cầm tayHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of SO₂ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
200Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO - Cầm tayHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of NO in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
201Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Cầm tayHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of NO₂ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
202Áp suấtÁp kế nồi hấp tiệt trùngNTP (KĐ)NTP (KĐ) (Quy trình kiểm định - Nhà thầu phụ)Autoclave Pressure GaugeNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
203LựcPhương tiện thử độ bền kéo nénNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Tensile and compression test equipmentNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
204Thời gian - Tần sốMáy dằn tạo mẫu xi măngNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Cement model making machineNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
205Độ dàiDụng cụ VicatNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Vicat ToolsNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
206Thời gian - Tần sốMáy trộn vữa xi măngNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Cement mortar mixerNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
207Nhiệt độTủ hút, bảo quản mẫu nước tự độngHCETV.MCT 01 (Tủ nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn)Automatic water sampling and storage cabinetsTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
208Quan trắc (nước)RA - Tổng PNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - TPNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
209Hoá lý (nước)Phương tiện đo hàm lượng Amoni (NH4+) trong nước của trạm quan trắc môi trường nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Ammonium nitrogen in water analyzers of water monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
210Nhiệt độNhiệt kế điện trở Platin (PRT)NTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Platinium Resistance ThermometerNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
211Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo lưu lượng khíNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Flow MeterNTP (ĐL)Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107)
212Hoá lý (nước)Phương tiện đo Mangan (Mn) - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Mangan in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
213Hoá lý (nước)Phương tiện đo Sắt (Fe) - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Fe in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
214Quan trắc (nước)Kiểm tra thiết bị thu thập, lưu giữ và truyền nhậnBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
215Hoá lý (nước)Phương tiện đo NitratKĐTNETV.MVW 08 (Phương tiện đo nồng độ các chất trong nước - Quy trình kiểm định)Nitrat meterTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
216Quan trắc (khí)RA - PM 10NTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - PM 10NTP (QT)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
217Quan trắc (khí)RA - PM 2.5NTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - PM 2.5NTP (QT)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
218Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo Lượng mưa - Trạm khíHCETV.MCF 11 (Phương tiện đo lượng mưa - Quy trình hiệu chuẩn)Rainfall measuring InstrumentTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chưa công nhận ISO 17025
219Dung tích - Lưu lượngMáy quang phổ hồng ngoại (FT-IR)NTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)NTP (ĐL)Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107); Sử dụng NTP đủ năng lực
220Hoá lý (nước)Đào tạo vận hành phương tiện đo Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) - Trạm nướcĐào tạo/ Tập huấnETV.MEW 02 (Giáo trình đào tạo - Phương tiện đo các thông số của nước trong nước mặt và nước thải)Training on operating TSS measuring equipment - Water stationTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
221Hoá lý (nước)Phương tiện đo Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) - Trạm nướcKĐTNETV.MVW 08 (Phương tiện đo nồng độ các chất trong nước - Quy trình kiểm định)Analyzer of Total Suspended Solid in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
222Hoá lý (nước)Dung dịch Độ màuPha chế/ Chế tạoETV.MPW 14 (Dung dịch chuẩn Độ Màu - Quy trình pha chế)Color SolutionTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 107); Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025
223Hoá lý (nước)Dung dịch muối (mặn)Pha chế/ Chế tạoETV.MPW 13 (Dung dịch chuẩn Độ mặn - Quy trình pha chế)Solution SaltTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 107); Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025
224Thời gian - Tần sốPhương tiện đo Độ ồn - NTPNTP (KĐ)ĐLVN 89:2010 (Phương tiện đo độ ồn - Quy trình kiểm định)Sound level meterNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
225Thời gian - Tần sốMáy thử độ tan rãHCDisintegration TesterTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 107); Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025
226Thời gian - Tần sốMáy thử độ mài mònHCAbrasion Testing MachineTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 107); Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025
228Hoá lý (nước)Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Trạm nướcHCETV.MCW 06 (Phương tiện đo ôxy hoà tan (DO) - Quy trình hiệu chuẩn)Dissolved oxygen meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
229Hoá lý (nước)Phương tiện đo Thế oxy hoá khử (ORP) - Trạm nướcHCETV.MCW 04 (Phương tiện đo ORP - Quy trình hiệu chuẩn)Oxidation-reduction potential meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
230Dung tích - Lưu lượngThiết bị pha loãng khíHCETV.MCF 10 ( Thiết bị pha loãng khí chuẩn - Quy trình hiệu chuẩn)Dynamic Gas CalibratorTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
231Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo Lượng mưa - Trạm khíNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Rainfall measuring InstrumentNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025
232Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo Lượng mưa - Trạm khíKĐTNETV.MVF 11 (Phương tiện đo lượng mưa - Quy trình kiểm định)Rainfall measuring InstrumentTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
233Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo Lượng mưaHCETV.MCF 11 (Phương tiện đo lượng mưa - Quy trình hiệu chuẩn)Rainfall measuring InstrumentTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chưa công nhận ISO 17025
234Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo Lượng mưaKĐTNETV.MVF 11 (Phương tiện đo lượng mưa - Quy trình kiểm định)Rainfall measuring InstrumentTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
235Hoá lý (khí)Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (CO)ĐLVN 214:2017 (Phương tiện đo khí thải xe cơ giới - Quy trình kiểm định)Instruments for measuring vehicle exhaust emissions (CO)Tự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
236Hoá lý (khí)Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (CO2)ĐLVN 214:2017 (Phương tiện đo khí thải xe cơ giới - Quy trình kiểm định)Instruments for measuring vehicle exhaust emissions (CO2)Tự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
237Hoá lý (khí)Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (O2)ĐLVN 214:2017 (Phương tiện đo khí thải xe cơ giới - Quy trình kiểm định)Instruments for measuring vehicle exhaust emissions (O2)Tự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
238Hoá lý (khí)Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (HC)ĐLVN 214:2017 (Phương tiện đo khí thải xe cơ giới - Quy trình kiểm định)Instruments for measuring vehicle exhaust emissions (HC)Tự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
239Hoá lý (khí)Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (đa chỉ tiêu)ĐLVN 214:2017 (Phương tiện đo khí thải xe cơ giới - Quy trình kiểm định)Instruments for measuring vehicle exhaust emissionsTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
240Hoá lý (nước)Phương tiện đo Tổng Phốt pho (TP) - Trạm nướcKĐTNETV.MVW 08 (Phương tiện đo nồng độ các chất trong nước - Quy trình kiểm định)TPTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
241Y tếMáy thởKĐATETV.MHMd 02 (Quy trình kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật Máy thở dùng trong điều trị người bệnh)Breathing machinesTự thực hiệnChỉ định kiểm định (Bộ Y tế)
242Y tếDao mổ điện cao tầnKĐATETV.MHMd 03 (Quy trình kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật Dao mổ điện cao tần dùng trong điều trị người bệnh)High frequency electric scalpelTự thực hiệnChỉ định kiểm định (Bộ Y tế)
243Y tếMáy gây mê kèm thởKĐATETV.MHMd 01 (Quy trình kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật Máy gây mê kèm thở dùng trong điều trị người bệnh)Anesthesia and breathing machinesTự thực hiệnChỉ định kiểm định (Bộ Y tế)
244Y tếMáy thận nhân tạoKĐATETV.MHMd 05 (Quy trình kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật Máy thận nhân tạo)Artificial kidney machineTự thực hiệnChỉ định kiểm định (Bộ Y tế)
245Y tếLồng ấp trẻ sơ sinhKĐATETV.MHMd 04 (Quy trình kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật Lồng ấp trẻ sơ sinh)Newborn incubatorTự thực hiệnChỉ định kiểm định (Bộ Y tế)
246Áp suấtHệ thống đường ống dẫn khí nénNTP (KĐAT)NTP (KÐAT) 01 (Quy trình kiểm định an toàn - Nhà thầu phụ)Pneumatic piping systemNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
247Hoá lý (nước)Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS)KĐTNĐLVN 353:2020 (Phương tiện đo Quang phổ hấp thụ nguyên tử - Quy trình Kiểm định)Analyzer of Atomic absorption spectroscopyTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
248Hoá lý (khí)Khí chuẩn O₂TNETV.MTA 03 (Khí chuẩn - Quy trình thử nghiệm)Standard gases of O₂Tự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
249Độ dàiThước cuộn 5mNTP (KĐ)ĐLVN 36:2009 (Thước cuộn - Quy trình kiểm định)TapesNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
250Độ dàiThước cuộn 10mNTP (KĐ)ĐLVN 36:2009 (Thước cuộn - Quy trình kiểm định)TapesNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
251Độ dàiThước cuộn 15mNTP (KĐ)ĐLVN 36:2009 (Thước cuộn - Quy trình kiểm định)TapesNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
252Độ dàiThước cuộn 20mNTP (KĐ)ĐLVN 36:2009 (Thước cuộn - Quy trình kiểm định)TapesNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
253Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ đục (Turb) - Đa chỉ tiêuĐLVN 275:2014 (Phương tiện đo độ đục của nước - Quy trình kiểm định)Turbidity meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
254Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ đục (Turb)ĐLVN 275:2014 (Phương tiện đo độ đục của nước - Quy trình kiểm định)Turbidity meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
255Hoá lý (nước)Hiệu chỉnh, thử nghiệm độ màuTNETV.MTW 01 (Phương tiện đo hàm lượng các thông số trong nước - Quy trình thử nghiệm)Calibrate and testing colorTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
257Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of NO₂ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
258Áp suấtPhương tiện đo Áp suất - Trạm khíHCĐLVN 76:2001 (Áp kế; áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet - Quy trình hiệu chuẩn)Pressure gauge meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
259Thời gian - Tần sốPhương tiện đo Độ rungNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Vibration meterNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025
260Hoá lý (nước)Phương tiện đo Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)HCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Total Suspended Solid in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
261Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ đục (Turb) - Trạm nướcHCETV.MCW 03 (Phương tiện đo độ đục của nước - Quy trình hiệu chuẩn)Turbidity meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
262Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ đục (Turb)HCETV.MCW 03 (Phương tiện đo độ đục của nước - Quy trình hiệu chuẩn)Turbidity meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
263Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ đục (Turb) - Đa chỉ tiêuHCETV.MCW 03 (Phương tiện đo độ đục của nước - Quy trình hiệu chuẩn)Turbidity meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
264Hoá lý (nước)Phương tiện đo pHHCETV.MCW 01 (Phương tiện đo pH - Quy trình hiệu chuẩn)pH meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
265Hoá lý (nước)Phương tiện đo pH của trạm quan trắc môi trường nướcHCETV.MCW 01 (Phương tiện đo pH - Quy trình hiệu chuẩn)pH analyzers for water monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
266Hoá lý (nước)Dung dịch Dầu trong nướcPha chế/ Chế tạoETV.MPW 12 (Dung dịch chuẩn dầu trong nước - Quy trình pha chế)Oil SolutionTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
267Hoá lý (nước)Dung dịch chuẩn Dầu trong nướcTNETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm)Standard Solution for OilTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
268Quang họcPhương tiện đo Quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-Vis)ĐLVN 372:2020 (Phương tiện đo quang phổ tử ngoại - khả kiến - Quy trình kiểm định)UV/Vis SpectrophotometerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
269Hoá lý (nước)Phương tiện đo pH - Đa chỉ tiêuHCETV.MCW 01 (Phương tiện đo pH - Quy trình hiệu chuẩn)pH meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
270Quang họcPhương tiện đo Quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-Vis)HCETV.MCO 01 (Phương tiện đo quang phổ tử ngoại - khả kiến (UV-Vis) - Quy trình hiệu chuẩn)UV/Vis SpectrophotometerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
271Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC)HCETV.MCW 02 (Phương tiện đo độ dẫn điện (EC) - Quy trình hiệu chuẩn)Electrolytic conductivity meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
272Thời gian - Tần sốMáy lắcHCETV.MCS 02 (Máy đo tốc độ vòng quay - Quy trình hiệu chuẩn)ShakerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
273Quang họcPhương tiện đo tiêu cự kính mắtNTP (KĐ)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)FocimetersNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
274Hoá lý (nước)Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Đa chỉ tiêuHCETV.MCW 06 (Phương tiện đo ôxy hoà tan (DO) - Quy trình hiệu chuẩn)Dissolved oxygen meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
275Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ muối - Đa chỉ tiêuHCETV.MCW 07 (Phương tiện đo độ muối, mặn - Quy trình hiệu chuẩn)Salinity meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
276Hoá lý (nước)Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) - Đa chỉ tiêuHCETV.MCW 05 (Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Total dissolved solids meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
277Quan trắc (nước)RA - AsNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - AsenicNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
278Quan trắc (nước)RA - FloruaNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - FloruaNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
279Quan trắc (nước)RA - HgNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - HgNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
280Đề tàiPhương tiện thu mẫu khối lượng bụi trong môi trường không khí xung quanhNghiên cứu KHCNETV.MKCKC 02 (Đề tài cấp Bộ/ngành - Quy trình thực hiện đề tài khoa học và công nghệ theo các quy trình hiện hành)Equipment for sampling dust volume in the surrounding air environmentTự thực hiện
281Đề tàiHệ thống chuẩn phục vụ kiểm định/ Hiệu chuẩn thiết bị đo bụi (PM2,5 hoặc PM10) trong môi trường không khí xung quanhNghiên cứu KHCNETV.MKCKC 02 (Đề tài cấp Bộ/ngành - Quy trình thực hiện đề tài khoa học và công nghệ theo các quy trình hiện hành)Standard system for testing/calibrating dust measuring equipment (PM2.5 or PM10) in ambient airTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
282Đề tàiPhương tiện đo vận tốc gióNghiên cứu KHCNETV.MKCKC 01 (Đề tài cấp Cơ sở - Quy trình thực hiện đề tài khoa học và công nghệ theo các quy trình hiện hành)Instrument for measuring wind speedTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
283Đề tàiDung dịch chuẩn phục vụ kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo nướcNghiên cứu KHCNETV.MKCKC 01 (Đề tài cấp Cơ sở - Quy trình thực hiện đề tài khoa học và công nghệ theo các quy trình hiện hành)Standard solution for testing and calibrating water measuring devicesTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
284Đề tàiCông nghệ 4.0 trong giám sát hành vi, sức khỏe của lợn nhằm phòng chống và cảnh báo sớm dịch bệnhNghiên cứu KHCNETV.MKCKC 02 (Đề tài cấp Bộ/ngành - Quy trình thực hiện đề tài khoa học và công nghệ theo các quy trình hiện hành)4.0 technology in monitoring pig behavior and health to prevent and early warn of epidemicsTự thực hiện
285Đề tàiXây dựng bản đồNghiên cứu KHCNETV.MNAKLV 01 (Không áp dụng)MappingTự thực hiện
286Hoá lý (nước)Phương tiện đo Tổng Photpho (PO4³⁻) - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Total Photpho in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
287Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo mực nướcKĐTNETV.MVF 12 (Phương tiện đo mực nước - Quy trình kiểm định)Water level InstrumentTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
288Hoá lý (nước)Phương tiện đo pH của trạm quan trắc môi trường nướcĐLVN 381:2021 (Phương tiện đo pH của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm định)pH analyzers for water monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
289Hoá lý (nước)Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS)HCETV.MCW 05 (Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Total dissolved solids meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
290Cơ họcTủ an toàn sinh họcNTP (HC)Biosafety CabinetNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
291Nhiệt độBuồng lạnhNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Cold storage plantNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
292Hoá lý (nước)Phương tiện đo Flo - Trạm nướcNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Flo measuring device - Water stationNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
293Hoá lý (nước)Phương tiện đo Tổng Xyanua (TCN) - Trạm nướcNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)TCN measuring device - Water stationNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
294Hoá lý (nước)Phương tiện đo Thủy ngân (Hg) - Trạm nướcNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Hg measuring device - Water stationNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
295Hoá lý (khí)Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (O2)NTP (KĐ)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)O2NTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
296Hoá lý (khí)Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (CO2)NTP (KĐ)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)CO2NTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
297Hoá lý (khí)Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (CO)NTP (KĐ)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)CONTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
298Hoá lý (khí)Phương tiện đo khí thải xe cơ giới (HC)NTP (KĐ)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)HCNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
299Nhiệt độVi khí hậu (Nhiệt độ)HCETV.MCT 03 (Phương tiện đo Nhiệt độ không khí - Quy trình hiệu chuẩn)ThermometerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
300Quan trắc (nước)Kiểm tra thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩmBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Thermo - HygrometerTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
301Độ ẩmVi khí hậu (Độ ẩm)NTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)HygrometerNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
302Độ ẩmVi khí hậu (Độ ẩm)HCETV.MCH 01 (Phương tiện đo Độ ẩm không khí - Quy trình hiệu chuẩn)HygrometerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
303Nhiệt độNhiệt ẩm kế (Nhiệt độ)HCETV.MCT 03 (Phương tiện đo Nhiệt độ không khí - Quy trình hiệu chuẩn)ThermometerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
304Độ ẩmPhương tiện đo Độ ẩmNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)HygrometerNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
305Nhiệt độVi khí hậu (Nhiệt độ)NTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)ThermometerNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
306Độ ẩmPhương tiện đo Độ ẩm - Trạm khí tượngHCETV.MCH 01 (Phương tiện đo Độ ẩm không khí - Quy trình hiệu chuẩn)Humidity measuring device - Meteorological stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
307Dung tích - Lưu lượngVi khí hậu (Hướng gió)NTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Wind direction metterNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
308Dung tích - Lưu lượngThiết bị đo vi khí hậuNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Microclimate measuring deviceNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
309Quan trắc (khí)RA - Vi khí hậu (nhiệt, ẩm, áp, gió)NTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - Microclimate (Heat, humidity, pressure, wind)NTP (QT)Sử dụng NTP đủ năng lực
310Nhiệt độMáy PCRNTP (HC)Realtime PCRNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
311Y tếMáy xét nghiệm sinh hóaNTP (HC)Biochemical testing machineNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
312Y tếMáy đọc ElisaNTP (HC)ELISA readerNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
313Y tếMáy phân tích huyết họcNTP (HC)Hematology analyzerNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
314Y tếMáy xét nghiệm nước tiểuNTP (HC)Urine test machineNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
315Quang họcMáy đo độ khúc xạNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)RefractometerNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
316Y tếTỷ trọng kếNTP (HC)DensimeterNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
317Y tếMáy xét nghiệm sinh hóaNTP (KĐ)Biochemical testing machineNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
318Y tếMáy xét nghiệm nước tiểuNTP (KĐ)Urine test machineNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
319Y tếMáy phân tích huyết họcNTP (KĐ)Hematology analyzerNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
320Hoá lý (nước)Hiệu chỉnh, thử nghiệm Tổng dầuTNETV.MTW 01 (Phương tiện đo hàm lượng các thông số trong nước - Quy trình thử nghiệm)Calibrate and testing Total OilTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
321Hoá lý (nước)Hiệu chỉnh, thử nghiệm Tổng PTNETV.MTW 01 (Phương tiện đo hàm lượng các thông số trong nước - Quy trình thử nghiệm)Calibration and testing Total PTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
322Hoá lý (nước)Hiệu chỉnh, thử nghiệm Tổng NTNETV.MTW 01 (Phương tiện đo hàm lượng các thông số trong nước - Quy trình thử nghiệm)Calibration and testing Total NTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
323Hoá lý (nước)Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO)KĐTNETV.MVW 09 (Phương tiện đo nồng độ oxy hòa tan - Quy trình kiểm định)Dissolved oxygen meterTự thực hiệnChưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105)
324Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Đa chỉ tiêuĐLVN 274:2014 (Phương tiện đo độ dẫn điện EC - Quy trình kiểm định)Electrolytic conductivity meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
325Hoá lý (nước)Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Đa chỉ tiêuKĐTNETV.MVW 09 (Phương tiện đo nồng độ oxy hòa tan - Quy trình kiểm định)Dissolved oxygen meterTự thực hiệnChưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105)
326Hoá lý (nước)Phương tiện đo Nồng độ oxy hòa tan (DO) - Trạm nướcKĐTNETV.MVW 09 (Phương tiện đo nồng độ oxy hòa tan - Quy trình kiểm định)Dissolved oxygen meterTự thực hiệnChưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105)
327Độ dàiThước kẹpNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)CaliperNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025
328Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Trạm nướcHCETV.MCW 02 (Phương tiện đo độ dẫn điện (EC) - Quy trình hiệu chuẩn)Electrolytic conductivity meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
329Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo lưu lượng khí - Trạm khí thảiHCETV.MCF 04 (Phương tiện đo lưu lượng khí thải trong ống khói - Quy trình hiệu chuẩn)Flow meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
330Y tếMáy ủ IPSNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)IPS incubation machineNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
331Y tếMáy rửaNTP (HC)Washing machineNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
332Thiết bị khácỦng cách điệnNTP (KĐAT)dielectric bootsNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
333Thiết bị khácThảm cách điệnNTP (KĐAT)Insulated BlanketNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
334Thời gian - Tần sốĐồng hồ bấm giờNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)NTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
335Khối lượngCân bàn < 100 kgNTP (KĐ)Platform scalesNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
336Khối lượngCân bàn < 1000kgNTP (HC)ĐLVN 14:2009 (Cân bàn - Quy trình Kiểm định )Platform scalesNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
337Khối lượngCân bàn < 100 kgNTP (HC)Platform scalesNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
338Hoá lý (nước)Máy đo quang đa chỉ tiêuHCETV.MCO 01 (Phương tiện đo quang phổ tử ngoại - khả kiến (UV-Vis) - Quy trình hiệu chuẩn)Tự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
339Nhiệt độThiết bị chưng cất đạmHCETV.MCT 08 (Thiết bị chưng cất đạm - Quy trình hiệu chuẩn)Protein distillation machineTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
340Dung tích - Lưu lượngThiết bị thu mẫu khí lưu lượng lớnHCETV.MCF 01 (Phương tiện đo lưu lượng khí - Quy trình hiệu chuẩn)High Volume air meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
341Quan trắc (khí)RA - NONTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - NONTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
346Quan trắc (khí)RA - O3NTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - O3NTP (QT)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
347Hoá lý (nước)Phương tiện đo Mangan - Trạm nướcNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Manganese measuring equipment - Water stationNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
348Hoá lý (nước)Phương tiện đo Sắt - Trạm nướcNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Iron measuring device - Water stationNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025
351Áp suấtPhương tiện đo Áp suất - Trạm khí tượngHCĐLVN 76:2001 (Áp kế; áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet - Quy trình hiệu chuẩn)Pressure measuring device - Meteorological stationTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
352Nhiệt độPhương tiện đo Nhiệt độ - Trạm khí tượngHCETV.MCT 03 (Phương tiện đo Nhiệt độ không khí - Quy trình hiệu chuẩn)Temperature measuring device - Meteorological stationTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
353Phóng xạThiết bị đo Bức xạ mặt trờiNTP (KĐ)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Solar Radiation measuring deviceNTP (ĐL)Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực
354Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo lưu lượng nước đường ống kínNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Measurement equipment of flow in closed conduitNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
355Quan trắc (nước)Đào tạo lấy mẫu, bảo mẫu và phân tích mẫuĐào tạo/ Tập huấnETV.MEEd 06 (Giáo trình đào tạo - Quan trắc viên tài nguyên môi trường)Training in sampling, nannying and sample analysisTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
356Khối lượngCân đĩaNTP (KĐ)ĐLVN 15:2009 (Cân đĩa - Quy trình Kiểm định)Portable BalancesNTP (ĐL)Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383); Chưa đăng ký (ĐK 105)
357Khối lượngCân đồng hồNTP (KĐ)ĐLVN 30:2019 (Cân đồng hồ lò xo - Quy trình Kiểm định)Spring dial scalesNTP (ĐL)Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa chỉ định (N383); Sử dụng NTP đủ năng lực
358Hoá lý (khí)Phương tiện đo khí LELHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of LEL in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
359Khối lượngCân treoNTP (KĐ)ĐLVN 02:2009 ( Cân treo - Quy trình Kiểm định)Hanging ScaleNTP (ĐL)Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa chỉ định (N383)
360Áp suấtBarometHCĐLVN 76:2001 (Áp kế; áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet - Quy trình hiệu chuẩn)BarometerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
361Áp suấtPhương tiện đo Chênh áp suấtHCETV.MCP 02 (Áp kế kiểu chênh áp - Quy trình hiệu chuẩn)Differential Pressure GaugeTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
362Nhiệt độBếp phá mẫuHCETV.MCT 02 (Thiết bị phá mẫu COD và thiết bị tương tự - Quy trình hiệu chuẩn)ReactorTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
363Nhiệt độTủ ấm mát BODHCETV.MCT 01 (Tủ nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn)BOD chamberTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
364Nhiệt độTủ ấm vi sinhHCETV.MCT 01 (Tủ nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn)Thermal chamberTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
365Nhiệt độTủ bảo quản mẫuHCETV.MCT 01 (Tủ nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn)Thermal chamberTự thực hiệnCông nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
366Nhiệt độTủ sấyHCETV.MCT 01 (Tủ nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn)Thermal chamberTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
367Nhiệt độTủ nhiệtHCETV.MCT 01 (Tủ nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn)Thermal chamberTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
368Nhiệt độBếp phá mẫu CODHCETV.MCT 02 (Thiết bị phá mẫu COD và thiết bị tương tự - Quy trình hiệu chuẩn)COD ReactorTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
369Nhiệt độTủ ấmHCETV.MCT 01 (Tủ nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn)Thermal chamberTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
370Nhiệt độBếp gia nhiệtHCETV.MCT 02 (Thiết bị phá mẫu COD và thiết bị tương tự - Quy trình hiệu chuẩn)Heating stoveTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
371Nhiệt độTủ lạnh âm sâuHCETV.MCT 01 (Tủ nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn)Thermal chamberTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
372Nhiệt độTủ ủ BODHCETV.MCT 01 (Tủ nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn)BOD chamberTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
373Nhiệt độNhiệt kế thủy tinhHCETV.MCT 09 (Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng - Quy trình hiệu chuẩn)Liquid glass thermometerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
374Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo tốc độ gió (dải cao)HCETV.MCF 13 (Phương tiện đo vận tốc gió ở dải cao - Quy trình hiệu chuẩn)AnemometerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
375Dung tích - Lưu lượngThiết bị thu mẫu khí lưu lượng thấpHCETV.MCF 01 (Phương tiện đo lưu lượng khí - Quy trình hiệu chuẩn)Air flow meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
376Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo hàm lượng bụi (lưu lượng khí)HCETV.MCF 01 (Phương tiện đo lưu lượng khí - Quy trình hiệu chuẩn)Dust Meter (Air flow)Tự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
377Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo Lưu lượng khíHCETV.MCF 01 (Phương tiện đo lưu lượng khí - Quy trình hiệu chuẩn)Air flow meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
378Dung tích - Lưu lượngLưu lượng kếHCETV.MCF 01 (Phương tiện đo lưu lượng khí - Quy trình hiệu chuẩn)RotameterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
379Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ mặn - Trạm nướcHCETV.MCW 07 (Phương tiện đo độ muối, mặn - Quy trình hiệu chuẩn)Salinity meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
380Hoá lý (nước)Phương tiện đo Tổng Photpho (PO4³⁻)HCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Total Photpho in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
381Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ muối - Trạm nướcHCETV.MCW 07 (Phương tiện đo độ muối, mặn - Quy trình hiệu chuẩn)Salinity meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
382Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Đa chỉ tiêuHCETV.MCW 02 (Phương tiện đo độ dẫn điện (EC) - Quy trình hiệu chuẩn)Electrolytic conductivity meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
383Hoá lý (nước)Phương tiện đo NitratHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Nitrat meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
384Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NOx - Cầm tayHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of NOx in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
385Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí CO - Trạm khí xung quanhHCETV.MCA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of CO in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
386Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO - Trạm khí xung quanhHCETV.MCA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of NO in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
387Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Trạm khí xung quanhHCETV.MCA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of NO2 in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
388Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of CO₂ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
389Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí CH₄ - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of CH₄ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
390Hoá lý (khí)Phương tiện đo CH₄ - Trạm khí xung quanhHCETV.MCA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩn)CH₄ analyz er in ambient airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
391Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí H₂S - Trạm khí xung quanhHCETV.MCA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of H₂S in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
392Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ - Trạm khí xung quanhHCETV.MCA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of NH₃ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
393Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí CxHy - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of CxHy in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
394Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NOx - Trạm khí xung quanhHCETV.MCA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of NO2 in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
395Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NOx - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of NOx in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
396Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí CO của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanhHCETV.MCA 05 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers CO of ambient air quality monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
397Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanhHCETV.MCA 05 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers SO₂ of ambient air quality monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
398Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanhHCETV.MCA 05 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers NO₂ of ambient air quality monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
399Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanhHCETV.MCA 05 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers NO of ambient air quality monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
400Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí O₃ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanhHCETV.MCA 04 (Phương tiện đo nồng độ khí Ozone của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers O₃ of ambient air quality monitoring stationTự thực hiệnSử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
401Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí H₂S của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanhHCETV.MCA 05 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers H₂S of ambient air quality monitoring stationTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 107); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
402Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí THC (tính theo CH₄) của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanhHCETV.MCA 05 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers THC of ambient air quality monitoring stationTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
403Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanhHCETV.MCA 05 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers NH₃ of ambient air quality monitoring stationTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 105); Điều chỉnh Năng lực Đăng ký (ĐK105)
404Thời gian - Tần sốPhương tiện đo Tốc độ vòng quayHCETV.MCS 02 (Máy đo tốc độ vòng quay - Quy trình hiệu chuẩn)Rotational Speedometer of EquipmentTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
405Hoá lý (nước)Phương tiện đo pH - Trạm nướcĐLVN 31:2017 (Phương tiện đo pH - Quy trình kiểm định)pH meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
406Hoá lý (khí)Hệ thống phân tích Sắc ký khí (GC)NTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Gas Chromatography analysis system (GC)NTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025
407Dung tích - Lưu lượngDụng cụ thủy tinh - Ống đongHCETV.MCF 09 (Dụng cụ thủy tinh (Buret, pipet, bình định mức, ống đong) - Quy trình hiệu chuẩn)FlaskTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
408Dung tích - Lưu lượngDụng cụ thủy tinh - BuretHCETV.MCF 09 (Dụng cụ thủy tinh (Buret, pipet, bình định mức, ống đong) - Quy trình hiệu chuẩn)BuretTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
410Hoá lý (nước)Đào tạo vận hành phương tiện đo Amoni (NH4+) - Trạm nướcĐào tạo/ Tập huấnETV.MEW 02 (Giáo trình đào tạo - Phương tiện đo các thông số của nước trong nước mặt và nước thải)Training on operating NH4 measuring equipment - Water stationTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
411Hoá lý (nước)Đào tạo vận hành phương tiện đo pH - Trạm nướcĐào tạo/ Tập huấnETV.MEW 02 (Giáo trình đào tạo - Phương tiện đo các thông số của nước trong nước mặt và nước thải)Training on operating pH measuring equipment - Water stationTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
412Hoá lý (nước)Đào tạo vận hành phương tiện đo COD - Trạm nướcĐào tạo/ Tập huấnETV.MEW 02 (Giáo trình đào tạo - Phương tiện đo các thông số của nước trong nước mặt và nước thải)Training on operating COD measuring equipment - Water stationTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
413Dung tích - Lưu lượngDung tích thí nghiệm bằng thủy tinhNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Laboratory volumetric glasswaresNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105)
414Dung tích - Lưu lượngDụng cụ thuỷ tinh - PipetHCETV.MCF 09 (Dụng cụ thủy tinh (Buret, pipet, bình định mức, ống đong) - Quy trình hiệu chuẩn)PipetTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
415Dung tích - Lưu lượngDụng cụ thủy tinh - Bình định mứcHCETV.MCF 09 (Dụng cụ thủy tinh (Buret, pipet, bình định mức, ống đong) - Quy trình hiệu chuẩn)FlaskTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
417Hoá lý (nước)Dung dịch chuẩn AmoniumTNETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm)Amonium standard solutionTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
418Hoá lý (nước)Dung dịch chuẩn Sắt (Fe)TNETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm)Fe standard solutionTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
419Hoá lý (nước)Dung dịch chuẩn Mangan (Mn)TNETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm)Mn standard solutionTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
420Hoá lý (nước)Dung dịch chuẩn Tổng Nitơ (TN)TNETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm)TN standard solutionTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
421Hoá lý (nước)Dung dịch chuẩn Oxy hóa học (COD)TNETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm)COD standard solutionTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
422Hoá lý (nước)Dung dịch chuẩn Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)TNETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm)Standard solutions of total suspended solidTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
423Hoá lý (nước)Dung dịch chuẩn Tổng PTNETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm)PO₄³⁻ standard solutionTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
424Hoá lý (nước)Dung dịch chuẩn Nitrat (NO3⁻)TNETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm)NO₃⁻Tự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
425Hoá lý (nước)Dung dịch chuẩn pHTNETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm)pH standard solutionTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
426Hoá lý (nước)Dung dịch chuẩn SunfileTNETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm)Sulfire standard solutionTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
427Cơ sở đo lường họcĐào tạo nhận thức chung về ISO/IEC 17025Đào tạo/ Tập huấnETV.MEEd 04 (Giáo trình đào tạo - Yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn ISO/IEC 17025)General awareness of ISO/IEC 17025Tự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
428Quan trắc (khí)RA - CH4NTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - CH4NTP (QT)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
429Cơ sở đo lường họcĐào tạo Quản lý nhà nước về hoạt động đo lườngĐào tạo/ Tập huấnETV.MEEd 03 (Giáo trình Đào tạo - Quản lý nhà nước về hoạt động đo lường)Training State management on measurement activitiesTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
430Quan trắc (nước)RA - DONTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - DONTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
431Cơ họcTủ cấy vi sinhTNETV.MTMe 01 (Tủ an toàn sinh học - Quy trình nghiệm)Biological safety cabinetsTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
432Nhiệt độBể điều nhiệtHCETV.MCT 07 (Bể điều nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn)Liquid BathTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
433Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo Mức tự độngHCETV.MCF 08 (Phương tiện đo mức tự động - Quy trình hiệu chuẩn)Level gause meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
434Áp suấtPhương tiện đo Áp suấtHCĐLVN 76:2001 (Áp kế; áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet - Quy trình hiệu chuẩn)Pressure gauge meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
435Hoá lý (nước)Phương tiện đo tổng chất rắn hoà tan (TDS) trong nước của trạm quan trắc môi trường nướcĐLVN 382:2021 (Phương tiện đo tổng chất rắn hoà tan trong nước của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm định)Total dissolved solids analyzers of water monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
436Hoá lý (khí)Khí chuẩn SO₂TNETV.MTA 03 (Khí chuẩn - Quy trình thử nghiệm)Standard gases of SO2Tự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
437Hoá lý (khí)Khí chuẩn NOTNETV.MTA 03 (Khí chuẩn - Quy trình thử nghiệm)Standard gases of NOTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
438Hoá lý (nước)Phương tiện đo nồng độ ôxy hòa tan (DO) của trạm quan trắc môi trường nướcKĐTNĐLVN 385:2021 (Phương tiện đo DO của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm định)Dissolved oxygen analyzers of water monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Giấy đăng ký hoạt động KHCN
439Hoá lý (khí)Khí chuẩn COTNETV.MTA 03 (Khí chuẩn - Quy trình thử nghiệm)Standard gases of COTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
440Độ ẩmNhiệt ẩm kế (Độ ẩm)HCETV.MCH 01 (Phương tiện đo Độ ẩm không khí - Quy trình hiệu chuẩn)HygrometerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
441Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí O₃KĐTNETV.MVA 02 (Phương tiện đo nồng độ khí - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of O₃ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
442Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NOKĐTNETV.MVA 02 (Phương tiện đo nồng độ khí - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of NO in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
443Nhiệt độNồi hấp tiệt trùngHCETV.MCT 06 (Thiết bị hấp tiệt trùng - Quy trình hiệu chuẩn)Autoclave and Sterilising OvensTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
444Khối lượngCân kỹ thuậtHCETV.MCM 01 (Cân phân tích và cân kỹ thuật - Quy trình hiệu chuẩn)Technical balanceTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
445Quang họcMáy so màuHCETV.MCO 01 (Phương tiện đo quang phổ tử ngoại - khả kiến (UV-Vis) - Quy trình hiệu chuẩn)SpectrophotometerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
446Khối lượngCân phân tíchHCETV.MCM 01 (Cân phân tích và cân kỹ thuật - Quy trình hiệu chuẩn)Analytical balanceTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
447Nhiệt độThiết bị cô quay chân khôngHCETV.MCT 02 (Thiết bị phá mẫu COD và thiết bị tương tự - Quy trình hiệu chuẩn)ThermometerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
448Nhiệt độThiết bị phá mẫu NitơHCETV.MCT 02 (Thiết bị phá mẫu COD và thiết bị tương tự - Quy trình hiệu chuẩn)Thermal chamberTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
449Cơ họcTủ an toàn sinh họcTNETV.MTMe 01 (Tủ an toàn sinh học - Quy trình nghiệm)Biosafety CabinetTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
450Quan trắc (khí)RA - NO2NTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - NO2NTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
451Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ của trạm quan trắc khí thảiĐLVN 380:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc khí thải - Quy trình kiểm định )Gas analyzers CO₂ of emission monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
452Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí HCl của trạm quan trắc khí thảiĐLVN 380:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc khí thải - Quy trình kiểm định )Gas analyzers HCl of emission monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
453Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí HF của trạm quan trắc khí thảiĐLVN 380:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc khí thải - Quy trình kiểm định )Gas analyzers HF of emission monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
454Độ dàiThước cuộn (> 20m)NTP (KĐ)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)TapesNTP (ĐL)Chưa chỉ định (N383); Chưa đăng ký (ĐK 107); Năng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
455Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí VOC - Cầm tayHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of VOC in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
456Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí Toluene - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of Toluene in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
457Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí VOCs - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of VOCs in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
458Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí Benzen - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of Benzen in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
459Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí Ethyl Benzen - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of Ethyl Benzen in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
460Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí O-Xylene - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of O-Xylene in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
461Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí VOC - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of VOC in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
462Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí HF - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of HF in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
463Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí Cl₂ - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of Cl₂ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
464Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí CO (*) - Trạm khí thảiĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of CO in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
465Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NOx (*) - Trạm khí thảiĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of NOx in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
466Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ (*) - Trạm khí thảiĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of SO₂ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
467Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Trạm khí thảiĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of SO₂ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
468Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí CO - Trạm khí thảiĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of CO in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
469Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ (*) - Trạm khí thảiĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of CO₂ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
470Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ - Trạm khí thảiĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of CO2 in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
471Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Trạm khí thảiĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of NO2 in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
472Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO - Trạm khí thảiĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of NO in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
473Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ (*) - Trạm khí thảiĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of NO2 in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
474Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO (*) - Trạm khí thảiĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of NO in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
475Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NOx - Trạm khí thảiĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of NOx in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
476Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NOx - Cầm tayĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of NOx in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
477Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí CO₂ - Cầm tayĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of CO2 in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
478Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Cầm tayĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of SO₂ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
479Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO - Cầm tayĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of NO in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
480Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Cầm tayĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of NO₂ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
481Hoá lý (khí)Phương tiện Tạo nồng độ khí Ozone (O₃)HCNTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Generator of O₃ in airNTP (ĐL)Chưa đăng ký (ĐK 105); Sử dụng NTP đủ năng lực
482Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo Vận tốc dòng chảy của nướcNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Water velocity instrumentNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025
487Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo lưu tốc dòng chảyNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Flow rate measuring deviceNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
488Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí CO của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanhĐLVN 389:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình kiểm định )Gas analyzers CO of ambient air quality monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
489Hoá lý (nước)Phương tiện đo tổng chất rắn lơ lửng (TSS) của trạm quan trắc môi trường nướcĐLVN 388:2021 (Phương tiện đo TSS của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm định)Total suspended solids analyzers of water monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
490Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo Mức tự độngNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)NTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Giấy đăng ký hoạt động KHCN
491Phóng xạPhương tiện đo Bức xạ - Trạm Khí tượngNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Radiation measuring instrumentNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025
492Áp suấtPhương tiện đo Áp suất - Trạm Khí tượngNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Pressure meterNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
493Nhiệt độPhương tiện đo Nhiệt độ - Trạm Khí tượngNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Temperature measuring instrumentNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
494Độ ẩmPhương tiện đo Độ ẩm - Trạm khí tượngNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)HygrometerNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
495Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo Tốc độ gió - Trạm Khí tượngNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Means of measuring wind speedNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
496Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo Hướng gió - Trạm Khí tượngNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Means of measuring Wind directionNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
497Hoá lý (nước)Phương tiện đo pH - Đa chỉ tiêuĐLVN 31:2017 (Phương tiện đo pH - Quy trình kiểm định)pH meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
498Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ đục (Turb) - Trạm nướcĐLVN 275:2014 (Phương tiện đo độ đục của nước - Quy trình kiểm định)Turbidity meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
499Hoá lý (nước)Phương tiện đo hàm lượng Amoni (NH4+) trong nước của trạm quan trắc môi trường nướcĐLVN 386:2021 (Phương tiện đo Amoni của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm định)Ammonium nitrogen in water analyzers of water monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
500Hoá lý (nước)Phương tiện đo độ đục của trạm quan trắc môi trường nướcĐLVN 384:2021 (Phương tiện đo độ đục của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm định)Turbidity analyzers of water monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
501Hoá lý (nước)Phương tiện đo độ dẫn điện (EC) của trạm quan trắc môi trường nướcĐLVN 383:2021 (Phương tiện đo độ dẫn điện của trạm quan trắc môi trường nước - Quy trình kiểm định)Electrolytic conductivity analyzers of water monitoring stationTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
502Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanhĐLVN 389:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình kiểm định )Gas analyzers SO₂ of ambient air quality monitoring stationTự thực hiệnSử dụng NTP đủ năng lực; Năng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
503Cơ họcBáo cáo tổng hợp bảo trì, bảo dưỡng thiết bịBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)General report on maintenance and equipment maintenanceTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
504Nhiệt độNhiệt kế y học thủy tinh - thủy ngân có cơ cấu cực đạiNTP (KĐ)ĐLVN 21:2017 (Nhiệt kế y học thuỷ tinh - Thuỷ ngân có cơ cấu cực đại - Quy trình kiểm định)Liquid-in-glass thermometersTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 105)
505Cơ họcBảo trì máy lấy mẫuBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of SamplerTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
506Cơ họcTủ sạchNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)NTP (ĐL)Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực
507Hoá lý (nước)Phương tiện đo Asen - Trạm nướcNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)AsNTP (ĐL)Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực
508Nhiệt độNhiệt độ y học bức xạ hồng ngoại đo nhiệt độ tai cơ thể ngườiNTP (KĐ)ĐLVN 213:2009 (Nhiệt độ y học bức xạ hồng ngoại đo nhiệt độ tai cơ thể người - Quy trình kiểm định)Infrared ear thermometersNTP (ĐL)Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107)
509Nhiệt độNhiệt kế y học thủy tinh - thủy ngân có cơ cấu cực đạiHCETV.MCT 10 (Nhiệt kế thủy tinh - thủy ngân có cơ cấu cực đại)Liquid-in-glass thermometersTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 105)
510Hoá lý (nước)Dung dịch pHPha chế/ Chế tạoETV.MPW 03 (Dung dịch chuẩn pH - Quy trình pha chế)pH SolutionTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
511Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí VOCs (tính theo C₆H₆) của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanhHCETV.MCA 05 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers VOCs of ambient air quality monitoring stationTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 105)
512Hoá lý (nước)Phương tiện đo pHĐLVN 31:2017 (Phương tiện đo pH - Quy trình kiểm định)pH meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
513Hoá lý (nước)Dung dịch CloridePha chế/ Chế tạoETV.MPW 11 (Dung dịch chuẩn Cloride - Quy trình pha chế)Cloride SolutionTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
514Hoá lý (nước)Dung dịch CODPha chế/ Chế tạoETV.MPW 01 (Dung dịch chuẩn COD - Quy trình pha chế)COD SolutionTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
515Hoá lý (nước)Dung dịch SunfilePha chế/ Chế tạoETV.MPW 09 (Dung dịch chuẩn Sunfite - Quy trình pha chế)Sulfire solutionTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
516Hoá lý (nước)Dung dịch AmoniumPha chế/ Chế tạoETV.MPW 04 (Dung dịch chuẩn Amonium- Quy trình pha chế)NH4+ SolutionTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
517Hoá lý (nước)Dung dịch SắtPha chế/ Chế tạoETV.MPW 07 (Dung dịch chuẩn Sắt - Quy trình pha chế)Fe SolutionTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
518Hoá lý (nước)Dung dịch ManganPha chế/ Chế tạoETV.MPW 06 (Dung dịch chuẩn Mangan - Quy trình pha chế)Mn SolutionTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
519Hoá lý (nước)Dung dịch TSSPha chế/ Chế tạoETV.MPW 02 (Dung dịch chuẩn TSS - Quy trình pha chế)TSS SolutionTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
520Thời gian - Tần sốThiết bị cô quay chân khôngHCETV.MCS 02 (Máy đo tốc độ vòng quay - Quy trình hiệu chuẩn)Vacuum rotary meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
521Hoá lý (nước)Phương tiện đo XyanuaNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Analyzer of Cyanua in waterNTP (ĐL)Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực
522Hoá lý (nước)Phương tiện đo XyanuaHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Cyanua in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
523Hoá lý (nước)Phương tiện đo Xyanua - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Cyanua in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
524Hoá lý (nước)Phương tiện đo SunfiteHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Sulfite in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
525Quan trắc (nước)RA - SunfiteNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - SulfiteNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
526Hoá lý (nước)Phương tiện đo Sunfua - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Sulfua in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
527Quan trắc (nước)RA - NO₃-NTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - NO₃-NTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
528Áp suấtÁp kế kiểu lò xoNTP (KĐ)ĐLVN 08:2011 (Áp kế kiểu lò xo - Quy trình kiểm định)Pressure gauge with elastic sensing elementsNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383)
529Cơ họcBộ kéo tờiNTP (KĐ)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)NTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa chỉ định (N383)
530Áp suấtBình áp lựcNTP (KĐ)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Pressure cylindersNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa chỉ định (N383)
531Hoá lý (nước)Phương tiện đo Dầu mỡHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Oil in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
532Quan trắc (khí)Đào tạo đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc khí thải tự động, liên tục (CEMS)Đào tạo/ Tập huấnETV.MEEd 01 (Giáo trình đào tạo Đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc khí thải tự động, liên tục)Tranning on assessment of relative accuracy of automatic and continuous emission monitoring station (CEMS)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
533Quan trắc (nước)Đào tạo đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc nước thải tự động, liên tụcĐào tạo/ Tập huấnETV.MEEd 02 (Giáo trình đào tạo Đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc nước thải tự động, liên tục)Training to assess the relative accuracy of automatic and continuous wastewater monitoring stationsTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
534Hoá lý (nước)Phương tiện đo COD - Trạm nướcKĐTNETV.MVW 08 (Phương tiện đo nồng độ các chất trong nước - Quy trình kiểm định)Analyzer of Chemical Oxygen Demand in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
535Nhiệt độNhiệt kế thủy tinh chất lỏngNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Liquid glass thermometerNTP (ĐL)Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Sử dụng NTP đủ năng lực
536Áp suấtĐào tạo Phương tiện đo Áp suất - Trạm khíĐào tạo/ Tập huấnETV.MEP 01 (Giáo trình đào tạo - Phương tiện đo áp suất)Pressure gauge meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
537Dung tích - Lưu lượngĐào tạo Phương tiện đo lưu lượng khí - Trạm khí thảiĐào tạo/ Tập huấnETV.MEF 01 (Giáo trình đào tạo - Phương tiện đo lưu lượng khí)Flow meterTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
538Nhiệt độĐào tạo Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tựĐào tạo/ Tập huấnETV.MET 01 (Giáo trình đào tạo - Phương tiện đo Nhiệt độ)Digital thermometerTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
539Dung tích - Lưu lượngĐào tạo Phương tiện đo Lưu lượng nước đường ống kínĐào tạo/ Tập huấnETV.MEF 02 (Giáo trình đào tạo - Phương tiện đo lưu lượng nước (ống kín, hở))Measurement equipment of flow in closed conduitTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
540Cơ sở đo lường họcĐào tạo Phương tiện đo tổng quát (cơ sở đo lường học)Đào tạo/ Tập huấnETV.MEEd 07 (Giáo trình đào tạo - Ước lượng và công bố độ không đảm bảo đo trong hoạt động đo lường - hiệu chuẩn)CSĐLTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
541Thiết bị khácĐào tạo Test - Đào tạoĐào tạo/ Tập huấnTestTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107)
543Quan trắc (nước)RA - PhenolNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - PhenolNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực
544Y tếMáy phá rung timKĐATETV.MHMd 06 (Quy trình kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật Máy phá rung tim)DefibrillatorTự thực hiệnChỉ định kiểm định (Bộ Y tế)
545Hoá lý (nước)Máy chuẩn độ điện thếNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)NTP (ĐL)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
546Áp suấtÁp kế kiểu lò xoĐLVN 08:2011 (Áp kế kiểu lò xo - Quy trình kiểm định)Pressure gauge with elastic sensing elementTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
547Áp suấtÁp kế kiểu điện tửHCĐLVN 76:2001 (Áp kế; áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet - Quy trình hiệu chuẩn)Indicating digital pressure gaugeTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
548Áp suấtÁp kế kiểu điện tửĐLVN 263:2014 (Áp kế điện tử - Quy trình kiểm định)Indicating digital pressure gaugeTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
549Áp suấtHuyết áp kế lò xoĐLVN 09:2011 (Huyết áp kế - Quy trình kiểm định)SphygmomanometerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
550Áp suấtHuyết áp kế thủy ngânĐLVN 09:2011 (Huyết áp kế - Quy trình kiểm định)SphygmomanometerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
551Áp suấtMáy nén thủy lựcNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Compression hydraulicsNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
552Áp suấtPhương tiện đo Áp suất - Trạm khíNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Pressure gauge meterNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
553Áp suấtThiết bị đặt mức áp suấtHCĐLVN 133:2004 (Thiết bị đặt mức áp suất - Quy trình hiệu chuẩn)Pressure SwichTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
554Áp suấtĐồng hồ áp lựcHCĐLVN 76:2001 (Áp kế; áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet - Quy trình hiệu chuẩn)Pressure gaugeTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
555Áp suấtÁp kế kiểu lò xoHCĐLVN 76:2001 (Áp kế; áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet - Quy trình hiệu chuẩn)Pressure gauge with elastic sensing elementTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
556Áp suấtCông tắc Áp suấtHCĐLVN 133:2004 (Thiết bị đặt mức áp suất - Quy trình hiệu chuẩn)Pressure switchTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
557Áp suấtPhương tiện đo áp suấtNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Pressure gaugeNTP (ĐL)Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực
559Phóng xạPhương tiện đo tia X - QuangNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)X-ray measuring instrumentNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
560Quan trắc (khí)RA - Cl2NTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - Cl2NTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
561Quan trắc (khí)RA - Khí Cl2NTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - Cl2NTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
562Cơ họcBảo trì máy đo CloBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of CloTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
563Hoá lý (nước)Hệ thống Sắc ký ion (IC)NTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)ICNTP (ĐL)Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực
564Thời gian - Tần sốChuẩn tốc độ vòng quayNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)NTP (ĐL)Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực
565Hoá lý (nước)Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)NTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)HPLCNTP (ĐL)Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực
566Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo lưu lượng nướcNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)NTP (ĐL)Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực
567Quang họcMáy chụp X quang đa năngNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Versatile X-ray machineNTP (ĐL)Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107)
568Quan trắc (khí)Kết quả đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc khí thải tự động, liên tụcBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Result on assessment of relative accuracy of automatic and continuous emission monitoring station (CEMS)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
569Quan trắc (khí)Báo cáo đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc khí thải tự động, liên tục (CEMS)Báo cáo Hệ thốngETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Report on assessment of relative accuracy of automatic and continuous emission monitoring station (CEMS)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
570Quan trắc (khí)Báo cáo đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc không khí xung quanhBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 04 (Đánh giá hệ thống quan trắc trạm không khí xung quanh - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
571Quan trắc (nước)Kết quả đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc nước thải tự động, liên tụcBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Result on assessment of relative accuracy of automatic and continuous water monitoring station (CWMS)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
572Quan trắc (nước)Báo cáo đánh giá độ chính xác tương đối trạm quan trắc nước mặtBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 03 (Đánh giá hệ thống quan trắc trạm nước mặt - Quy trình thực hiện)eport assessing the relative accuracy of the automatic and continuous surface water monitoring station (CWMS)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
573Điện từ - Không điệnNam châm từNTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)MagnetNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
574Y tếMáy thởNTP (KĐ)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Breathing machinesNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
575Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ (**) - Cầm tayKĐTNETV.MVA 02 (Phương tiện đo nồng độ khí - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of NO₂ in airTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN; Năng lực Đăng ký (ĐK105)
576Nhiệt độPhương tiện đo nhiệt độ kiểu không dâyHCETV.MCT 15 (Phương tiện đo nhiệt độ không dây - Quy trình hiệu chuẩn)Temperature by WirelessTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107)
577Điện từ - Không điệnPhương tiện đo định vị bằng vệ tinh (GPS)NTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Global Positioning System meterNTP (ĐL)Năng lực Đăng ký (ĐK105)
578Quan trắc (nước)Kiểm tra nhà trạm, bơm lấy mẫu và ống dẫn nước; thiết bị báo cháy, báo khói, chống sét trực tiếp và lan truyềnBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
579Quan trắc (nước)RA - Độ mặnNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - SaltNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
580Quan trắc (khí)RA - HFNTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - HFNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
581Dung tích - Lưu lượngDụng cụ thủy tinh - BuretNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)BuretNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa công nhận ISO 17025
582Quang họcPhương tiện đo Cường độ ánh sángNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Photometry MeterNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
583Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ mặnKĐTNETV.MVW 07 (Phương tiện đo độ mặn (salt) - Quy trình kiểm định)Salinity meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
584Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ mặn - Trạm nướcKĐTNETV.MVW 07 (Phương tiện đo độ mặn (salt) - Quy trình kiểm định)Salinity meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
585Hoá lý (nước)Phương tiện đo Crom (Cr) - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Crom in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
586Cơ họcThiết bị hấp tiệt trùngTNETV. MTT 02 (Thiết bị hấp tiệt trùng - Quy trình thử nghiệm)Autoclaving equipmentTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 105)
587Hoá lý (nước)Phương tiện đo Cadimi (Cd) - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Cadimi in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
588Hoá lý (nước)Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) - Đa chỉ tiêuĐLVN 80:2017 (Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan trong nước - Quy trình kiểm định)Total dissolved solids meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
589Hoá lý (nước)Phương tiện đo Flo - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Flo in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
590Dung tích - Lưu lượngDụng cụ thủy tinh - Cốc thủy tinhNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)NTP (ĐL)Chưa công nhận ISO 17025; Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105)
591Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Trạm nướcKĐTNETV.MVW 08 (Phương tiện đo nồng độ các chất trong nước - Quy trình kiểm định)Electrolytic conductivity meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
592Hoá lý (nước)Phương tiện đo Crom (Cr)HCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Crom in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
593Hoá lý (nước)Phương tiện đo FloHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Flo in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
594Nhiệt độMáy khuấy từ gia nhiệtNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Magnetic stirrerNTP (ĐL)Chưa đăng ký (ĐK 107); Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Sử dụng NTP đủ năng lực
595Hoá lý (nước)Phương tiện đo Niken - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Niken in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
596Hoá lý (nước)Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS) - Trạm nướcĐLVN 80:2017 (Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan trong nước - Quy trình kiểm định)Total dissolved solids meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
597Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo lưu lượng nước đường ống kínTNETV. MTF 05 (Phương tiện đo lưu lượng nước (kênh kín, kênh hở) - Quy trình thử nghiệm)Measurement equipment of flow in closed conduitTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
598Hoá lý (nước)Phương tiện đo Thủy ngân (Hg) - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of mercury in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
599Hoá lý (nước)Phương tiện đo Chì (Pb) - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Lead in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
600Hoá lý (nước)Phương tiện đo Asen (As) - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of arsenic in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
602Hoá lý (khí)Phương tiện đo CO₂ - Trạm khí xung quanhKĐTNETV.MVA 02 (Phương tiện đo nồng độ khí - Quy trình kiểm định)CO2 Analyzer in ambient airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
603Hoá lý (nước)Phương tiện đo Amoni (NH4+) - Trạm nướcKĐTNETV.MVW 08 (Phương tiện đo nồng độ các chất trong nước - Quy trình kiểm định)Ammonium meter in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
604Hoá lý (khí)Khí chuẩn NO₂TNETV.MTA 03 (Khí chuẩn - Quy trình thử nghiệm)Standard gases of NO2Tự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
605Hoá lý (khí)Khí chuẩn CO₂TNETV.MTA 03 (Khí chuẩn - Quy trình thử nghiệm)Standard gases of CO2Tự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
606Nhiệt độPhương tiện đo nhiệt độ không khíNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Electronic Thermometer ReadoutNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
607Hoá lý (nước)Phương tiện đo Điện cực chọn lọc IonHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)ion selective electrode meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
608Điện từ - Không điệnPhương tiện đo điện vạn năng (điện áp)HCETV.MCE 01 (Phương tiện đo điện vạn năng - Quy trình hiệu chuẩn)Electrical meter (direct voltage)Tự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
609Điện từ - Không điệnPhương tiện đo điện vạn năng (dòng điện)HCETV.MCE 01 (Phương tiện đo điện vạn năng - Quy trình hiệu chuẩn)Electrical meter (direct current)Tự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
610Điện từ - Không điệnPhương tiện đo điện vạn năng (điện trở)HCETV.MCE 01 (Phương tiện đo điện vạn năng - Quy trình hiệu chuẩn)Electrical meter (resitor)Tự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
611Điện từ - Không điệnThiết bị nhận, truyền và quản lý dữ liệuHCETV.MCE 02 (Thiết bị nhận, truyền và quản lý dữ liệu - Quy trình hiệu chuẩn)DataloggerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
612Hoá lý (nước)Máy cất nước 02 lầnTNETV.MTW 01 (Phương tiện đo hàm lượng các thông số trong nước - Quy trình thử nghiệm)Double Distilled meterTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 105)
613Hoá lý (nước)Máy cất nước 01 lầnTNETV.MTW 01 (Phương tiện đo hàm lượng các thông số trong nước - Quy trình thử nghiệm)Single Distilled meterTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 105)
614Hoá lý (nước)Phương tiện đo Tổng Nitơ (TN)HCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of TN in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
615Quang họcPhương tiện đo Hàm lượng bụi (TSP; PM₁₀; PM 2,5; PM₁)TNETV.MTA 02 (Phương tiện đo hàm lượng bụi (TSP; PM10; PM 2,5; PM1) - Quy trình thử nghiệm)Analyzer of DustTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
616Cơ họcPhòng sạchTNETV.MTMe 02 (Phòng sạch - Quy trình thử nghiệm)Clean roomTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
617Hoá lý (nước)Phương tiện đo điện trở suất trong nướcHCETV.MCW 10 (Phương tiện đo điện trở suất trong nước)Means of measuring resistivity in waterTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 105)
618Hoá lý (khí)Phương tiện đo Cồn kếNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Ancohol meterNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
619Quang họcPhương tiện đo Cường độ ánh sáng (Độ rọi)NTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Illuminance meterNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
620Điện từ - Không điệnThiết bị nhận, truyền và quản lý dữ liệuTNETV.MTE 01 (Thiết bị truyền nhận dữ liệu (datalogger) – Quy trình thử nghiệm)DataloggerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
621Quang họcPhương tiện đo Hàm lượng bụi (TSP; PM₁₀; PM 2,5; PM₁)KĐTNETV.MVO 03 (Phương tiện đo hàm lượng Bụi (TSP; TP; PM; PM10; PM2.5; PM1.0) - Quy trình kiểm định)Analyzer of DustTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
622Quang họcHệ thống chuẩn nồng độ khối lượng bụi PM10, PM2,5HCETV.MCO 05 (Hệ thống chuẩn nồng độ khối lượng bụi PM10, PM2,5 - Quy trình hiệu chuẩn)Standard system for mass concentration of PM10, PM2,5Tự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 105)
623Hoá lý (nước)Phương tiện đo Cực phổHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Polarography meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
624Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí H₂SO₄ - Trạm khí thảiHCETV.MCA 02 (Phương tiện đo nồng độ các khí - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of H₂SO₄ in airTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 105)
625Nhiệt độNhiệt kế thủy tinh - thủy ngân có cơ cấu cực đạiHCETV.MCT 10 (Nhiệt kế thủy tinh - thủy ngân có cơ cấu cực đại)Liquid-in-glass thermometersTự thực hiệnSử dụng NTP đủ năng lực
626Hoá lý (khí)Khí chuẩn THCTNETV.MTA 03 (Khí chuẩn - Quy trình thử nghiệm)Standard gases of THCTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
627Quang họcHệ thống quang phổ phát xạ hồ quang plasmaNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Plasma spectroscopy systemNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
628Dung tích - Lưu lượngDụng cụ thuỷ tinh - MircopipetNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)NTP (ĐL)
629Quang họcQuang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS)NTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Analyzer of Atomic absorption spectroscopyNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
630Nhiệt độPhương tiện đo Nhiệt độ - Cầm tayNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)ThermometerNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
631Dung tích - Lưu lượngDụng cụ thuỷ tinh - Ống đongNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)NTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
632Khối lượngBộ quả cân cấp chính xác E1 (1-500) gNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Weights of classes E1 (1-500) gNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
633Thời gian - Tần sốMáy nghiền mẫuHCETV.MCS 02 (Máy đo tốc độ vòng quay - Quy trình hiệu chuẩn)Instrument for GrindingTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
634Độ ẩmPhương tiện đo độ ẩm - Trạm khí xung quanhHCETV.MCH 01 (Phương tiện đo Độ ẩm không khí - Quy trình hiệu chuẩn)Hygrometer in ambient airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
635Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo Lưu lượng nước đường ống kín (DN < 1200)HCETV.MCF 06 (Phương tiện đo lưu lượng đường ống kín - Quy trình hiệu chuẩn)Measurement equipment of flow in closed conduitTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
636Hoá lý (nước)Phương tiện đo Tổng chất rắn hòa tan (TDS)ĐLVN 80:2017 (Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan trong nước - Quy trình kiểm định)Total dissolved solids meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
637Hoá lý (nước)Dung dịch NitratTNETV.MTW 02 (Dung dịch chuẩn - Quy trình thử nghiệm)Nitrate SolutionTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
638Thời gian - Tần sốMáy khuấyHCETV.MCS 02 (Máy đo tốc độ vòng quay - Quy trình hiệu chuẩn)Stirrer meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
639Hoá lý (nước)Phương tiện đo Tổng lượng Cacbon hữu cơ (TOC)HCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Total Organic Cacbon in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
640Hoá lý (nước)Phương tiện đo PhenolHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Phenol in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
641Độ ẩmPhương tiện đo Độ ẩm - Trạm khí thảiHCETV.MCH 01 (Phương tiện đo Độ ẩm không khí - Quy trình hiệu chuẩn)Hygrometer in emission airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
642Quang họcPhương tiện đo Cường độ ánh sángHCETV.MCO 02 (Phương tiện đo cường độ ánh sáng - Quy trình hiệu chuẩn)Photometry MeterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
643Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí CO - Cầm tayĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of CO in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
644Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo Vận tốc dòng chảy của nướcHCETV.MCF 05 (Phương tiện đo Lưu lượng kênh hở - Quy trình hiệu chuẩn)Water velocity instrumentTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
645Hoá lý (nước)Phương tiện đo Phenol - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Phenol in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
646Hoá lý (nước)Phương tiện đo Tổng lượng Cacbon hữu cơ (TOC) - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Total Organic Cacbon in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
647Quang họcPhương tiện đo hàm lượng Bụi - Trạm khí thảiKĐTNETV.MVO 04 (Phương tiện đo hàm lượng Bụi (TSP; TP; PM; PM10; PM2.5; PM1.0) - Quy trình kiểm định)Analyzer of DustTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
648Nhiệt độNhiệt ẩm kế (Nhiệt độ)NTP (KĐ)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Thermo - HygrometerNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383)
649Nhiệt độLò nungNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)NTP (ĐL)Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Sử dụng NTP đủ năng lực
650Nhiệt độLò vi sóngNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Microwave ovensNTP (ĐL)Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Sử dụng NTP đủ năng lực
651Nhiệt độNhiệt kế thủy tinh nhúng một phầnHCETV.MCT 09 (Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng - Quy trình hiệu chuẩn)Liquid-in-glass thermometersTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
652Nhiệt độNhiệt kế chỉ thị hiện sốNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)ThermometerNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
653Nhiệt độCặp nhiệt điện công nghiệp và PRTHCETV.MCT 04 (Cặp nhiệt điện công nghiệp và PRT - Quy trình hiệu chuẩn)ThermocoupleTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
654Quan trắc (nước)Kiểm tra hệ thống cameraBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
657Nhiệt độPhương tiện đo nhiệt độ - Trạm khí xung quanhHCETV.MCT 03 (Phương tiện đo Nhiệt độ không khí - Quy trình hiệu chuẩn)Temperature in ambient airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
658Quan trắc (khí)Kiểm tra hệ thống cameraBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
659Khối lượngQuả cân cấp chính xác M1HCETV.MCM 02 (Quả cân cấp chính xác F1, F2 và M1 - Quy trình hiệu chuẩn)Weights of classes M1Tự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
660Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Cầm tay (NTP)NTP (KĐ)ĐLVN 265:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of NO₂ in airNTP (ĐL)Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực
661Điện từ - Không điệnMáy dò kim loạiNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)NTP (ĐL)Giấy đăng ký hoạt động KHCN; Sử dụng NTP đủ năng lực
662Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí CO - Trạm khí xung quanhKĐTNETV.MVA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of CO in airTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN; Năng lực Đăng ký (ĐK105)
663Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO - Trạm khí xung quanhKĐTNETV.MVA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of NO in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Giấy đăng ký hoạt động KHCN
664Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Trạm khí xung quanhKĐTNETV.MVA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of NO2 in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Giấy đăng ký hoạt động KHCN
665Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Trạm khí xung quanhKĐTNETV.MVA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of SO2 in airTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN; Năng lực Đăng ký (ĐK105)
666Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí O₃ - Trạm khí xung quanhKĐTNETV.MVA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of O₃ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Giấy đăng ký hoạt động KHCN
667Cơ họcBảo trì máy đo CODBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of CODTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
668Cơ họcBảo trì máy đo nhiệt độBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of temperatureTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
669Cơ họcBảo trì máy đo TSSBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of TSSTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
670Cơ họcBảo trì máy đo Amoni (NH4)Bảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of NH4Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
671Cơ họcBảo trì máy đo khí đa chỉ tiêuBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of water muilti parameterTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
672Cơ họcBảo trì máy đo lưu lượng nước kênh hởBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of total suspended solids meter - handheldTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
673Cơ họcBảo trì máy lấy mẫu bụi và khí thải ống khóiBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of dust and flue gas samplersTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
674Cơ họcBảo trì máy đo vi khí hậuBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Microclimate measuring instrument - Hand heldTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
675Cơ họcBảo trì máy đo định vị (GPS)Bảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of GPSTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
676Cơ họcBảo trì máy lấy mẫu khíBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of SamplerTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
677Cơ họcBảo trì máyị lấy mẫu BụiBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of DustTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
678Cơ họcBảo trì máy đo DOBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of DO parameterTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
679Cơ họcBảo trì máy đo khí thảiBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of Gas measuring instrument - Hand heldTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
680Cơ họcBảo trì máy đo nước đa chỉ tiêuBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of multi parameterTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
681Phóng xạThiết bị đo Bức xạ UVNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)NTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025
685Quan trắc (khí)RA - Hàm ẩmNTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - MoistureNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
686Quan trắc (nước)RA - BODNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - BODNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
687Quan trắc (khí)Quan trắc đối chứng (RA) - Trạm khíNTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - Emmision StationNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
688Quan trắc (khí)RA - BenzenNTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - BenzenNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
689Quan trắc (khí)RA - O-XylenNTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - O-XylenNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
690Quan trắc (khí)RA - TolueneNTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - TolueneNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
691Quan trắc (khí)RA - Ethyl BenzeneNTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - Ethyl BenzeneNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
692Quan trắc (nước)RA - ECNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - ECNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
693Quan trắc (nước)RA - ECNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - ECNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
694Quan trắc (nước)RA - PbNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - PbNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
695Quan trắc (khí)RA - Cr (III)NTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - Cr (III)NTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
696Quan trắc (nước)RA - Cr (VI)NTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - Cr (VI)NTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
697Quan trắc (khí)RA - NH₃NTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - NH3NTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
698Quan trắc (khí)RA - CxHyNTP (RA)ETV.MRAMo 02 (Độ chính xác tương đối trạm khí thải - Quy trình thực hiện)RA - CxHyNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
699Quan trắc (nước)RA - NiNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - NiNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
700Hoá lý (nước)RA - Tổng Xianua (CN-)NTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - Total XianuaNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
701Quan trắc (nước)RA - TOCNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - TOCNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
702Quan trắc (nước)RA - CloruaNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - CloruaNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
703Quan trắc (nước)RA - ColiformNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - ColiformNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
704Quan trắc (nước)RA - CdNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - CdNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
706Quan trắc (nước)Quan trắc đối chứng (RA) - Trạm nướcNTP (RA)ETV.MRAMo 01 (Độ chính xác tương đối trạm nước thải - Quy trình thực hiện)RA - Water StaionNTP (QT)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
707Quan trắc (khí)Khả năng lưu giữ và kết xuất dữ liệuBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
708Quan trắc (khí)Đặc tính Khí chuẩnBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
709Quan trắc (khí)Vị trí lỗ quan trắcBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
710Quan trắc (khí)Ống hút mẫuBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
711Quan trắc (khí)Ống dẫn mẫu khí (sử dụng khí chuẩn tại trạm)Báo cáo Hệ thốngETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
712Quan trắc (khí)CameraBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
713Quan trắc (khí)Nhận, lưu giữ và quản lý dữ liệuBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
714Quan trắc (khí)Truyền dữ liệuBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
715Quan trắc (khí)Đặc tính kỹ thuật thiết bị - Trạm khíBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
716Quan trắc (khí)Định dạng tệp dữ liệuBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
717Quan trắc (khí)Bảo mật và tính toàn vẹn của dữ liệuBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
718Quan trắc (khí)Nhận, lưu giữ và quản lý dữ liệuBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
719Quan trắc (khí)Kiểm định, hiệu chuẩn và đánh giá hệ thống trạm quan trắc khí thải tự động, liên tụcBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Verifying, calibrating and evaluating the system of automatic and continuous emission monitoring stationsTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
720Quan trắc (khí)Kiểm tra thiết bị quan trắc tự độngBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
721Quan trắc (khí)Kiểm tra thiết bị thu thập, lưu giữ và truyền nhậnBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
722Quan trắc (khí)Kiểm tra bình khí chuẩnBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
723Quan trắc (khí)Kiểm tra nhà trạm, nguồn điện, báo cháy, báo khóiBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
724Quan trắc (khí)Kiểm tra vị trí lỗ quan trắcBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 02 (Đánh giá hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
725Quan trắc (nước)Dung dịch chuẩnBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
726Quan trắc (nước)Thiết bị lấy và lưu mẫu tự độngBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
727Quan trắc (nước)Kiểm tra thiết bị lấy mẫu tự độngBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
728Quan trắc (nước)Truyền dữ liệuBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
729Quan trắc (nước)Định dạng tệp dữ liệuBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
730Quan trắc (nước)Bảo mật và tính toàn vẹn của dữ liệuBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
731Quan trắc (nước)Đặc tính kỹ thuật thiết bị - Trạm nướcBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
732Quan trắc (nước)Kiểm tra thiết bị quan trắc tự độngBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
733Quan trắc (nước)Kiểm tra dung dịch chuẩnBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
734Quan trắc (nước)Kiểm định, hiệu chuẩn và đánh giá hệ thống trạm quan trắc nước thải tự động, liên tụcBáo cáo Hệ thốngETV.MSMo 01 (Đánh giá hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Quy trình thực hiện)Verifying, calibrating and evaluating the system of automatic and continuous wastewater monitoring stationsTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
736Điện từ - Không điệnĐiện từ trườngNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)ElectromagneticNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
737Y tếDao mổ điện (cao tần, laser, siêu âm)NTP (TN)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Scalpel (high frequency electricity, laser, ultrasound)NTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
738Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanhKĐTNĐLVN 389:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình kiểm định )Gas analyzers NO₂ of ambient air quality monitoring stationTự thực hiệnSử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105)
739Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí O₃ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanhKĐTNĐLVN 389:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình kiểm định )Gas analyzers O₃ of ambient air quality monitoring stationTự thực hiệnSử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105)
740Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanhKĐTNĐLVN 389:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình kiểm định )Gas analyzers NO of ambient air quality monitoring stationTự thực hiệnSử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105)
741Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí H₂S của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanhKĐTNĐLVN 389:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình kiểm định )Gas analyzers H₂S of ambient air quality monitoring stationTự thực hiệnSử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105)
742Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí THC (tính theo CH₄) của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanhKĐTNĐLVN 389:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình kiểm định )Gas analyzers THC of ambient air quality monitoring stationTự thực hiệnChưa công nhận ISO 17025; Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105)
743Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NH₃ của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanhKĐTNĐLVN 389:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình kiểm định )Gas analyzers NH₃ of ambient air quality monitoring stationTự thực hiệnSử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105)
744Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí VOCs (tính theo C₆H₆) của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanhKĐTNĐLVN 389:2021 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh - Quy trình kiểm định )Gas analyzers VOCs of ambient air quality monitoring stationTự thực hiệnSử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383); Năng lực Đăng ký (ĐK105)
745Phóng xạThiết bị đo Bức xạ ánh sángNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Light Radiation MeterNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
746Nhiệt độTủ ủ xác định nhu cầu oxy sinh hóaHCETV.MCT 01 (Tủ nhiệt - Quy trình hiệu chuẩn)Thermal chamberTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
747Nhiệt độThiết bị tách chiếtHCETV.MCT 02 (Thiết bị phá mẫu COD và thiết bị tương tự - Quy trình hiệu chuẩn)Solvent Extractor EquipmentTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
748Hoá lý (khí)Phương tiện đo CO₂ - Trạm khí xung quanhHCETV.MCA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩn)CO2 Analyzer in ambient airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
749Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí O₃ - Trạm khí xung quanhHCETV.MCA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of O₃ in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
750Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC)ĐLVN 274:2014 (Phương tiện đo độ dẫn điện EC - Quy trình kiểm định)Electrolytic conductivity meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
751Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC) - Trạm nướcĐLVN 274:2014 (Phương tiện đo độ dẫn điện EC - Quy trình kiểm định)Electrolytic conductivity meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Chỉ định Kiểm định (N383)
752Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí BTEX - Trạm khí xung quanhHCETV.MCA 01 (Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình hiệu chuẩn)Gas analyzers of BTEX in airTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
753Áp suấtBarometKĐTNĐLVN 342:2020 (Baromet)BarometersTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
754Thời gian - Tần sốMáy li tâmNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)CentrifugeNTP (ĐL)Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107); Sử dụng NTP đủ năng lực
755Thời gian - Tần sốMáy li tâm lạnhNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Refrigerated CentrifugeNTP (ĐL)Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Chưa đăng ký (ĐK 107); Sử dụng NTP đủ năng lực
756Quang họcHệ thống phân tích khối phổ (ICP-MS)NTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)NTP (ĐL)Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025; Sử dụng NTP đủ năng lực
757Nhiệt độLò vi sóngHCETV.MCT 13 (Lò vi sóng - Quy trình hiệu chuẩn)Microwave ovensTự thực hiệnChưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025
758Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí CO - Trạm khí xung quanhNTP (KĐ)ĐLVN 333:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NO, NO2 của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of CO in airNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383)
759Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO - Trạm khí xung quanhNTP (KĐ)ĐLVN 333:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NO, NO2 của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of NO in airNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383)
760Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí NO₂ - Trạm khí xung quanhNTP (KĐ)ĐLVN 333:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NO, NO2 của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of NO2 in airNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383)
761Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí O₃ - Trạm khí xung quanhNTP (KĐ)ĐLVN 333:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NO, NO2 của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of O₃ in airNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383)
762Hoá lý (khí)Phương tiện đo nồng độ khí SO₂ - Trạm khí xung quanhNTP (KĐ)ĐLVN 333:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NO, NO2 của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of SO2 in airNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383)
763Hoá lý (khí)Phương tiện đo CO2 - Trạm khí xung quanhNTP (KĐ)ĐLVN 333:2016 (Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NO, NO2 của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục - Quy trình kiểm định)Gas analyzers of CO2 in airNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383)
764Thiết bị khácPhương tiện đo cảm biến phòng nổNTP (KĐ)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Explosion-proof sensor measuring meansNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa chỉ định (N383)
765Cơ họcSàng lọc mẫuNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Sample screeningNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025
766Nhiệt độThiết bị đo bức xạ nhiệtNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Thermal radiationNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105)
767Nhiệt độPhương tiện đo nhiệt hồng ngoạiNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Infrared ThermometerNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025
768Phóng xạThiết bị đo phóng xạNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Radiation measuring equipmentNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025
769Dung tích - Lưu lượngNhớt kếNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)ViscosimetersNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực; Chưa đăng ký (ĐK 105); Chưa công nhận ISO 17025
770Thiết bị phụPhương tiện phụChưa áp dụngETV.MNAKLV 01 (Không áp dụng)Sub EquipmentTự thực hiệnChỉ định Quan trắc (VIMCERT)
771Hoá lý (nước)Phương tiện đo BOD - Trạm nướcHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Biochemical Oxygen Demand meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
772Hoá lý (nước)Phương tiện đo Cadimi (Cd)HCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Analyzer of Cadimi in waterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
773Hoá lý (nước)Phương tiện đo ColiformHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Coliform AnalyserTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
774Hoá lý (nước)Phương tiện đo NikenHCETV.MCW 08 (Phương tiện đo các thông số phân tích trong nước - Quy trình hiệu chuẩn)Niken meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
775Hoá lý (khí)Khí chuẩn N₂ (tính theo Oxy)TNETV.MTA 03 (Khí chuẩn - Quy trình thử nghiệm)Standard gases of N₂Tự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
776Dung tích - Lưu lượngDụng cụ thuỷ tinh - Bình định mứcNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)FlaskNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
777Cơ họcBảo trì máy đo độ rungBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of VibrationTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
778Cơ họcBảo trì máy đo pHBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of pHTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
779Cơ họcBảo trì máy đo độ BụiBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of DustTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
780Cơ họcBảo trì máy đo cường độ ánh sángBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of light intensityTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
781Cơ họcBảo trì máy đo độ phóng xạBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of RadiometerTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
782Nhiệt độPhương tiện đo nhiệt độ, độ ẩmNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Thermo - HygrometerNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
783Nhiệt độPhương tiện đo nhiệt độ, độ ẩm hiện sốNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Thermo - HygrometerNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
784Cơ họcBảo trì máy đo lưu lượng nước trong đường ống kínBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of water flow meters in closed pipesTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
785Cơ họcBảo trì máy so màuBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of Colour meterTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
786Cơ họcBảo trì thiết bị đo mực nướcBảo trì/ Bảo dưỡngETV.MMaMe 01 (Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường - Quy trình thực hiện)Maintenance of water level gaugesNTP (ĐL)Giấy đăng ký hoạt động KHCN
787Dung tích - Lưu lượngPhương tiện đo tốc độ gióKĐTNETV.MVF 13 (Phương tiện đo vận tốc gió - Quy trình kiểm định)AnemometerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
788Độ ẩmPhương tiện đo Độ ẩm không khíKĐTNETV.MVH 01 (Phương tiện đo độ ẩm không khí - Quy trình kiểm định)HygrometerTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
789Cơ họcTủ hút khí độcNTP (TN)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Toxic fume hoodNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
790Cơ họcTủ cấy sạchNTP (TN)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Clean BenchNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
791Thời gian - Tần sốChuẩn ồn hiện trườngNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)NTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
792Điện từ - Không điệnPhương tiện đo Điện trởNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)ResistorNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
793Điện từ - Không điệnPhương tiện đo Điện áp một chiềuNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)DC voltageNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
794Điện từ - Không điệnPhương tiện đo Dòng điện một chiềuNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Direct current measuring instrumentNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
795Điện từ - Không điệnPhương tiện đo Điện áp xoay chiềuNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)AC voltageNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
796Điện từ - Không điệnPhương tiện đo Dòng điện xoay chiềuNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Alternating currentNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
797Cơ họcMáy đo độ cứngNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Hardness meterNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
798Điện từ - Không điệnPhương tiện đo Tốc độ nổNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Means of measuring the rate of explosionNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
799Nhiệt độBếp từNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Induction cookerNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
800Nhiệt độBếp phá mẫu hồng ngoạiNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Infrared sample shredderNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
801Điện từ - Không điệnAmpe kìmNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Ampere pliersNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
802Điện từ - Không điệnĐồng hồ đo điện đa năngNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Multi-function power meterNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
803Quang họcKính hiển viNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)MicroscopeNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
804Thời gian - Tần sốBộ chuẩn ẩm đa chức năngNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Multifunction HumidifierNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
805Hoá lý (khí)Cồn kếNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)alcohol meterNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
806Hoá lý (nước)Dung dịch chuẩn Độ đục (Turb)TNĐLVN 278:2015 (Dung dịch chuẩn độ đục (Turb) - Quy trình thử nghiệm)Turbidity standard solutionTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
807Hoá lý (nước)Dung dịch chuẩn pHTNĐLVN 280:2015 (Dung dịch chuẩn độ pH - Quy trình thử nghiệm)pH standard solutionTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
808Hoá lý (nước)Dung dịch chuẩn Nồng độ Oxy hoà tan (DO)TNĐLVN 279:2015 (Dung dịch chuẩn nồng độ oxy hoà tan (DO) - Quy trình thử nghiệm)Dissolved oxygen standard solutionTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
809Hoá lý (nước)Dung dịch chuẩn Tổng chất rắn hoà tan (TDS)TNĐLVN 281:2015 (Dung dịch chuẩn tổng chất rắn hoà tan (TDS) - Quy trình thử nghiệm)Standard solutions of total dissolved solidTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
810Hoá lý (nước)Dung dịch chuẩn độ dẫn điện (EC)TNĐLVN 277:2015 (Dung dịch chuẩn độ dẫn điện (EC) - Quy trình thử nghiệm)Electrolytic conductivity standard solutionTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105)
811Hoá lý (nước)Phương tiện đo Độ dẫn điện (EC)TNETV.MTW 01 (Phương tiện đo hàm lượng các thông số trong nước - Quy trình thử nghiệm)Electrolytic conductivity meterTự thực hiệnNăng lực Đăng ký (ĐK105); Công nhận ISO 17025 (VILAS 1298)
812Dung tích - Lưu lượngThử nghiệm, hiệu chỉnh phương tiện đo lưu lượng đường ống kínTNETV. MTF 05 (Phương tiện đo lưu lượng nước (kênh kín, kênh hở) - Quy trình thử nghiệm)Tự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
813Khối lượngBộ quả cân cấp chính xác E1 (1-10) kgNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Weights of classes E1 (1-10) kgNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
814Khối lượngBộ quả cân cấp chính xác E1 (1-500) mgNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Weights of classes E1 (1-500) mgNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
815Y tếMáy X quang cố định, di độngNTP (KĐ)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Fixed, portable X-ray machineNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
816Y tếMáy X quang nhũ, nha, loãng xươngNTP (KĐ)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)X-ray machine for mammogram, dental, osteoporosisNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
817Y tếMáy X quang tăng sáng truyền hình, C-arm, DSANTP (KĐ)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Television Illuminator X-ray machine, C-arm, DSANTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
818Y tếMáy chụp cắt lớp (CT)NTP (KĐ)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Computed tomography (CT) machineNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
819Y tếPhương tiện đo điện timNTP (KĐ)ĐLVN 43:2017 (Phương tiện đo điện tim - Quy trình kiểm định)ElectrocardiographsNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
820Y tếPhương tiện đo điện nãoNTP (KĐ)ĐLVN 44:2017 (Phương tiện đo điện não - Quy trình kiểm định)ElectroencephalographsNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
821Y tếMáy theo dõi bệnh nhânNTP (KĐ)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)MonitorNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
822Y tếMáy gây mê/ gây mê kèm thởNTP (TN)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Anesthesia/anesthesia machine with breathingNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
823Y tếMáy phá rung timNTP (TN)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)DefibrillatorNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
824Y tếMáy SpO2NTP (TN)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)SpO2NTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
825Y tếBơm tiêm điệnNTP (TN)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Electric injection pumpNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
826Dung tích - Lưu lượngDụng cụ thuỷ tinh - PipetNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)PipetNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
827Thiết bị khácMáy chiếuSửa/ Thay thếETV.MNAKLV 01 (Không áp dụng)ProjectorTự thực hiệnGiấy đăng ký hoạt động KHCN
828Điện từ - Không điệnPhương tiện đo thứ tự pha điệnNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)NTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
829Cơ họcTủ cấy dòng khí ngangNTP (TN)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)NTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
830Quang họcPhương tiện đo tia UVNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)NTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
831Độ dàiPhương tiện đo Đồng hồ soNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)OdometerNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
832Hoá lý (nước)Hệ thống phân tích Sắc ký lỏng (LC)NTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)Analyzer of Liquid chromatographyNTP (ĐL)Sử dụng NTP đủ năng lực
833Dung tích - Lưu lượngPipet đa kênhNTP (HC)NTP (HC) (Quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phụ)PipetNTP (ĐL)