ILAC-MRA
VILAS 1298
LIÊN HIỆP CÁC HỘI KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT VIỆT NAM
VIỆN KIỂM ĐỊNH CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
ETV®
CÔNG BỐ THIẾT LẬP VÀ DUY TRÌ
HỆ THỐNG QUẢN LÝ PHÙ HỢP TCVN ISO/IEC 17025
HỆ THỐNG QUẢN LÝ PHÙ HỢP TCVN ISO/IEC 17025
Đối với hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường
(Theo quy định tại Điều 4, Nghị định 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026
của Chính phủ)
🏛 VILAS 1298
📋 TCVN ISO/IEC 17025
🌐 ILAC-MRA
📄 ĐK 416 | N383
Thông tin tổ chức
Tên tổ chức:
Viện Kiểm định Công nghệ và Môi trường
Địa chỉ trụ sở chính:
Tầng 14 tòa nhà Zen Tower, số 12 Đường Khuất Duy Tiến, Phường
Thanh Xuân, TP. Hà Nội
Địa điểm hoạt động:
Khu C3-2B/NO4 – Phường Long Biên – TP Hà Nội
Điện thoại / Fax:
02433.533.555
Email:
kiemdinh@etv.org.vn
Nội dung công bố
- 1 Viện Kiểm định Công nghệ và Môi trường chính thức công bố việc thiết lập, vận hành và duy trì hệ thống quản lý theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với các hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
- 2 Mã số công nhận ISO/IEC 17025: VILAS 1298; Mã số đăng ký, chứng nhận: ĐK 416; N383 (Danh mục quy trình thực hiện kèm theo).
- 3 Viện Kiểm định Công nghệ và Môi trường xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của bản công bố này và cam kết luôn duy trì, lưu giữ đầy đủ hồ sơ hệ thống quản lý đảm bảo phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu: VT, ETV (03)
Viện Trưởng
(Ký tên, đóng dấu)
Danh mục quy trình thực hiện
(Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường)
| TT | Dịch vụ | Lĩnh vực | Tên quy trình | Số, Ký hiệu | Lần BH | Ngày BH | Ngày soát xét | Người soát xét | Cơ quan ban hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. KIỂM ĐỊNH | ||||||||||
| 1 | KĐ | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí – Quy trình kiểm định | ĐLVN 265:2016 | 48 | 2016 | 15/09/2022 | Nguyễn Quốc Long | Tổng cục TCĐLCL | N/A |
| 2 | KĐ | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NO, NO2 của trạm quan trắc không khí tự động, liên tục – Quy trình kiểm định | ĐLVN 333:2016 | 1 | 2016 | 28/10/2023 | Dương Thành Nam | Tổng cục TCĐLCL | N/A |
| 3 | KĐ | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc khí thải – Quy trình kiểm định | ĐLVN 380:2021 | 1 | 05/10/2023 | 06/10/2023 | Nguyễn Hoàng Giang | Tổng cục TCĐLCL | N/A |
| 4 | KĐ | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo nồng độ khí của trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh – Quy trình kiểm định | ĐLVN 389:2021 | 1 | 06/10/2023 | 06/10/2023 | Nguyễn Hoàng Giang | Tổng cục TCĐLCL | N/A |
| 5 | KĐ | Hoá lý (khí) | Phương tiện đo khí thải xe cơ giới – Quy trình kiểm định | ĐLVN 214:2017 | 1 | 28/01/2024 | 28/01/2024 | Nguyễn Hoàng Giang | Tổng cục TCĐLCL | N/A |
| 6 | KĐ | Hoá lý (nước) | PIPET – Quy trình kiểm định | ĐLVN 364:2021 | 1 | 03/03/2024 | 03/03/2024 | Trần Thị Hoa | TC-TC-ĐL-CL | N/A |
| 7 | KĐ | Hoá lý (nước) | Phương tiện đo pH – Quy trình kiểm định | ĐLVN 31:2017 | 3 | 2017 | 28/02/2023 | N/A | Tổng cục TCĐLCL | N/A |

